Trang chủ / Lớp 11 / Tiếng Anh / Ngữ âm Unit 9

Ngữ âm Unit 9

📚 👁️ 37 lượt xem 📅 29/12/2025
Đề bài Find the word which is pronounced differently in the part underlined. Câu 1 Find the word which is pronounced differently in the part underlined. A. heathen B. healthy C. worthy D. swarthy Câu 2 Find the word which is pronounced differently in the part underlined. A. threaten B. breather C. smoothie D. therefore Câu 3 Find the word which is pronounced differently in the part underlined. A. than B. this C. those D. theme I. Choose one word in each group that has the underlined part...

Đề bài

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

Câu 1

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    heathen

  • B.

    healthy

  • C.

    worthy

  • D.

    swarthy

Câu 2

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    threaten

  • B.

    breather

  • C.

    smoothie

  • D.

    therefore

Câu 3

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    than

  • B.

    this

  • C.

    those

  • D.

    theme

I. Choose one word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.

Câu 4

  • A.

    limit

  • B.

    figure

  • C.

    iron

  • D.

    billion

Câu 5

  • A.

    maid

  • B.

    available

  • C.

    raise

  • D.

    said

Câu 6

  • A.

    decreased

  • B.

    used

  • C.

    reached

  • D.

    developed

Câu 7

dove 

  • A.

    dove

  • B.

    home

  • C.

    rainbow

  • D.

    bowl

Câu 8

  • A.

    love

  • B.

    govern

  • C.

    cover

  • D.

    control

II. Choose the word that has main stress placed differently from the others.

Câu 9

  • A.

    population

  • B.

    available

  • C.

    university

  • D.

    education

Câu 10

  • A.

    support

  • B.

    repeat

  • C.

    increase

  • D.

    broaden

Câu 11

  • A.

    punishment

  • B.

    government

  • C.

    journalism

  • D.

    organization

Câu 12

  • A.

    resource

  • B.

    average

  • C.

    method

  • D.

    college

Câu 13

  • A.

    expert

  • B.

    control

  • C.

    limit

  • D.

    injury

Lời giải và đáp án

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

Câu 1

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    heathen

  • B.

    healthy

  • C.

    worthy

  • D.

    swarthy

Đáp án: B

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

heathen /ˈhiːðn/

healthy /ˈhelθi/

worthy /ˈwɜːrði/

swarthy /ˈswɔːrði/

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /θ/, các phương án còn lại phát âm là /ð/.

Câu 2

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    threaten

  • B.

    breather

  • C.

    smoothie

  • D.

    therefore

Đáp án: A

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

threaten /ˈθretn/

breather /ˈbriːðə(r)/

smoothie /ˈsmuːði/

therefore /ˈðeəfɔː(r)/

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /θ/, các phương án còn lại phát âm là /ð/.

Câu 3

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    than

  • B.

    this

  • C.

    those

  • D.

    theme

Đáp án: D

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

than /ðən/ 

this /ðɪs/ 

those /ðəʊz/ 

theme /θiːm/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /θ/, các phương án còn lại phát âm là /ð/.

I. Choose one word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.

Câu 4

  • A.

    limit

  • B.

    figure

  • C.

    iron

  • D.

    billion

Đáp án: C

Phương pháp giải :

Cách phát âm “-i”

Lời giải chi tiết :

limit /ˈlɪmɪt/               

figure /ˈfɪɡə(r)/           

iron /ˈaɪən/

billion /ˈbɪljən/

Phần gạch chân ở câu C đọc là /aɪ/, còn lại đọc là /ɪ/.

Câu 5

  • A.

    maid

  • B.

    available

  • C.

    raise

  • D.

    said

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Cách phát âm “-ea, -ai”

Lời giải chi tiết :

great /ɡreɪt/                 

available /əˈveɪləbl/    

raise /reɪz/

said /sed/

Phần gạch chân ở câu D đọc là /e/, còn lại đọc là /eɪ/.

