Trang chủ / Lớp 3 / Tiếng Anh / Unit 6: Clothes

Unit 6: Clothes

📚 👁️ 51 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : What is the missing letter?   1. SKI T2. BOO S3. J  ANS4. SH RT5. SCAR Câu 2 : Match.  1.  2.   3.  4.  5.  a. Hat b. Sneakers c. Sweater d. T-shirt e. Dress Câu 3 : Odd one out.  A. boots B. socks C. tie D. skeaners Câu 4 : Odd one out.  A. belt B. pants C. boots D. pajamas Câu 5 : Odd one out.  A. uniform B. scarf C. T-shirt D. skiing Câu 6 : Odd one out.  A. T-shirt B. belt C. jacket D. polo shirt Lời giải và đáp án Câu 1 : What is the missing letter?   1. SKI T2. BOO S3. J ...

Đề bài

Câu 1 :

What is the missing letter?  

1. SKI

T

2. BOO

S

3. J 

ANS

4. SH

RT

5. SCAR

Câu 2 :

Match. 

1. 

2.  

3. 

4. 

5. 

a. Hat

b. Sneakers

c. Sweater

d. T-shirt

e. Dress

Câu 3 :

Odd one out. 

A. boots

B. socks

C. tie

D. skeaners

Câu 4 :

Odd one out. 

A. belt

B. pants

C. boots

D. pajamas

Câu 5 :

Odd one out. 

A. uniform

B. scarf

C. T-shirt

D. skiing

Câu 6 :

Odd one out. 

A. T-shirt

B. belt

C. jacket

D. polo shirt

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

What is the missing letter?  

1. SKI

T

2. BOO

S

3. J 

ANS

4. SH

RT

5. SCAR

Đáp án

1. SKI

T

2. BOO

S

3. J 

ANS

4. SH

RT

5. SCAR

Lời giải chi tiết :

1. SKIRT (n): chân váy

2. BOOTS (n): đôi bốt

3. JEANS (n): quần bò

4. SHIRT (n): áo sơ mi

5. SCARF (n): khăn quàng cổ

Câu 2 :

Match. 

1. 

2.  

3. 

4. 

5. 

a. Hat

b. Sneakers

c. Sweater

d. T-shirt

e. Dress

Đáp án

1. 

e. Dress

2.  

a. Hat

3. 

d. T-shirt

4. 

b. Sneakers

5. 

c. Sweater

Lời giải chi tiết :

1 – e

Dress (n): váy/đầm liền

2 – a

Hat (n): cái mũ

3 – d

T-shirt (n): áo phông

4 – b

Sneakers (n): giày thể thao

5 – c

Sweater (n): áo dài tay cổ tròn

Câu 3 :

Odd one out. 

A. boots

B. socks

C. tie

D. skeaners

Đáp án

C. tie

Lời giải chi tiết :

boots (n): đôi bốt

socks (n): đôi tất

tie (n): cà vạt

skeaners (n): giày thể thao

Giải thích: Đáp án C không phải là những thứ dùng để mang vào chân như những phương án còn lại.

Câu 4 :

Odd one out. 

A. belt

B. pants

C. boots

D. pajamas

Đáp án

A. belt

Lời giải chi tiết :

belt (n): thắt lưng

pants (n): quần

boots (n): đôi bốt

pajamas (n): đồ ngủ

Giải thích: Đáp án A là danh từ ở dạng số ít trong khi những phương án còn lại đều là những danh từ ở dạng số nhiều.

Câu 5 :

Odd one out. 

A. uniform

B. scarf

C. T-shirt

D. skiing

Đáp án

D. skiing

Lời giải chi tiết :

uniform (n): đồng phục

scarf (n): cái khăn

T-shirt (n): áo phông

skiing (v): trượt tuyết

Giải thích: Đáp án D là động từ trong khi những phương án còn lại đều là những danh từ.

Câu 6 :

Odd one out. 

A. T-shirt

B. belt

C. jacket

D. polo shirt

Đáp án

B. belt

Lời giải chi tiết :

T-shirt (n): áo phông

belt (n): thắt lưng

jacket (n): áo khoác

polo shirt (n): áo thun ngắn tay, có cổ

Giải thích: Đáp án B không phải là một loại áo như các phương án còn lại.

Trắc nghiệm Unit 6 Ngữ pháp Tiếng Anh 3 iLearn Smart Start

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 6: Clothes Tiếng Anh 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học