Trang chủ / Lớp 4 / Tiếng Anh / Unit 3: Ngữ pháp

Unit 3: Ngữ pháp

📚 👁️ 32 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : _____ Thursday. A. It's  B. It  C. Its Câu 2 : I have English _____ Mondays. A. at  B. in C. on  Câu 3 : ____ day is it today? A. What  B. How C. When  Câu 4 : What ____ you do on Sundays? A. are  B. do  C. does Câu 5 : Match.  1. What do  2. Today  3. What day  4. I study at school  5. What does  A. is it today? B. on Mondays. C. you do on Saturdays? D. she do on Tuesdays? E. is Wednesday. Lời giải và đáp án Câu 1 : _____ Thursday. A. It's  B. It  C. Its Đáp án A. It's  Lời giải...

Đề bài

Câu 1 :

_____ Thursday.

A. It's 

B. It 

C. Its

Câu 2 :

I have English _____ Mondays.

A. at 

B. in

C. on 

Câu 3 :

____ day is it today?

A. What 

B. How

C. When 

Câu 4 :

What ____ you do on Sundays?

A. are 

B. do 

C. does

Câu 5 :

Match. 

1. What do 

2. Today 

3. What day 

4. I study at school 

5. What does 

A. is it today?

B. on Mondays.

C. you do on Saturdays?

D. she do on Tuesdays?

E. is Wednesday.

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

_____ Thursday.

A. It's 

B. It 

C. Its

Đáp án

A. It's 

Lời giải chi tiết :

It’s Thursday. (Hôm nay là thứ Năm.)

Câu 2 :

I have English _____ Mondays.

A. at 

B. in

C. on 

Đáp án

C. on 

Lời giải chi tiết :

Với các thứ trong tuần, ta dùng kèm giới từ “on”.

I have English on Mondays. (Tôi có môn tiếng Anh vào mỗi thứ Hai.)

Câu 3 :

____ day is it today?

A. What 

B. How

C. When 

Đáp án

A. What 

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi thứ trong tuần:

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

Câu 4 :

What ____ you do on Sundays?

A. are 

B. do 

C. does

Đáp án

B. do 

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi ai làm gì vào một thời điểm nào đó:

What + trợ động từ + S + do + thời điểm?

Chủ ngữ trong câu là “you” nên trợ động từ đi kèm là “do”.

What do you do on Sundays? (Bạn làm gì vào những ngày Chủ Nhật?)

Câu 5 :

Match. 

1. What do 

2. Today 

3. What day 

4. I study at school 

5. What does 

A. is it today?

B. on Mondays.

C. you do on Saturdays?

D. she do on Tuesdays?

E. is Wednesday.

Đáp án

1. What do 

C. you do on Saturdays?

2. Today 

E. is Wednesday.

3. What day 

A. is it today?

4. I study at school 

B. on Mondays.

5. What does 

D. she do on Tuesdays?

Lời giải chi tiết :

1 – C 

2 – E

3 – A

4 – B

5 – D

1 – C

What do you do on Saturdays? (Bạn làm gì vào mỗi thứ Bảy?)

2 – E

Today is Wednesday. (Hôm nay là thứ Tư.)

3 – A

What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

4 – B

I study at school on Mondays. (Tôi học ở trường vào mỗi thứ Hai.)

5 – D

What does she do on Tuesdays? (Cô ấy làm gì vào mỗi thứ Ba?)

Trắc nghiệm Unit 3: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 3: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học