Đề bài
Câu 1 :
Lương thực là:
-
A.
Là thức ăn chứa hàm lượng lớn chất béo, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
-
B.
Là thức ăn chứa hàm lượng lớn chất đạm, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
-
C.
Là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
-
D.
Là thức ăn chứa hàm lượng lớn vitamin, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
Câu 2 :
Lương thực được chọn làm lương thực chính là:
-
A.
Khoai
-
B.
Gạo
-
C.
Ngô
-
D.
Sắn
Câu 3 :
Lương thực có sản lượng lớn nhất ở Việt Nam là:
-
A.
Gạo
-
B.
Ngô
-
C.
Khoai
-
D.
Sắn
Câu 4 :
Các lương thực phổ biến ở Việt Nam là
-
A.
Lúa mì, khoai, ngô
-
B.
Lúa gạo, mạch nha, ngô
-
C.
Lúa gạo, ngô, khoai, sắn
-
D.
Lúa gạo, lúa mì, khoai, sắn
Câu 5 :
100 g ngô và 100g gạo đều sinh ra 1528j, tại sao không chọn ngô là lương thực chính
-
A.
Do gạo ngon hơn ngô
-
B.
Do gạo dễ nấu hơn ngô
-
C.
Do gạo dễ tiêu hóa hơn và chứa nhiều chất dinh dưỡng hơn ngô
-
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 6 :
Loại thức ăn nào sau đây, không nằm trong nhóm ngũ cốc:
-
A.
Gạo nếp
-
B.
Lúa mì
-
C.
Đậu đen
-
D.
Rau cải
Câu 7 :
Nhóm thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc thực vật:
-
A.
gạo, ngô, khoai lang, mía, sữa
-
B.
gạo, ngô, mật ong, bơ, trứng
-
C.
gạo, ngô, khoai lang, mía, hoa quả
-
D.
cá, thịt, trứng, bơ, mỡ lợn, sữa.
Câu 8 :
Thực phẩm là những:
-
A.
Là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước
-
B.
Là sản phẩm chỉ chứa chất bột (carbohydrate)
-
C.
Là sản phẩm chỉ chứa chất béo (lipid)
-
D.
Là sản phẩm chỉ chứa chất đạm (proteine) hoặc nước
Câu 9 :
Nhóm thực phẩm có nguồn gốc từ động vật
-
A.
Thịt, cá, trứng, sữa
-
B.
Thịt, cá, rau xanh, trái cây
-
C.
Thịt, rau xanh, trái cây, sữa
-
D.
Thịt, bơ, sữa, mía
Câu 10 :
Thực phẩm chứa những chất gì
-
A.
Chất bột
-
B.
Chất béo
-
C.
Chất đạm
-
D.
Cả ba đáp án trên
Câu 11 :
Thực phẩm không cung cấp chất nào cho cơ thể
-
A.
Vitamin
-
B.
Chất khoáng
-
C.
Oxygen
-
D.
Chất bột
Câu 12 :
Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống
-
A.
Chất béo
-
B.
Chất đạm
-
C.
Vitamine
-
D.
Carbohydate
Câu 13 :
Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống là
-
A.
Chất béo
-
B.
Chất đạm
-
C.
Vitamine
-
D.
Carbohydate
Câu 14 :
Chất có vai trò quan trọng trong việc cung cấp năng lượng chính cần thiết cho các hoạt động sống
-
A.
Chất béo
-
B.
Chất đạm
-
C.
Vitamine
-
D.
Carbohydate
Câu 15 :
Chất có vai trò cấu tạo nên cơ thể sinh vật, tham gia cung cấp năng lượng và hầu hết các hoạt động sống
-
A.
Chất béo
-
B.
Chất đạm
-
C.
Vitamine
-
D.
Carbohydate
Câu 16 :
Nhóm thực phẩm chứa nhiều carbohydrates là
-
A.
Cơm, bánh mì, đường, khoai sắn
-
B.
Dầu ăn, thịt mỡ, dầu ô liu
-
C.
Trứng, thịt, các loại đậu
-
D.
Cà chua, nho, cam, cà rốt
Câu 17 :
Đâu không phải ứng dụng của khoai lang
-
A.
Làm bia
-
B.
Làm thức ăn cho con người
-
C.
Làm bánh
-
D.
Làm thức ăn cho động vật
Câu 18 :
Nguyên liệu chính để chế biến đường cát trắng là
-
A.
Mía
-
B.
Ngô
-
C.
Khoai lang
-
D.
Ca cao
Câu 19 :
Đâu không phải tính chất của thực phẩm
-
A.
Đa dạng
-
B.
Dễ bị hỏng
-
C.
Không có hạn sử dụng
-
D.
Dễ bị biến đổi
Câu 20 :
Điều gì xảy ra khi để thực phẩm ngoài không khí quá lâu
-
A.
Có mùi lạ (mùi chua)
-
B.
Màu sắc bị biến đổi
-
C.
Có những sợi nấm mốc, nấm trắng mọc trên bề mặt
-
D.
Cả ba đáp án trên
Câu 21 :
Tác nhân làm thực phẩm bị hỏng là:
-
A.
Vi khuẩn
-
B.
Nấm mốc
-
C.
Nấm trắng
-
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 22 :
Để sử dụng lương thực, thực phẩm an toàn cần chú ý:
-
A.
Chọn mua ở những nơi cung cấp lương thực - thực phẩm uy tín, có xuất xứ và nguồn gốc rõ ràng
-
B.
Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng
-
C.
Bảo quản ở những nơi thoáng mát sạch sẽ, nhiệt độ phù hợp
-
D.
Cả A,B,C
Câu 23 :
Đâu là cách bảo quản thực phẩm không đúng cách:
-
A.
Đông lạnh
-
B.
Buộc túi ninong qua đêm ở ngoài không khí
-
C.
Hun khói
-
D.
Sấy khô
Câu 24 :
Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm là
-
A.
Thực phẩm quá hạn sử dụng
-
B.
Thực phẩm nhiễm khuẩn
-
C.
Thực phẩm được chế biến không đảm bảo quy trình vệ sinh
-
D.
Các đáp án trên đều đúng
Câu 25 :
Khi bảo quản rau, quả tươi, người ta thường bao gói trước khi làm lạnh để:
-
A.
Giảm sự xâm nhập của vi khuẩn gây hại
-
B.
Tránh mất nước
-
C.
Tránh đông cứng rau,quả
-
D.
Tránh đông cứng rau,quả
Câu 26 :
Điều gì xảy ra khi ăn phải thực phẩm quá hạn sử dụng quá lâu
-
A.
Không có điều gì xảy ra
-
B.
Đau bụng 1 lát rồi hết
-
C.
Bị ngộ độc thực phẩm, đau bụng, buồn nôn
-
D.
Cả ba đáp án trên đều sai
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Lương thực là:
-
A.
Là thức ăn chứa hàm lượng lớn chất béo, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
-
B.
Là thức ăn chứa hàm lượng lớn chất đạm, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
-
C.
Là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
-
D.
Là thức ăn chứa hàm lượng lớn vitamin, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
Đáp án : C
Lương thực là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột, nguồn cung cấp chính về năng lượng và chất bột carbohydrate trong khẩu phần ăn.
Câu 2 :
Lương thực được chọn làm lương thực chính là:
-
A.
Khoai
-
B.
Gạo
-
C.
Ngô
-
D.
Sắn
Đáp án : B
Vì gạo dễ tiêu hoá hơn ngô,khoai,sắn, ngoài ra, gạo còn chứa nhiều dưỡng chất tốt cho cơ thể nhiều hơn. Gạo cũng cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể hơn.
Câu 3 :
Lương thực có sản lượng lớn nhất ở Việt Nam là:
-
A.
Gạo
-
B.
Ngô
-
C.
Khoai
-
D.
Sắn
Đáp án : A
Gạo là lương thực lớn nhất Việt Nam hiện nay, năm 2018 Việt Nam thu hoạch 39 triệu tấn
Câu 4 :
Các lương thực phổ biến ở Việt Nam là
-
A.
Lúa mì, khoai, ngô
-
B.
Lúa gạo, mạch nha, ngô
-
C.
Lúa gạo, ngô, khoai, sắn
-
D.
Lúa gạo, lúa mì, khoai, sắn
Đáp án : C
Các lương thực phổ biến ở Việt Nam là lúa gạo, ngô, khoai, sắn
Câu 5 :
100 g ngô và 100g gạo đều sinh ra 1528j, tại sao không chọn ngô là lương thực chính
-
A.
Do gạo ngon hơn ngô
-
B.
Do gạo dễ nấu hơn ngô
-
C.
Do gạo dễ tiêu hóa hơn và chứa nhiều chất dinh dưỡng hơn ngô
-
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Đáp án : C
100 g ngô và 100g gạo đều sinh ra 1528j, không chọn ngô là lương thực chính vì gạo dễ tiêu hóa hơn ngô và chứa nhiều chất dinh dưỡng hơn ngô
Câu 6 :
Loại thức ăn nào sau đây, không nằm trong nhóm ngũ cốc:
-
A.
Gạo nếp
-
B.
Lúa mì
-
C.
Đậu đen
-
D.
Rau cải
Đáp án : D
Ngũ cốc là tên gọi của 5 loại lương thực là gạo nếp, gạo tẻ, vừng, mì và các loại đậu.
Rau không phải là ngũ cốc
Câu 7 :
Nhóm thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc thực vật:
-
A.
gạo, ngô, khoai lang, mía, sữa
-
B.
gạo, ngô, mật ong, bơ, trứng
-
C.
gạo, ngô, khoai lang, mía, hoa quả
-
D.
cá, thịt, trứng, bơ, mỡ lợn, sữa.
Đáp án : C
Nhóm thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc thực vật là gạo, ngô, khoai lang, mía, hoa quả
Sữa, trứng là thực phẩm có nguồn gốc động vật
Câu 8 :
Thực phẩm là những:
-
A.
Là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước
-
B.
Là sản phẩm chỉ chứa chất bột (carbohydrate)
-
C.
Là sản phẩm chỉ chứa chất béo (lipid)
-
D.
Là sản phẩm chỉ chứa chất đạm (proteine) hoặc nước
Đáp án : A
Thực phẩm (thức ăn) là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước mà con người có thể ăn hay uống được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 9 :
Nhóm thực phẩm có nguồn gốc từ động vật
-
A.
Thịt, cá, trứng, sữa
-
B.
Thịt, cá, rau xanh, trái cây
-
C.
Thịt, rau xanh, trái cây, sữa
-
D.
Thịt, bơ, sữa, mía
Đáp án : A
Nhóm thực phẩm có nguồn gốc từ động vật là thịt, cá, trứng, sữa
Rau xanh, trái cây, mít là những thực phẩm có nguồn gốc thực vật
Câu 10 :
Thực phẩm chứa những chất gì
-
A.
Chất bột
-
B.
Chất béo
-
C.
Chất đạm
-
D.
Cả ba đáp án trên
Đáp án : D
Thực phẩm (thức ăn) là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước mà con người có thể ăn hay uống được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 11 :
Thực phẩm không cung cấp chất nào cho cơ thể
-
A.
Vitamin
-
B.
Chất khoáng
-
C.
Oxygen
-
D.
Chất bột
Đáp án : C
Thực phẩm (thức ăn) là sản phẩm chứa chất bột (carbohydrate), chất béo (lipid), chất đạm (proteine) hoặc nước mà con người có thể ăn hay uống được nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 12 :
Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống
-
A.
Chất béo
-
B.
Chất đạm
-
C.
Vitamine
-
D.
Carbohydate
Đáp án : A
Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống là chất béo
Câu 13 :
Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống là
-
A.
Chất béo
-
B.
Chất đạm
-
C.
Vitamine
-
D.
Carbohydate
Đáp án : A
Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống là chất béo
Câu 14 :
Chất có vai trò quan trọng trong việc cung cấp năng lượng chính cần thiết cho các hoạt động sống
-
A.
Chất béo
-
B.
Chất đạm
-
C.
Vitamine
-
D.
Carbohydate
Đáp án : D
Chất có vai trò quan trọng trong việc cung cấp năng lượng chính cần thiết cho các hoạt động sống là Carbohydate
Câu 15 :
Chất có vai trò cấu tạo nên cơ thể sinh vật, tham gia cung cấp năng lượng và hầu hết các hoạt động sống
-
A.
Chất béo
-
B.
Chất đạm
-
C.
Vitamine
-
D.
Carbohydate
Đáp án : B
Chất có vai trò cấu tạo nên cơ thể sinh vật, tham gia cung cấp năng lượng và hầu hết các hoạt động sống là chất đạm
Câu 16 :
Nhóm thực phẩm chứa nhiều carbohydrates là
-
A.
Cơm, bánh mì, đường, khoai sắn
-
B.
Dầu ăn, thịt mỡ, dầu ô liu
-
C.
Trứng, thịt, các loại đậu
-
D.
Cà chua, nho, cam, cà rốt
Đáp án : A
Nhóm thực phẩm chứa nhiều carbohydrates là cơm, bánh mì, đường, khoai sắn
Câu 17 :
Đâu không phải ứng dụng của khoai lang
-
A.
Làm bia
-
B.
Làm thức ăn cho con người
-
C.
Làm bánh
-
D.
Làm thức ăn cho động vật
Đáp án : A
Khoai lang hiện nay chưa được ứng dụng để làm bia nhưng được ứng dụng để làm thức ăn cho con người, động vật, làm bánh
Câu 18 :
Nguyên liệu chính để chế biến đường cát trắng là
-
A.
Mía
-
B.
Ngô
-
C.
Khoai lang
-
D.
Ca cao
Đáp án : A
Nguyên liệu chủ yếu để sản xuất đường trắng là mía
Câu 19 :
Đâu không phải tính chất của thực phẩm
-
A.
