Đề bài
Câu 1 :
Đâu không phải dụng cụ đo chiều dài
-
A.
Thước cuộn
-
B.
Thước dây
-
C.
Nhiệt kế
-
D.
Thước kẻ
Câu 2 :
Đâu là dụng cụ dùng để đo chiều dài
-
A.
Nhiệt kế
-
B.
Thước cuộn
-
C.
Đồng hồ bấm giây
-
D.
Lực kế
Câu 3 :
Đâu là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ
-
A.
Thước dây
-
B.
Nhiệt kế
-
C.
Thước cuộn
-
D.
Đồng hồ bấm giây
Câu 4 :
Đâu là dụng cụ đùng để đo khối lượng
-
A.
Cân điện tử
-
B.
Đồng hồ bấm giây
-
C.
Lực kế
-
D.
Nhiệt kế
Câu 5 :
Dụng cụ dùng để đo lực là:
-
A.
Cân điện tử
-
B.
Đồng hồ bấm giây
-
C.
Lực kế
-
D.
Nhiệt kế
Câu 6 :
Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng là
-
A.
Cân điện tử
-
B.
Đồng hồ bấm giây
-
C.
Ống chia độ
-
D.
Nhiệt kế
Câu 7 :
Khi đo nhiệt độ cơ thể người, người ta dùng:
-
A.
Nhiệt kế y tế
-
B.
Nhiệt kế rượu
-
C.
Nhiệt kế điện tử
-
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 8 :
Khi đo thể tích chất lỏng rất nhỏ, người ta thường dùng
-
A.
Cốc đong
-
B.
Ống đong
-
C.
Ống pipet
-
D.
Ống hút nhỏ giọt
Câu 9 :
Điều gì xảy ra khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ, đặt bình chia độ không thẳng đứng
-
A.
Không ảnh hưởng đến kết quả đo
-
B.
Đọc sai kết quả đo
-
C.
Không nhìn thấy lượng chất lỏng trong bình
-
D.
Cả ba trường hợp đều có thể xảy ra
Câu 10 :
Đây là dụng cụ đo nào:

-
A.
Cốc đong
-
B.
Ống đong
-
C.
Ống pipet
-
D.
Ống hút nhỏ giọt
Câu 11 :
Ống chia độ (ống đong) được dùng để:
-
A.
Được dùng để đo thể tích chất lỏng không lớn.
-
B.
Đo thể tích chất lỏng hay dung dịch với lượng lớn hơn ống chia độ.
-
C.
Dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng, đây là dụng cụ thông dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học.
-
D.
Dùng để đo trọng lượng hoặc tính toán khối lượng của vật
Câu 12 :
Đâu là cách đặt mắt quan sát đúng khi sử dụng thước ?

