Trang chủ / Lớp 10 / Tiếng Anh / Ngữ pháp - V-ing và to V

Ngữ pháp - V-ing và to V

📚 👁️ 11 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.She suggested _____for a drink. A. being gone B. go C. going D. to go Câu 2 : Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.“Sorry, I don’t remember _________you here before.” A. to see B. saw C. to have seen D. seeing Câu 3 : Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.I was very angry. My friend John refused _______me a lift as he had promised. A. give B. to give C. giving...

Đề bài

Câu 1 :

Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.

She suggested _____for a drink.

  • A.

    being gone

  • B.

    go

  • C.

    going

  • D.

    to go

Câu 2 :

Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.

“Sorry, I don’t remember _________you here before.”

  • A.

    to see

  • B.

    saw

  • C.

    to have seen

  • D.

    seeing

Câu 3 :

Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.

I was very angry. My friend John refused _______me a lift as he had promised.

  • A.

    give

  • B.

    to give

  • C.

    giving

  • D.

    gave

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.

She suggested _____for a drink.

  • A.

    being gone

  • B.

    go

  • C.

    going

  • D.

    to go

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: to V/ Ving

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: suggest + Ving: gợi ý làm gì

=> She suggested going for a drink.

Tạm dịch: Cô ấy đề nghị đi uống nước.

Câu 2 :

Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.

“Sorry, I don’t remember _________you here before.”

  • A.

    to see

  • B.

    saw

  • C.

    to have seen

  • D.

    seeing

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: to V/ Ving

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc:

remember + to V: nhớ phải làm gì (theo bổn phận)

remember + Ving: nhớ đã làm gì

Dựa vào ngữ cảnh câu, hành động see đã xảy ra rồi nên ta phải dùng thể Ving

=> “Sorry, I don’t remember seeing you here before.”

Tạm dịch: "Xin lỗi, tôi không nhớ đã gặp bạn ở đây trước đây."

Câu 3 :

Choose the correct answer A, B, C or D to complete each sentence.

I was very angry. My friend John refused _______me a lift as he had promised.

  • A.

    give

  • B.

    to give

  • C.

    giving

  • D.

    gave

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: to V/ Ving

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: refuse + to V: từ chối làm gì

=> I was very angry. My friend John refused to give me a lift as he had promised.

Tạm dịch: Tôi đã rất tức giận. Bạn tôi, John đã từ chối nâng tôi lên như đã hứa.

Trắc nghiệm Ngữ âm Trọng âm danh từ có 3 âm tiết Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ âm - Trọng âm danh từ có 3 âm tiết Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ pháp Thì hiện tại hoàn thành Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Thì hiện tại hoàn thành Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 5 Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 5 Tiếng Anh 10 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học