Trang chủ / Lớp 3 / Tiếng Anh / Unit 7: Classroom instructions

Unit 7: Classroom instructions

📚 👁️ 49 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Choose the missing word. Stand ____, please. a. is b. down  c. up  Câu 2 : Choose the missing word. May I go ____?   a. out  b. in  c. down  Câu 3 : Choose the missing word.  No, you _____. a. cant  b. can't  c. can  Câu 4 : Choose the missing word.  Sit _____, please. a. is  b. down  c. up  Câu 5 : Choose the missing word.  Yes, you _____. a. can  b. how  c. can't  Câu 6 : Look at the picture. Choose a suitable sentence. a. May I go out? b. Close your books, please. c. Stand up,...

Đề bài

Câu 1 :

Choose the missing word.

Stand ____, please.

a. is

b. down 

c. up 

Câu 2 :

Choose the missing word.

May I go ____?

 

a. out 

b. in 

c. down 

Câu 3 :

Choose the missing word. 

No, you _____.

a. cant 

b. can't 

c. can 

Câu 4 :

Choose the missing word. 

Sit _____, please.

a. is 

b. down 

c. up 

Câu 5 :

Choose the missing word. 

Yes, you _____.

a. can 

b. how 

c. can't 

Câu 6 :

Look at the picture. Choose a suitable sentence.

a. May I go out?

b. Close your books, please.

c. Stand up, please.

Câu 7 :

Read given words. Choose the correct sentence.

open/please. 

a. May open your books, please. 

b. Open you books, please.

c. Open your books, please. 

Câu 8 :

Read and complete. 

Open
come in
can
Sit down

Class: Good morning, Ms Hoa.
Ms Hoa: Good morning, class. ..... , please. ..... your books, please.
Nam: Sorry I’m late, Ms Hoa. May I ..... ?
Ms Hoa: Yes, you ..... .

Câu 9 :

Look at the picture. Choose a suitable sentence. 

a. No, you can’t.

b. Sit down, please.

c. Open your book, please.

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the missing word.

Stand ____, please.

a. is

b. down 

c. up 

Đáp án

c. up 

Lời giải chi tiết :

Stand up, please. (Vui lòng đứng dậy.)

Câu 2 :

Choose the missing word.

May I go ____?

 

a. out 

b. in 

c. down 

Đáp án

a. out 

Lời giải chi tiết :

May I go out? (Em có thể ra ngoài không ạ?)

Câu 3 :

Choose the missing word. 

No, you _____.

a. cant 

b. can't 

c. can 

Đáp án

b. can't 

Lời giải chi tiết :

No, you can’t. (Không được, em không thể.)

Câu 4 :

Choose the missing word. 

Sit _____, please.

a. is 

b. down 

c. up 

Đáp án

b. down 

Lời giải chi tiết :

Sit down, please. (Vui lòng ngồi xuống.)

Câu 5 :

Choose the missing word. 

Yes, you _____.

a. can 

b. how 

c. can't 

Đáp án

a. can 

Lời giải chi tiết :

Yes, you can. (Được, em có thể.)

Câu 6 :

Look at the picture. Choose a suitable sentence.

a. May I go out?

b. Close your books, please.

c. Stand up, please.

Đáp án

b. Close your books, please.

Phương pháp giải :

Các em nhìn tranh và chọn câu phù hợp với bức tranh. 

Lời giải chi tiết :

a. May I go out? (Em có thể ra ngoài không ạ?)

b. Close your books, please. (Vui lòng đóng sách của các em lại.)

c. Stand up, please. (Vui lòng đứng dậy.)

Câu 7 :

Read given words. Choose the correct sentence.

open/please. 

a. May open your books, please. 

b. Open you books, please.

c. Open your books, please. 

Đáp án

c. Open your books, please. 

Lời giải chi tiết :

Open your books, please. (Vui lòng mở sách của các em ra.)  

Câu 8 :

Read and complete. 

Open
come in
can
Sit down

Class: Good morning, Ms Hoa.
Ms Hoa: Good morning, class. ..... , please. ..... your books, please.
Nam: Sorry I’m late, Ms Hoa. May I ..... ?
Ms Hoa: Yes, you ..... .

Đáp án
Open
come in
can
Sit down

Class: Good morning, Ms Hoa.
Ms Hoa: Good morning, class.

Sit down

, please.

Open

your books, please.
Nam: Sorry I’m late, Ms Hoa. May I

come in

?
Ms Hoa: Yes, you

can

.

Phương pháp giải :

- Sit down, please. (Các em vui lòng ngồi xuống.)

- May I ____. (Em có thể ____ không ạ?)

  Yes, you can. (Được, em có thể.)

- Open your books, please. (Vui lòng mở sách của các em ra.)

Lời giải chi tiết :

Class: Good morning, Ms Hoa.

(Cả lớp: Chào buổi sáng cô Hoa ạ.)

Ms Hoa: Good morning, class. Sit down, please.

(Cô Hoa: Cô chào buổi sáng cả lớp. Các em vui lòng ngồi xuống.)

Ms Hoa: Open your books, please.

(Cô Hoa: Các em vui lòng mở sách ra nhé.)

Nam: Sorry I’m late, Ms Hoa. May I come in?

(Nam: Em xin lỗi cô Hoa em đến muộn. Em có thể vào lớp không ạ?)

Ms Hoa: Yes, you can.

(Cô Hoa: Được, em vào đi.)

Câu 9 :

Look at the picture. Choose a suitable sentence. 

a. No, you can’t.

b. Sit down, please.

c. Open your book, please.

Đáp án

c. Open your book, please.

Phương pháp giải :

Các em nhìn tranh và chọn câu phù hợp với bức tranh

Lời giải chi tiết :

a. No, you can’t. (Không được, em không thể.)

b. Sit down please. (Vui lòng ngồi xuống.)

c. Open your book, please. (Vui lòng mở sách của các em ra.)

Trắc nghiệm Unit 7 Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 3 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 7: Classroom instructions Tiếng Anh 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học