-
A.
Cách a,
-
B.
Cách b,
-
C.
Cách c,
-
D.
Cả ba cách đều đúng
Câu 13 :
Kí hiệu GHĐ trên dụng cụ đo nghĩa là:
-
A.
Hiệu giá trị lớn nhất ghi trên vạch chia
-
B.
Giá trị nhỏ nhất ghi trên vạch chia
-
C.
Giá trị đo ghi trên vạch chia
-
D.
Giá tri lớn nhất ghi trên vạch chia
Câu 14 :
Để đo thể tích chất lỏng bằng cốc chia độ, ta cần thực hiện theo bao nhiêu bước
-
A.
2
-
B.
3
-
C.
4
-
D.
5
Câu 15 :
ĐCNN là kí hiệu của cụm từ
-
A.
Độ chia lớn nhất
-
B.
Độ chia nhỏ nhất
-
C.
Giớn hạn đo
-
D.
Cả ba đáp án trên đều sai
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Đâu không phải dụng cụ đo chiều dài
-
A.
Thước cuộn
-
B.
Thước dây
-
C.
Nhiệt kế
-
D.
Thước kẻ
Đáp án : C
Thước dây, thước cuộn, thước kẻ đều là những dụng cụ đo độ dài
Nhiệt kế là dụng cụ đo nhiệt độ
Câu 2 :
Đâu là dụng cụ dùng để đo chiều dài
-
A.
Nhiệt kế
-
B.
Thước cuộn
-
C.
Đồng hồ bấm giây
-
D.
Lực kế
Đáp án : B
Xem lý thuyết giới thiệu một số dụng cụ đo
Dụng cụ dùng để đo chiều dài là thước cuộn
Câu 3 :
Đâu là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ
-
A.
Thước dây
-
B.
Nhiệt kế
-
C.
Thước cuộn
-
D.
Đồng hồ bấm giây
Đáp án : B
Xem lý thuyết giới thiệu một số dụng cụ đo
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là nhiệt kế
Câu 4 :
Đâu là dụng cụ đùng để đo khối lượng
-
A.
Cân điện tử
-
B.
Đồng hồ bấm giây
-
C.
Lực kế
-
D.
Nhiệt kế
Đáp án : A
Xem lý thuyết giới thiệu một số dụng cụ đo
Dụng cụ dùng để đo khối lượng là cân điện tử
Câu 5 :
Dụng cụ dùng để đo lực là:
-
A.
Cân điện tử
-
B.
Đồng hồ bấm giây
-
C.
Lực kế
-
D.
Nhiệt kế
Đáp án : C
Xem lý thuyết giới thiệu một số dụng cụ đo
Dụng cụ dùng để đo lực là lực kế
Câu 6 :
Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng là
-
A.
Cân điện tử
-
B.
Đồng hồ bấm giây
-
C.
Ống chia độ
-
D.
Nhiệt kế
Đáp án : C
Dụng cụ dùng để đo thể tích chất lỏng là ống chia độ
Câu 7 :
Khi đo nhiệt độ cơ thể người, người ta dùng:
-
A.
Nhiệt kế y tế
-
B.
Nhiệt kế rượu
-
C.
Nhiệt kế điện tử
-
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Đáp án : A
Khi đo nhiệt độ cơ thể người, người ta dùng nhiệt kế y tế
Nhiệt kế rượu: đo nhiệt độ rượu
Nhiệt kế điện tử: Đo nhiệt độ nước hoặc một số dung môi khác
Câu 8 :
Khi đo thể tích chất lỏng rất nhỏ, người ta thường dùng
-
A.
Cốc đong
-
B.
Ống đong
-
C.
Ống pipet
-
D.
Ống hút nhỏ giọt
Đáp án : C
Khi đo thể tích chất lỏng rất nhỏ, người ta thường dùng pipet
Câu 9 :
Điều gì xảy ra khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ, đặt bình chia độ không thẳng đứng
-
A.
Không ảnh hưởng đến kết quả đo
-
B.
Đọc sai kết quả đo
-
C.
Không nhìn thấy lượng chất lỏng trong bình
-
D.
Cả ba trường hợp đều có thể xảy ra
Đáp án : B
Khi đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ, đặt bình chia độ không thẳng đứng dẫn đến việc đọc sai kết quả
Câu 10 :
Đây là dụng cụ đo nào:

-
A.
Cốc đong
-
B.
Ống đong
-
C.
Ống pipet
-
D.
Ống hút nhỏ giọt
Đáp án : B
Dụng cụ trên là ống đong
Câu 11 :
Ống chia độ (ống đong) được dùng để:
-
A.
Được dùng để đo thể tích chất lỏng không lớn.
-
B.
Đo thể tích chất lỏng hay dung dịch với lượng lớn hơn ống chia độ.
-
C.
Dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng, đây là dụng cụ thông dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học.
-
D.
Dùng để đo trọng lượng hoặc tính toán khối lượng của vật
Đáp án : A
Đáp án B là cốc đong
Đáp án C là pipeet
Đáp án D là cân điện tử
Câu 12 :
Đâu là cách đặt mắt quan sát đúng khi sử dụng thước ?

-
A.
Cách a,
-
B.
Cách b,
-
C.
Cách c,
-
D.
Cả ba cách đều đúng
Đáp án : B
Cách b là cách đúng khi sử dụng thước đo, nhìn thẳng
Câu 13 :
Kí hiệu GHĐ trên dụng cụ đo nghĩa là:
-
A.
Hiệu giá trị lớn nhất ghi trên vạch chia
-
B.
Giá trị nhỏ nhất ghi trên vạch chia
-
C.
Giá trị đo ghi trên vạch chia
-
D.
Giá tri lớn nhất ghi trên vạch chia
Đáp án : D
GHĐ là Giá tri lớn nhất ghi trên vạch chia
Câu 14 :
Để đo thể tích chất lỏng bằng cốc chia độ, ta cần thực hiện theo bao nhiêu bước
-
A.
2
-
B.
3
-
C.
4
-
D.
5
Đáp án : D
Để đo thể tích chất lỏng bằng cốc chia độ, ta cần thực hiện theo 5 bước:
- Ước lượng thể tích chất lỏng cần đo
- Chọc cốc chia độ có GHĐ phù hợp
- Đặt cốc thẳng đứng, cho chất lỏng vào bình
- Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mức chất lỏng
- Đọc và ghi kết quả
Câu 15 :
ĐCNN là kí hiệu của cụm từ
-
A.
Độ chia lớn nhất
-
B.
Độ chia nhỏ nhất
-
C.
Giớn hạn đo
-
D.
Cả ba đáp án trên đều sai
Đáp án : B
ĐCNN là độ chia nhỏ nhất
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 3. Kính hiển vi KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 3. Kính lúp KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 3. Quy định an toàn trong phòng thực hành KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 2. Các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết