Trang chủ / Lớp 10 / Tiếng Anh / Ngữ âm Unit 1

Ngữ âm Unit 1

📚 👁️ 79 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. Câu 1 A.  routine                 B. line               C. combine            D. dine Câu 2 A. heat                 B. repeat              C.  heart                D. eating Câu 3 A.  plough             B. house               C.  compound         D. touch Câu 4 A.  little               B.  lighten            C. liable               D. climb Câu 5 A. . worked             B. pumped            C....

Đề bài

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

Câu 1

  • A.

     routine                

  • B.

    line              

  • C.

    combine           

  • D.

    dine

Câu 2

  • A.

    heat                

  • B.

    repeat             

  • C.

     heart               

  • D.

    eating

Câu 3

  • A.

     plough            

  • B.

    house              

  • C.

     compound        

  • D.

    touch

Câu 4

  • A.

     little              

  • B.

     lighten           

  • C.

    liable              

  • D.

    climb

Câu 5

  • A.

    . worked            

  • B.

    pumped           

  • C.

    watched          

  • D.

    contented

Choose the word which is stressed differently from the rest.

Câu 6

  • A.

    another          

  • B.

     tobacco          

  • C.

    buffalo            

  • D.

    occasion

Câu 7

  • A.

     water            

  • B.

    peasant           

  • C.

     farming          

  • D.

     alarm

Câu 8

  • A.

    timetable      

  • B.

    conclusion      

  • C.

     passenger       

  • D.

    bicycle

Câu 9

  • A.

    travel             

  • B.

    begin             

  • C.

    forget              

  • D.

     announce

Câu 10

  • A.

    serious           

  • B.

    frightening

  • C.

    interesting      

  • D.

    contented

Lời giải và đáp án

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

Câu 1

  • A.

     routine                

  • B.

    line              

  • C.

    combine           

  • D.

    dine

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Cách phát âm /iː/ và /aɪ/

Lời giải chi tiết :

routine /ruːˈtn/                                  

line /ln/

combine /kəmˈbn/                            

dine /dn/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm thành /iː/, còn lại là /aɪ/.

Câu 2

  • A.

    heat                

  • B.

    repeat             

  • C.

     heart               

  • D.

    eating

Đáp án: C

Phương pháp giải :

Cách phát âm /ɑː / và  /iː/

Lời giải chi tiết :

heat /ht/                                               

repeat /rɪˈpt/

heart /hɑːt/                                            

eating /ˈtɪŋ/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm thành /ɑː/, còn lại là /iː/.

Câu 3

  • A.

     plough            

  • B.

    house              

  • C.

     compound        

  • D.

    touch

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Cách phát âm /ʌ/ & /aʊ/

Lời giải chi tiết :

plough /pl/                                        

house /hs/

compound /ˈkɒmpnd/                       

touch /tʌtʃ/

Phần gạch chân câu D được phát âm thành /ʌ/, còn lại là /aʊ/.

Câu 4

  • A.

     little              

  • B.

     lighten           

  • C.

    liable              

  • D.

    climb

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Cách phát âm /ɪ/ & /aɪ/

Lời giải chi tiết :

little /ˈlɪtl/                                             

lighten /ˈltn/

liable /ˈləbl/                                       

climb /klm/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm thành /ɪ/, còn lại là /aɪ/

Câu 5

  • A.

    . worked            

  • B.

    pumped           

  • C.

    watched          

  • D.

    contented

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Đuôi “-ed” được phát âm là:

- /t/: Khi từ kết thúc bằng âm vô thanh (voiceless): /k/, /p/, /f/, /s/, /ʃ/, /ʧ/, /θ/

- /ɪd/: Khi từ kết thúc bằng âm /t/, /d/

- /d/: Khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh còn lại (voiced) và nguyên âm: /m/, /n/, /ŋ/, /l/, /g/, /b/, /r/, /v/, /ð/, /dʒ/, /ʒ/, /z/, /eɪ/, /aɪ/ …

Lời giải chi tiết :

worked /wɜːkt/                                      

pumped /pʌmpt/

watched /wɒtʃt/                                     

contented /kənˈtentɪd/

=> Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm thành /ɪd/, còn lại là /t/.

Choose the word which is stressed differently from the rest.

Câu 6

  • A.

    another          

  • B.

     tobacco          

  • C.

    buffalo            

  • D.

    occasion

Đáp án: C

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 3 âm tiết

Lời giải chi tiết :

another /əˈnʌðə(r)/ => trọng âm 2

tobacco /təˈbækəʊ/  => trọng âm 2

buffalo /ˈbʌfələʊ/  => trọng âm 1 

occasion /əˈkeɪʒn/  => trọng âm 2

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là âm tiết thứ 2.

Câu 7

  • A.

     water            

  • B.

    peasant           

  • C.

     farming          

  • D.

     alarm

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

water /ˈwɔːtə(r)/  => trọng âm 1

peasant /ˈpeznt/  => trọng âm 1

farming /ˈfɑːmɪŋ/  => trọng âm 1

alarm /əˈlɑːm/  => trọng âm 2

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

Câu 8

  • A.

    timetable      

  • B.

    conclusion      

  • C.

     passenger       

  • D.

    bicycle

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 3 âm tiết

Lời giải chi tiết :

timetable /ˈtaɪmteɪbl/ => trọng âm 1

conclusion /kənˈkluːʒn/  => trọng âm 2

passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/  => trọng âm 1

bicycle /ˈbaɪsɪkl/  => trọng âm 1

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

 

 

 

 

Câu 9

  • A.

    travel             

  • B.

    begin             

  • C.

    forget              

  • D.

     announce

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

travel /ˈtrævl/ => trọng âm 1

begin /bɪˈɡɪn/ => trọng âm 2

forget /fəˈɡet/  => trọng âm 2

announce /əˈnaʊns/  => trọng âm 2

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

Câu 10

  • A.

    serious           

  • B.

    frightening

  • C.

    interesting      

  • D.

    contented

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 2 âm tiết trở nên.

Lời giải chi tiết :

serious /ˈsɪəriəs/ => trọng âm 1

frightening /ˈfraɪtnɪŋ/ => trọng âm 1

interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ => trọng âm 1

contented /kənˈtentɪd/ => trọng âm 2

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.

Trắc nghiệm Ngữ pháp Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học