Trang chủ / Lớp 10 / Tiếng Anh / Ngữ âm Unit 2

Ngữ âm Unit 2

📚 👁️ 78 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest. Câu 1 A.  passage             B. message          C. page                D. luggage Câu 2 A.  wonderful        B.  month             C. tone                 D. none Câu 3 A.  cooked            B. accomplished   C.  hissed              D. gained Câu 4 A. name                B. father             C.  party               D.  army Câu 5 A.  pause                B.  laugh              C. clause              D....

Đề bài

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

Câu 1

  • A.

     passage            

  • B.

    message         

  • C.

    page               

  • D.

    luggage

Câu 2

  • A.

     wonderful       

  • B.

     month            

  • C.

    tone                

  • D.

    none

Câu 3

  • A.

     cooked           

  • B.

    accomplished  

  • C.

     hissed             

  • D.

    gained

Câu 4

  • A.

    name               

  • B.

    father            

  • C.

     party              

  • D.

     army

Câu 5

  • A.

     pause               

  • B.

     laugh             

  • C.

    clause             

  • D.

    cause

Choose the word which is stressed differently from the rest.

Câu 6

  • A.

     conversation   

  • B.

    entertainment

  • C.

     appropriate      

  • D.

    information

Câu 7

  • A.

     holiday           

  • B.

    importance      

  • C.

    profession        

  • D.

     tomorrow

Câu 8

  • A.

    answer           

  • B.

    complain        

  • C.

     listen             

  • D.

     travel

Câu 9

  • A.

    apology          

  • B.

    geography      

  • C.

    experience

  • D.

    preparation

Câu 10

  • A.

     enjoy              

  • B.

    suffer             

  • C.

     study              

  • D.

    differ

Lời giải và đáp án

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

Câu 1

  • A.

     passage            

  • B.

    message         

  • C.

    page               

  • D.

    luggage

Đáp án: C

Phương pháp giải :

Cách phát âm /e/, /ɪ/

Lời giải chi tiết :

passage /ˈpæsɪdʒ/                                    

message /ˈmesɪdʒ/

page /pdʒ/                                             

luggage /ˈlʌɡɪdʒ/ 

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm thành /eɪ/, còn lại là /ɪ/.

Câu 2

  • A.

     wonderful       

  • B.

     month            

  • C.

    tone                

  • D.

    none

Đáp án: C

Phương pháp giải :

Cách phát âm /əʊ/, /ʌ/

Lời giải chi tiết :

wonderful /ˈwʌndəfl/                              

month /mʌnθ/

tone /təʊn/                                                

none /nʌn/

Phần được gạch chân ở câu C được phát âm thành /əʊ/, còn lại là /ʌ/.

Câu 3

  • A.

     cooked           

  • B.

    accomplished  

  • C.

     hissed             

  • D.

    gained

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Cách phát âm đuôi -ed

Đuôi “-ed” được phát âm là:

- /ɪd/khi trước đó là các âm /t/, /d/

- /t/ khi trước đó là các âm /p/, /f/, /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/,...

- /d/ các âm còn lại

Lời giải chi tiết :

cooked /kʊkt/

accomplished /əˈkʌmplɪʃt/

hissed /hɪst/

gained /ɡeɪnd/

Phần được gạch chân ở câu D được phát âm thành /d/, còn lại là /t//

Câu 4

  • A.

    name               

  • B.

    father            

  • C.

     party              

  • D.

     army

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Cách phát âm /eɪ/, /ɑː/

Lời giải chi tiết :

name /nm/                                            

father /ˈfɑːðə(r)/

party /ˈpɑːti/                                           

 army /ˈɑːmi/

Phần được gạch chân ở câu A được phát âm thành /eɪ/, còn lại là /ɑː/.

Câu 5

  • A.

     pause               

  • B.

     laugh             

  • C.

    clause             

  • D.

    cause

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Cách phát âm /ɑː/, /ɔː/

Lời giải chi tiết :

pause /pɔːz/                                            

laugh /lɑːf/

clause /klɔːz/                                           

 cause /kɔːz/

Phần được gạch chân ở câu B được phát âm thành /ɑː/, còn lại là /ɔː/.

Choose the word which is stressed differently from the rest.

Câu 6

  • A.

     conversation   

  • B.

    entertainment

  • C.

     appropriate      

  • D.

    information

Đáp án: C

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 3 âm tiết trở lên.

Lời giải chi tiết :

conversation /ˌkɒnvəˈseɪʃn/                                         

entertainment /ˌentəˈteɪnmənt/

appropriate /əˈprəʊpriət/                                    

information /ɪnfəˈmeɪʃn/  

Câu C trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 3

Câu 7

  • A.

     holiday           

  • B.

    importance      

  • C.

    profession        

  • D.

     tomorrow

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 3 âm tiết

Lời giải chi tiết :

holiday /ˈhɒlədeɪ/                                  

importance /ɪmˈpɔːtns/

profession /prəˈfeʃn/                              

tomorrow /təˈmɒrəʊ/

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2

Câu 8

  • A.

    answer           

  • B.

    complain        

  • C.

     listen             

  • D.

     travel

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

answer /ˈɑːnsə(r)/                                 

 complain /kəmˈpleɪn/

listen /ˈlɪsn/                                            

travel /ˈtrævl/

Câu B trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1

Câu 9

  • A.

    apology          

  • B.

    geography      

  • C.

    experience

  • D.

    preparation

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có 3 âm tiết

Lời giải chi tiết :

apology /əˈpɒlədʒi/                                 

geography /dʒiˈɒɡrəfi/

experience /ɪkˈspɪəriəns/                         

 preparation /ˌprepəˈreɪʃn/

Câu D trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại là âm tiết 2

Câu 10

  • A.

     enjoy              

  • B.

    suffer             

  • C.

     study              

  • D.

    differ

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Trọng âm của từ có  âm tiết

Lời giải chi tiết :

enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/                                       

suffer /ˈsʌfə(r)/

study /ˈstʌdi/                                        

 differ /ˈdɪfə(r)/ 

Câu A trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1

Trắc nghiệm Ngữ pháp Câu bị động Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp Câu bị động Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ pháp will và be going to Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - will và be going to Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học