Câu 6

  • A.

    decreased

  • B.

    used

  • C.

    reached

  • D.

    developed

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Cách phát âm “-ed”

Lời giải chi tiết :

Quy tắc phát âm đuôi “ed”:

- Phát âm là /t/ khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

- Phát âm là /id/ khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/

- Phát âm là /d/ với những trường hợp còn lại

decreased /dɪˈkriːst/                   

used /juːzd/         

reached /riːtʃt/

developed /dɪˈveləpt/

Phần gạch chân ở câu B đọc là /d/, còn lại đọc là /t/.

Câu 7

dove 

  • A.

    dove

  • B.

    home

  • C.

    rainbow

  • D.

    bowl

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Cách phát âm “o”

Lời giải chi tiết :

program /ˈprəʊɡræm/             

earth /ɜːθ/       

birth /bɜːθ/

determine /dɪˈtɜːmɪn/

Phần gạch chân ở câu A đọc là /əʊ/, còn lại đọc là /ɜː/.

Câu 8

  • A.

    love

  • B.

    govern

  • C.

    cover

  • D.

    control

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Cách phát âm "ou, o, u"

Lời giải chi tiết :

double /ˈdʌbl/ 

govern /ˈɡʌvn/

punish /ˈpʌnɪʃ/

control /kənˈtrəʊl/

Phần gạch chân ở câu D đọc là /əʊl/, còn lại đọc là /ʌ/.

II. Choose the word that has main stress placed differently from the others.

Câu 9

  • A.

    population

  • B.

    available

  • C.

    university

  • D.

    education

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Trọng âm từ có 4 âm tiết trở lên

Lời giải chi tiết :

population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/                    

available /əˈveɪləbl/    

university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/

education /ˌedʒuˈkeɪʃn/

Trọng âm ở câu B rơi vào âm 2, còn lại là âm 3.

Câu 10

  • A.

    support

  • B.

    repeat

  • C.

    increase

  • D.

    broaden

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Trọng âm từ có 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

support /səˈpɔːt/          

repeat /rɪˈpiːt/  

increase /ɪnˈkriːs/

broaden /ˈbrɔːdn/

Trọng âm ở câu D rơi vào âm 1, còn lại là âm 2.

Câu 11

  • A.

    punishment

  • B.

    government

  • C.

    journalism

  • D.

    organization

Đáp án: D

Phương pháp giải :

Trọng âm từ có 4 âm tiết trở lên

Lời giải chi tiết :

punishment /ˈpʌnɪʃmənt/        

government /ˈɡʌvənmənt/      

journalism /ˈdʒɜːnəlɪzəm/

organization /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

Trọng âm ở câu D rơi vào âm 4, còn lại là âm 1.

Câu 12

  • A.

    resource

  • B.

    average

  • C.

    method

  • D.

    college

Đáp án: A

Phương pháp giải :

Trọng âm từ có 2 âm tiết trở lên

Lời giải chi tiết :

resource /rɪˈsɔːs/

average /ˈævərɪdʒ/      

college /ˈkɒlɪdʒ/

method /ˈmeθəd/

Trọng âm ở câu A rơi vào âm 2, còn lại là âm 1.

Câu 13

  • A.

    expert

  • B.

    control

  • C.

    limit

  • D.

    injury

Đáp án: B

Phương pháp giải :

Trọng âm từ có 2 âm tiết

Lời giải chi tiết :

expert /ˈekspɜːt/                      

control /kənˈtrəʊl/      

limit /ˈlɪmɪt/

injury /ˈɪndʒəri/

Trọng âm ở câu B rơi vào âm 2, còn lại là âm 1.

Trắc nghiệm Từ vựng & Ngữ pháp Unit 9 Tiếng Anh 11 iLearn Smart World

Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng & Ngữ pháp Unit 9 Tiếng Anh 11 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học