Đa dạng
-
B.
Dễ bị hỏng
-
C.
Không có hạn sử dụng
-
D.
Dễ bị biến đổi
Đáp án : C
Thực phẩm rất đa dạng
Dễ bị hỏng và biến đổi do nấm và vi khuẩn trong không khí sẽ phân hủy lương thực- thực phẩm nếu chúng không được bảo quản hoặc bảo quản không đúng cách
Câu 20 :
Điều gì xảy ra khi để thực phẩm ngoài không khí quá lâu
-
A.
Có mùi lạ (mùi chua)
-
B.
Màu sắc bị biến đổi
-
C.
Có những sợi nấm mốc, nấm trắng mọc trên bề mặt
-
D.
Cả ba đáp án trên
Đáp án : D
Khi để thực phẩm ngoài không khí quá lâu thực phẩm sẽ có mùi lạ, biến đổi màu sắc, xuất hiện nấm mốc
Câu 21 :
Tác nhân làm thực phẩm bị hỏng là:
-
A.
Vi khuẩn
-
B.
Nấm mốc
-
C.
Nấm trắng
-
D.
Cả ba đáp án trên đều đúng
Đáp án : D
Tác nhân làm thực phẩm bị hỏng là vi khuẩn, các loại nấm mốc
Câu 22 :
Để sử dụng lương thực, thực phẩm an toàn cần chú ý:
-
A.
Chọn mua ở những nơi cung cấp lương thực - thực phẩm uy tín, có xuất xứ và nguồn gốc rõ ràng
-
B.
Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng
-
C.
Bảo quản ở những nơi thoáng mát sạch sẽ, nhiệt độ phù hợp
-
D.
Cả A,B,C
Đáp án : D
Để sử dụng lương thực, thực phẩm an toàn cần chú ý:
- Chọn mua ở những nơi cung cấp lương thực - thực phẩm uy tín, có xuất xứ và nguồn gốc rõ ràng
- Kiểm tra hạn sử dụng trước khi dùng
- Bảo quản ở những nơi thoáng mát sạch sẽ, nhiệt độ phù hợp
- Phân chia lương thực - thực phẩm theo từng loại gọn gàng
- Tránh để lương thực - thực phẩm mới với những lương thực - thực phẩm đã bị hỏng
Câu 23 :
Đâu là cách bảo quản thực phẩm không đúng cách:
-
A.
Đông lạnh
-
B.
Buộc túi ninong qua đêm ở ngoài không khí
-
C.
Hun khói
-
D.
Sấy khô
Đáp án : B
Một số cách bảo quản : đông lạnh, hút chân không, hun khói, sấy khô, sử dụng muối hoặc đường…
Buộc túi ninong qua đêm ở ngoài không khí đễ làm thực phẩm bị vi khuẩn xâm nhập dẫn đến bị hỏng
Câu 24 :
Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm là
-
A.
Thực phẩm quá hạn sử dụng
-
B.
Thực phẩm nhiễm khuẩn
-
C.
Thực phẩm được chế biến không đảm bảo quy trình vệ sinh
-
D.
Các đáp án trên đều đúng
Đáp án : D
Một số nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm:
- Thực phẩm quá hạn sử dụng;
- Thực phẩm nhiễm khuẩn;
- Thực phẩm nhiễm hoá chất độc hại;
- Thực phẩm được chế biến không đảm bảo quy trình vệ sinh.
Câu 25 :
Khi bảo quản rau, quả tươi, người ta thường bao gói trước khi làm lạnh để:
-
A.
Giảm sự xâm nhập của vi khuẩn gây hại
-
B.
Tránh mất nước
-
C.
Tránh đông cứng rau,quả
-
D.
Tránh đông cứng rau,quả
Đáp án : D
Khi bảo quản rau, quả tươi, người ta thường bao gói trước khi làm lạnh để giảm sự xâm nhập của vi khuẩn gây hại, tránh mất nước, tránh đông cứng rau,quả
Câu 26 :
Điều gì xảy ra khi ăn phải thực phẩm quá hạn sử dụng quá lâu
-
A.
Không có điều gì xảy ra
-
B.
Đau bụng 1 lát rồi hết
-
C.
Bị ngộ độc thực phẩm, đau bụng, buồn nôn
-
D.
Cả ba đáp án trên đều sai
Đáp án : C
Khi ăn phải thực phẩm quá hạn sử dụng quá lâu sẽ bị đau bụng, buồn nôn, ngộ độc thực phẩm
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 8. Nhiên liệu và an ninh năng lượng KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 8. Một số nguyên liệu thông dụng KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 8. Một số vật liệu thông dụng KHTN 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết