Đề bài
Câu 1 :
Kính hiển vi quang học có độ phóng đại lớn nhất là :
-
A.
1000 lần
-
B.
500 lần
-
C.
2000 lần
-
D.
3000 lần
Câu 2 :
Cấu tạo kính hiển vi quang học bao gồm bao nhiêu hệ thống:
-
A.
2
-
B.
3
-
C.
4
-
D.
5
Câu 3 :
Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi gồm
-
A.
Vật kính, thị kính
-
B.
Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
-
C.
Đèn, gương, màn chắn sáng
-
D.
Ốc to, ốc nhỏ
Câu 4 :
Hệ thống chiếu sáng của kính hiển vi gồm:
-
A.
Vật kính, thị kính
-
B.
Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
-
C.
Đèn, gương, màn chắn sáng
-
D.
Ốc to, ốc nhỏ
Câu 5 :
Hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính bao gồm:
-
A.
Vật kính, thị kính
-
B.
Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
-
C.
Đèn, gương, màn chắn sáng
-
D.
Ốc to, ốc nhỏ
Câu 6 :
Hệ thống phóng đại của kính hiển vi gồm
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Vật kính và thị kính
-
D.
Vật kính, thị kính và nguồn sáng
Câu 7 :
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, để điều chỉnh ánh sáng chúng ta sẽ:
-
A.
Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu hoặc nút chỉnh cường độ nguồn sáng.
-
B.
Điều chỉnh ốc nhỏ để nhìn vật mẫu rõ nhất.
-
C.
Đưa mắt ra xa thị kính
-
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 8 :
Vật nào sau đây không sử dụng kính hiển vi để quan sát
-
A.
Virus corona
-
B.
Chim ruồi
-
C.
Vi khuẩn lactic
-
D.
Tế bào lá cây
Câu 9 :
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, vật mẫu được đặt lên
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Bàn kính
-
D.
Giá đỡ
Câu 10 :
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mắt nhìn vật mẫu qua
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Chân kính
-
D.
Giá đỡ
Câu 11 :
Để điều chỉnh độ phóng đại, người ta thay đổi bộ phận nào
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Bàn kính
-
D.
Giá đỡ
Câu 12 :
Kí hiệu 10X, 40X, 100X là của bộ phân nào :
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Bàn kính
-
D.
Giá đỡ
Câu 13 :
Có bao nhiêu bước khi sử dụng kính hiển vi
-
A.
2
-
B.
3
-
C.
4
-
D.
5
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Kính hiển vi quang học có độ phóng đại lớn nhất là :
-
A.
1000 lần
-
B.
500 lần
-
C.
2000 lần
-
D.
3000 lần
Đáp án : D
Xem lí thuyết kính hiển vi
Độ phóng đại lớn nhất của kính hiển vi quang học hiện nay là 3000 lần
Câu 2 :
Cấu tạo kính hiển vi quang học bao gồm bao nhiêu hệ thống:
-
A.
2
-
B.
3
-
C.
4
-
D.
5
Đáp án : C
Xem lí thuyết kính hiển vi
Cấu tạo kính hiển vi quang học bao gồm 4 hệ thống:
- Hệ thống phóng đại
- Hệ thống chiếu sáng
- Hệ thống giá đỡ
- Hệ thống điều chỉnh
Câu 3 :
Hệ thống giá đỡ của kính hiển vi gồm
-
A.
Vật kính, thị kính
-
B.
Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
-
C.
Đèn, gương, màn chắn sáng
-
D.
Ốc to, ốc nhỏ
Đáp án : B
Xem lí thuyết kính hiển vi
Hệ thống giá đỡ bao gồm chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
Câu 4 :
Hệ thống chiếu sáng của kính hiển vi gồm:
-
A.
Vật kính, thị kính
-
B.
Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
-
C.
Đèn, gương, màn chắn sáng
-
D.
Ốc to, ốc nhỏ
Đáp án : C
Xem lí thuyết kính hiển vi
Hệ thống chiếu sáng của kính hiển vi gồm đèn, gương, màn chắn sáng
Câu 5 :
Hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính bao gồm:
-
A.
Vật kính, thị kính
-
B.
Chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu
-
C.
Đèn, gương, màn chắn sáng
-
D.
Ốc to, ốc nhỏ
Đáp án : D
Xem lí thuyết kính hiển vi
Hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính bao gồm ốc to, ốc nhỏ
Câu 6 :
Hệ thống phóng đại của kính hiển vi gồm
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Vật kính và thị kính
-
D.
Vật kính, thị kính và nguồn sáng
Đáp án : C
Xem lý thuyết phần kính hiển vi
Hệ thống phóng đại của kính hiển vi gồm vật kính và thị kính
Câu 7 :
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, để điều chỉnh ánh sáng chúng ta sẽ:
-
A.
Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu hoặc nút chỉnh cường độ nguồn sáng.
-
B.
Điều chỉnh ốc nhỏ để nhìn vật mẫu rõ nhất.
-
C.
Đưa mắt ra xa thị kính
-
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Đáp án : A
Xem lý thuyết kính hiển vi quang học
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, để điều chỉnh ánh sáng chúng ta sẽ điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu hoặc nút chỉnh cường độ nguồn sáng
Câu 8 :
Vật nào sau đây không sử dụng kính hiển vi để quan sát
-
A.
Virus corona
-
B.
Chim ruồi
-
C.
Vi khuẩn lactic
-
D.
Tế bào lá cây
Đáp án : B
Xem lý thuyết kính hiển vi quang học
Chim ruồi có kích thước lớn nên không thể sử dụng kính hiển vi để quan sát
Câu 9 :
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, vật mẫu được đặt lên
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Bàn kính
-
D.
Giá đỡ
Đáp án : C
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, vật mẫu được đặt lên bàn kính
Câu 10 :
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mắt nhìn vật mẫu qua
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Chân kính
-
D.
Giá đỡ
Đáp án : B
Xem lý thuyết kính hiển vi quang học
Khi quan sát vật mẫu bằng kính hiển vi, chúng ta đặt mắt nhìn vật mẫu qua thị kính
Câu 11 :
Để điều chỉnh độ phóng đại, người ta thay đổi bộ phận nào
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Bàn kính
-
D.
Giá đỡ
Đáp án : A
Xem lý thuyết kính hiển vi quang học
Để điều chỉnh độ phóng đại, người ta thay đổi bộ phận vật kính (10x, 40x, 100x)
Câu 12 :
Kí hiệu 10X, 40X, 100X là của bộ phân nào :
-
A.
Vật kính
-
B.
Thị kính
-
C.
Bàn kính
-
D.
Giá đỡ
Đáp án : A
Vật kính có các loại 10X, 40X, 100X
Câu 13 :
Có bao nhiêu bước khi sử dụng kính hiển vi
-
A.
2
-
B.
3
-
C.
4
-
D.
5
Đáp án : D
Xem lý thuyết kính hiển vi quang học
Có 5 bước khi sử dụng kính hiển vi
Bước 1: chọn vật kính phù hợp
Bước 2: Điều chỉnh ánh sáng
Bước 3: Đặt tiêu bản lên bàn kính và kẹp lại
Bước 4: Mắt nhìn vào thị kính và điều chỉnh ốc to đến khi nhìn thấy vật
Bước 5: vặn ốc nhỏ đến khi nhìn rõ vật
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 2. Kính lúp KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 2. Quy định an toàn trong phòng thực hành KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 2: Một số dụng cụ đo trong phòng thực hành KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết