Trang chủ / Lớp 3 / Tiếng Anh / Unit 4. Our Bodies

Unit 4. Our Bodies

📚 👁️ 46 lượt xem 📅 01/01/2026
Đề bài Câu 1 : Match.  1.   2.   3.  4.  5.   6.  It’s hair. It’s a nose. It’s an eye.  It’s an ear. It’s a hand.  It’s a mouth. Câu 2 : Look. Choose the correct question. a. What's this? b. What's that?  Câu 3 : Look. Choose the correct question. a. What's this?  b. What's that?  Câu 4 : Rearrange words to make correct sentence. your Touch hair . Câu 5 : Rearrange words to make the correct sentence. mouth  Open  your . Câu 6 : Rearrange words to make the correct sentence. an  It's  eye  . Lời...

Đề bài

Câu 1 :

Match. 

1.  

2.  

3. 

4. 

5.  

6. 

It’s hair.

It’s a nose.

It’s an eye.

 It’s an ear.

It’s a hand. 

It’s a mouth.

Câu 2 :

Look. Choose the correct question.

a. What's this?

b. What's that? 

Câu 3 :

Look. Choose the correct question.

a. What's this? 

b. What's that? 

Câu 4 :

Rearrange words to make correct sentence.

your

Touch

hair

.

Câu 5 :

Rearrange words to make the correct sentence.

mouth 

Open 

your

.

Câu 6 :

Rearrange words to make the correct sentence.

an 

It's 

eye 

.

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Match. 

1.  

2.  

3. 

4. 

5.  

6. 

It’s hair.

It’s a nose.

It’s an eye.

 It’s an ear.

It’s a hand. 

It’s a mouth.

Đáp án

1.  

 It’s an ear.

2.  

It’s an eye.

3. 

It’s hair.

4. 

It’s a nose.

5.  

It’s a mouth.

6. 

It’s a hand. 

Phương pháp giải :

It's _____. (Đó là _____.) 

Lời giải chi tiết :

1 - It’s an ear. (Đó là một cái tai.) 

2 - It’s an eye. (Đó là một con mắt.) 

3 - It’s hair. (Đó là tóc.) 

4 - It’s a nose. (Đó là một cái mũi.) 

5 - It’s a mouth. (Đó là một cái miệng.) 

6 - It’s a hand. (Đó là một bàn tay.) 

Câu 2 :

Look. Choose the correct question.

a. What's this?

b. What's that? 

Đáp án

a. What's this?

Phương pháp giải :

What’s this? (Đây là cái gì): Dùng cho những đồ vật số ít ở gần, có thể chạm vào được.

What’s that? (Kia là cái gì): Dùng cho những đồ vật số ít ở xa, không thể chạm vào được.

Lời giải chi tiết :

What’s this? (Đây là cái gì)

Câu 3 :

Look. Choose the correct question.

a. What's this? 

b. What's that? 

Đáp án

b. What's that? 

Phương pháp giải :

What’s this? (Đây là cái gì?): Dùng cho những đồ vật số ít ở gần, có thể chạm vào được.

What’s that? (Kia là cái gì?): Dùng cho những đồ vật số ít ở xa, không thể chạm vào được.

Lời giải chi tiết :

What’s that? (Kia là cái gì)

Câu 4 :

Rearrange words to make correct sentence.

your

Touch

hair

.

Đáp án

Touch

your

hair

.

Phương pháp giải :

Touch your _____. (Hãy chạm vào _____ của bạn.)

Lời giải chi tiết :

Touch your hair. (Hãy chạm vào tóc của bạn.) 

Câu 5 :

Rearrange words to make the correct sentence.

mouth 

Open 

your

.

Đáp án

Open 

your

mouth 

.

Phương pháp giải :

Open your _____. (Hãy mở/há _____ của bạn.)

Lời giải chi tiết :

Open your mouth. (Hãy há miệng ra.)

Câu 6 :

Rearrange words to make the correct sentence.

an 

It's 

eye 

.

Đáp án

It's 

an 

eye 

.

Phương pháp giải :

It’s a/an _____. (Đây là một _____.)

Lời giải chi tiết :

It’s an eye (Đây là một con mắt.)

Trắc nghiệm Unit 4 Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 3 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 4: Our bodies Tiếng Anh 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học