Trang chủ / Lớp 3 / Tiếng Anh / Unit 8. My school things

Unit 8. My school things

📚 👁️ 42 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Match.  1.  2.  3.  4.  5.  I have a ruler. I have a book.  I have a pencil case.  I have a school bag.  I have a pen.  Câu 2 : Choose the correct answer to complete the sentence. _____ you have a pencil? a. Do  b. Is  c. How  Câu 3 : Choose the correct answer to complete the sentence. Yes, I ____.   a. don't  b. do  c. isn't  Câu 4 : Choose the correct answer to complete the sentence. No, I _____. a. dont  b. don't c. do Câu 5 : Choose the correct answer to complete the...

Đề bài

Câu 1 :

Match. 

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

I have a ruler.

I have a book. 

I have a pencil case. 

I have a school bag. 

I have a pen. 

Câu 2 :

Choose the correct answer to complete the sentence.

_____ you have a pencil?

a. Do 

b. Is 

c. How 

Câu 3 :

Choose the correct answer to complete the sentence.

Yes, I ____.

 

a. don't 

b. do 

c. isn't 

Câu 4 :

Choose the correct answer to complete the sentence.

No, I _____.

a. dont 

b. don't

c. do

Câu 5 :

Choose the correct answer to complete the sentence.

I _____ an eraser.

a. have 

b. don't

c. do 

Câu 6 :

Match. 

1. I have a pencil case.

2. Do you have a book?

3. I have a ruler.

I have a ruler, too.

Yes, I do.

It’s nice.

Câu 7 :

Read given word. Choose a correct sentence.

I/like/. 

a. I like it. 

b. It like I.

c. I it like. 

Câu 8 :

Read and complete. 

It's
Do
Yes
have

Mai: Look, Ben. I ..... a pencil.
Ben: ..... nice. I like it.
Mai: ..... you have a pencil?
Ben: ..... , I do. I have a pencil, too. It’s blue.
Mai: Nice!

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Match. 

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

I have a ruler.

I have a book. 

I have a pencil case. 

I have a school bag. 

I have a pen. 

Đáp án

1. 

I have a pencil case. 

2. 

I have a school bag. 

3. 

I have a pen. 

4. 

I have a book. 

5. 

I have a ruler.

Phương pháp giải :

I have a/an_____. (Tôi có một _____.)

Lời giải chi tiết :

1. I have a pencil case. (Tôi có một chiếc túi đựng bút.)

2. I have a school bag. (Tôi có một chiếc cặp sách.)

3. I have a pen. (Tôi có một chiếc bút.)

4. I have a book. (Tôi có một quyển sách.)

5. I have a ruler. (Tôi có một cái thước.)

Câu 2 :

Choose the correct answer to complete the sentence.

_____ you have a pencil?

a. Do 

b. Is 

c. How 

Đáp án

a. Do 

Phương pháp giải :

Do you have a/an _____? (Bạn có một cái _____ không?)

Lời giải chi tiết :

Do you have a pencil? (Bạn có một chiếc bút chì không?)

Câu 3 :

Choose the correct answer to complete the sentence.

Yes, I ____.

 

a. don't 

b. do 

c. isn't 

Đáp án

b. do 

Lời giải chi tiết :

Yes, I do. (Vâng, mình có.)

Câu 4 :

Choose the correct answer to complete the sentence.

No, I _____.

a. dont 

b. don't

c. do

Đáp án

b. don't

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc câu trả lời dạng phủ định cho câu hỏi yes/no: 

No, S + don't/doesn't. 

No, I don’t. (Không, mình không có.)

Câu 5 :

Choose the correct answer to complete the sentence.

I _____ an eraser.

a. have 

b. don't

c. do 

Đáp án

a. have 

Phương pháp giải :

I have a/an_____. (Tôi có một _____.)

Lời giải chi tiết :

I have an eraser. (Mình có một cục tẩy.)

Câu 6 :

Match. 

1. I have a pencil case.

2. Do you have a book?

3. I have a ruler.

I have a ruler, too.

Yes, I do.

It’s nice.

Đáp án

1. I have a pencil case.

It’s nice.

2. Do you have a book?

Yes, I do.

3. I have a ruler.

I have a ruler, too.

Phương pháp giải :

- Do you have a/an _____. (Bạn có một cái _____ không.)

  Yes, I do. (Vâng, mình có.)

- I have a/an _____. (Tôi có một _____.)

  I have a/an _____, too. (Mình cũng có một _____.) 

­- It’s nice. (Nó trông đẹp đấy.)

Lời giải chi tiết :

1 – c

I have a pencil case. (Mình có một cái túi đựng bút.)

It’s nice. (Nó trông đẹp đấy.)

2 – b

Do you have a book? (Bạn có một quyển sách không?)

Yes, I do. (Vâng, mình có.)

3 – a

I have a ruler. (Mình có một cái thước.)  

I have a ruler, too. (Mình cũng có một cái thước nè.)

Câu 7 :

Read given word. Choose a correct sentence.

I/like/. 

a. I like it. 

b. It like I.

c. I it like. 

Đáp án

a. I like it. 

Lời giải chi tiết :

 I like it. (Tôi thích nó.)

Câu 8 :

Read and complete. 

It's
Do
Yes
have

Mai: Look, Ben. I ..... a pencil.
Ben: ..... nice. I like it.
Mai: ..... you have a pencil?
Ben: ..... , I do. I have a pencil, too. It’s blue.
Mai: Nice!

Đáp án
It's
Do
Yes
have

Mai: Look, Ben. I

have

a pencil.
Ben:

It's

nice. I like it.
Mai:

Do

you have a pencil?
Ben:

Yes

, I do. I have a pencil, too. It’s blue.
Mai: Nice!

Phương pháp giải :

- Do you have a/an _____. (Bạn có một cái _____ không.)

  Yes, I do. (Vâng, mình có.)

- I have a/an_____. (Tôi có một _____.)

­- It’s nice. (Nó trông đẹp đấy.)

Lời giải chi tiết :

Mai: Look, Ben. I have a pencil.

(Nhìn này, Ben. Mình có một cái bút chì.)

Ben: It’s nice. I like it.

(Nó trông đẹp đấy. Mình thích nó.)

Mai: Do you have a pencil?

(Bạn có cái bút chì nào không?)

Ben: Yes, I do. I have a pencil, too. It’s blue.

(Mình cũng có một cái bút chì đây. Nó màu xanh.)

Mai: Nice!

(Đẹp quá!)

Trắc nghiệm Unit 8 Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 3 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 8: My school things Tiếng Anh 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học