Trang chủ / Lớp 4 / Tiếng Anh / Unit 1 Ngữ pháp

Unit 1 Ngữ pháp

📚 👁️ 37 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : This _____ a hippo. A. is  B. are  C. do Câu 2 : These _____ monkeys. A. is  B. are  C. some Câu 3 : What are ______? A. this  B. that  C. those  Câu 4 : ______ this? A. What’s  B. What  C. What are Câu 5 : Look and choose the correct sentence.   That is a tiger.  This is a tiger. Câu 6 : Look and choose the correct sentence.     These are crocodiles.   Those are crocodiles. Câu 7 : Complete sentences. Using the given words. feathers fur have wings fins Lions 1. Birds have ........

Đề bài

Câu 1 :

This _____ a hippo.

A. is 

B. are 

C. do

Câu 2 :

These _____ monkeys.

A. is 

B. are 

C. some

Câu 3 :

What are ______?

A. this 

B. that 

C. those 

Câu 4 :

______ this?

A. What’s 

B. What 

C. What are

Câu 5 :

Look and choose the correct sentence.  

That is a tiger

This is a tiger.

Câu 6 :

Look and choose the correct sentence.  

 

These are crocodiles.

 

Those are crocodiles.

Câu 7 :

Complete sentences. Using the given words.

feathers
fur
have
wings
fins
Lions

1. Birds have ..... and two .....
2. ..... have brown ..... and a long tail
3. Sharks ..... big ..... , which help them swim

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

This _____ a hippo.

A. is 

B. are 

C. do

Đáp án

A. is 

Lời giải chi tiết :

That/This is + a/an + danh từ số ít: Kia/Đây là một …. This/that dùng cho danh từ số ít, động từ to be “is” (What’s = What is) dùng cho danh từ số ít.

This is a hippo. (Đây là một con hà mã.)         

Câu 2 :

These _____ monkeys.

A. is 

B. are 

C. some

Đáp án

B. are 

Lời giải chi tiết :

These/Those dùng cho danh từ số nhiều, ta dùng động từ to be tương ứng là "are".

These are monkeys. (Đây là những con khỉ.)

Câu 3 :

What are ______?

A. this 

B. that 

C. those 

Đáp án

C. those 

Phương pháp giải :

Xem lại cấu trúc với chỉ từ "thos" dùng cho danh từ đếm được số nhiều. 

Lời giải chi tiết :

These/Those dùng cho danh từ số nhiều, động từ to be “are” dùng cho danh từ số nhiều.

What are those? (Kia là những con gì vậy?)

Câu 4 :

______ this?

A. What’s 

B. What 

C. What are

Đáp án

A. What’s 

Lời giải chi tiết :

This/that dùng cho danh từ số ít, động từ to be “is” (What’s = What is) dùng cho danh từ số ít.

What’s this? (Đây là con gì?)

Câu 5 :

Look and choose the correct sentence.  

That is a tiger

This is a tiger.

Đáp án

That is a tiger

Lời giải chi tiết :

That is + a/an + danh từ số ít: Kia là một …. (Dùng cho danh từ số ít, ở xa người nói.)

That is a tiger. (Kia là một con hổ.)

Câu 6 :

Look and choose the correct sentence.  

 

These are crocodiles.

 

Those are crocodiles.

Đáp án

Those are crocodiles.

Lời giải chi tiết :

Those are + danh từ số nhiều: Kia là những …. (Dùng cho danh từ số nhiều, ở xa người nói.)

Those are crocodiles. (Kia là những con cá sấu.)

Câu 7 :

Complete sentences. Using the given words.

feathers
fur
have
wings
fins
Lions

1. Birds have ..... and two .....
2. ..... have brown ..... and a long tail
3. Sharks ..... big ..... , which help them swim

Đáp án
feathers
fur
have
wings
fins
Lions

1. Birds have

feathers

and two

wings

2.

Lions

have brown

fur

and a long tail
3. Sharks

have

big

fins

, which help them swim

Lời giải chi tiết :

1. Birds have feathers and two wings.

(Những con chim có lông vũ và 2 cánh.)

2. Lions have brown fur and a long tail.

(Những con sư tử có bộ lông mao màu nâu và một cái đuôi dài.)

3. Sharks have big fins, which help them swim.

(Những con cá mập có những cái vây lớn, cái mà giúp chúng bơi lội.)

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học