Trang chủ / Lớp 10 / Tiếng Anh / Ngữ pháp - Câu bị động

Ngữ pháp - Câu bị động

📚 👁️ 13 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Choose the best answer to fill in the blank.They use a computer to do that job nowadays.=> A computer _______ that job nowadays. A. uses to do B. is used to do C. is used to doing D. is being used to do Câu 2 : Choose the best answer to fill in the blank.Should they help Jane with the sewing? => Should Jane _______ with the sewing? A. be helped B. being helped C. is helped D. be helping Câu 3 : Choose the best answer to fill in the blank.Where ____ the 1988 Olympic...

Đề bài

Câu 1 :

Choose the best answer to fill in the blank.

They use a computer to do that job nowadays.

=> A computer _______ that job nowadays.

  • A.

    uses to do

  • B.

    is used to do

  • C.

    is used to doing

  • D.

    is being used to do

Câu 2 :

Choose the best answer to fill in the blank.

Should they help Jane with the sewing?

=> Should Jane _______ with the sewing?

  • A.

    be helped

  • B.

    being helped

  • C.

    is helped

  • D.

    be helping

Câu 3 :

Choose the best answer to fill in the blank.

Where ____ the 1988 Olympic Games___?

  • A.

    was/ hold

  • B.

    were/ held

  • C.

    was/ held

  • D.

    did/hold

Câu 4 :

Choose the best answer to fill in the blank.

Has he spelt this word wrongly?

=> _____ this word _____ wrongly?

  • A.

    Did/be spelt

  • B.

    Has/been spelt

  • C.

    Has/ spelt

  • D.

    Has/been spelling

Câu 5 :

Choose the best answer to fill in the blank.

It is said that she works 16 hours a day.

  • A.

    She said to work 16 hours a day.       

  • B.

    She said that she works 16 hours a day.

  • C.

    She is said works 16 hours a day.

  • D.

    She is said to work 16 hours a day.

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the best answer to fill in the blank.

They use a computer to do that job nowadays.

=> A computer _______ that job nowadays.

  • A.

    uses to do

  • B.

    is used to do

  • C.

    is used to doing

  • D.

    is being used to do

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Cách chuyển sang câu bị động của thì HTĐ: 

+ Lấy tân ngữ “a computer” lên làm chủ ngữ

+ Dạng bị động của thì HTĐ:  is/ am/ are + Ved/V3

Lời giải chi tiết :

Cách chuyển sang câu bị động của thì hiện tại đơn: 

+ Lấy tân ngữ “a computer” lên làm chủ ngữ

+ Dạng bị động của thì HTĐ:  is/ am/ are + Ved/V3

 Chủ ngữ "A computer" là số ít => is used 

+ Trong câu bị động, có thể lược bỏ: by people, by us, by them, by someone, by him, by her… nếu chỉ đối tượng không xác định hoặc không quan trọng.

They use a computer to do that job nowadays.

(Ngày nay họ sử dụng máy vi tính để làm công việc đó.)

=> A computer is used to do that job nowadays.

(Ngày nay máy vi tính được sử dụng để làm công việc đó.)

Câu 2 :

Choose the best answer to fill in the blank.

Should they help Jane with the sewing?

=> Should Jane _______ with the sewing?

  • A.

    be helped

  • B.

    being helped

  • C.

    is helped

  • D.

    be helping

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Bị động trong câu nghi vấn với động từ khuyết thiếu: Should + S + be + Ved/V3?

Lời giải chi tiết :

Lấy tân ngữ “Jane” lên làm chủ ngữ

Câu bị động với động từ khiếm khuyết: S + should + be +Ved/V3

=> Bị động trong câu nghi vấn: Should + S + be + Ved/V3?

=> Should Jane be helped with the sewing?

Tạm dịch: Họ có nên giúp Jane may không?

Câu 3 :

Choose the best answer to fill in the blank.

Where ____ the 1988 Olympic Games___?

  • A.

    was/ hold

  • B.

    were/ held

  • C.

    was/ held

  • D.

    did/hold

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Bị động câu nghi vấn: Từ để hỏi + was/ were + S + Ved/V3?

Lời giải chi tiết :

- chủ ngữ “the 1988 Olympic Games” là số ít (để chỉ 1 kì Olympic)

- Bị động thì quá khứ đơn: S + was/ were + Ved/V3

=> Bị động câu nghi vấn: Từ để hỏi + was/ were + S + Ved/V3?

=> Where was the 1988 Olympic Games held?

Tạm dịch: Thế vận hội Olympic 1988 được tổ chức ở đâu?

Câu 4 :

Choose the best answer to fill in the blank.

Has he spelt this word wrongly?

=> _____ this word _____ wrongly?

  • A.

    Did/be spelt

  • B.

    Has/been spelt

  • C.

    Has/ spelt

  • D.

    Has/been spelling

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + Ved/V3

=> Bị động câu nghi vấn: Have/ Has + S + been + Ved/V3

Lời giải chi tiết :

- Lấy tân ngữ “this word” lên làm chủ ngữ, đây là chủ ngữ số ít

- Bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + Ved/V3

=> Bị động câu nghi vấn: Have/ Has + S + been + Ved/V3

=> Has this word been spelt wrongly?

Tạm dịch: Anh ta đã đánh vần sai từ này phải không?

Câu 5 :

Choose the best answer to fill in the blank.

It is said that she works 16 hours a day.

  • A.

    She said to work 16 hours a day.       

  • B.

    She said that she works 16 hours a day.

  • C.

    She is said works 16 hours a day.

  • D.

    She is said to work 16 hours a day.

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Động từ V1 ở thì hiện tại đơn nên chuyển thành “is/am/are + said”

- Động từ V2 ở thì hiện tại đơn nên chuyển thành “to work”

Lời giải chi tiết :

Câu bị động kép:

- Lấy chủ ngữ S2 “she” lên làm chủ ngữ trong câu bị động

- Động từ V1 ở thì hiện tại đơn nên chuyển thành “is/am/are + said”

- Động từ V2 ở thì hiện tại đơn nên chuyển thành “to work”

=> She is said to work 16 hours a day.

Tạm dịch: Người ta nói rằng cô ấy làm việc 16 giờ đồng hồ một ngày.

Trắc nghiệm Ngữ âm Unit 2 Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ âm Unit 2 Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ pháp will và be going to Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - will và be going to Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học