Trang chủ / Lớp 4 / Tiếng Anh / Unit 2: Ngữ pháp

Unit 2: Ngữ pháp

📚 👁️ 35 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Make questions for the underlined words. I do my homework in the afternoon. Câu 2 : Rearrange the given words to make correct sentences. up  at  I  6:30 get  Tuesday. on Câu 3 : She _____ dinner at 7 o’clock. A. having  B. have  C. has  Câu 4 : What time _____ it? A. are  B. is  C. does  Câu 5 : Do you get up _____ six o’clock? A. on B. in  C. at  Câu 6 : What time _____ you get up?   A. do B. does C. are  Lời giải và đáp án Câu 1 : Make questions for the underlined words. I do...

Đề bài

Câu 1 :

Make questions for the underlined words.

I do my homework in the afternoon.

Câu 2 :

Rearrange the given words to make correct sentences.

up 

at 

6:30

get 

Tuesday.

on

Câu 3 :

She _____ dinner at 7 o’clock.

A. having 

B. have 

C. has 

Câu 4 :

What time _____ it?

A. are 

B. is 

C. does 

Câu 5 :

Do you get up _____ six o’clock?

A. on

B. in 

C. at 

Câu 6 :

What time _____ you get up?

 

A. do

B. does

C. are 

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Make questions for the underlined words.

I do my homework in the afternoon.

Đáp án

I do my homework in the afternoon.

Phương pháp giải :

- Xác định phần được gạch chân mang thông tin về cái gì.

- Lựa chọn từ để hỏi cho phừ hợp. 

- Cân nhắc đến những yếu tố như chủ ngữ, thì,... để đặt được câu hỏi đúng.

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi ai đó làm gì vào một khoảng thời gian nhất định nào đó:

What do you do in/at …?

What do you do in the afternoon? (Bạn làm gì vào buổi chiều?)

Câu 2 :

Rearrange the given words to make correct sentences.

up 

at 

6:30

get 

Tuesday.

on

Đáp án

get 

up 

at 

6:30

on

Tuesday.

Lời giải chi tiết :

I get up at 6:30 on Tuesdays.

(Tôi thức dậy vào lúc 6 rưỡi vào mỗi thứ Ba.)

Câu 3 :

She _____ dinner at 7 o’clock.

A. having 

B. have 

C. has 

Đáp án

C. has 

Lời giải chi tiết :

Chủ ngữ là “she” nên động từ chính đi kèm phải chia. Trong trường hợp này, động từ "have" chia ở ngôi thứ 3 số ít là "has". 

She has dinner at 7 o’clock. (Cô ấy ăn tối lúc 7 giờ.)

Câu 4 :

What time _____ it?

A. are 

B. is 

C. does 

Đáp án

B. is 

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi giờ: 

What time is it? (Bây giờ là mấy giờ rồi?)

Câu 5 :

Do you get up _____ six o’clock?

A. on

B. in 

C. at 

Đáp án

C. at 

Lời giải chi tiết :

At + giờ giấc cụ thể

Do you get up at six o’clock? (Bạn thức dậy lúc 6 giờ phải không?)

Câu 6 :

What time _____ you get up?

 

A. do

B. does

C. are 

Đáp án

A. do

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi xem ai đó làm gì vào mấy giờ:

What time + trợ động từ + chủ ngữ + động từ nguyên thể?

Chủ ngữ trong câu là “you” nên trợ động từ đi kèm là “do”.

=> What time do you get up? (Bạn thức dậy lúc mấy giờ?)

Trắc nghiệm Unit 2: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 2: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học