Trang chủ / Lớp 4 / Tiếng Anh / Unit 3: Từ vựng và Ngữ âm

Unit 3: Từ vựng và Ngữ âm

📚 👁️ 40 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Odd one out.  A. Singapore  B. Japan  C. Australia   D. study Câu 2 : Odd one out.  A. Monday  B. Thursday  C. Wednesday     D. Sunday Câu 3 : Odd one out.  A. listen  B. study C. do  D. weekend Câu 4 : Odd one out. A. week        B. Tuesday C. Sunday   D. Saturday Câu 5 : Choose the missing letter.    Thu _ sday A. s B. d C. r Câu 6 : Choose the missing letter.    We _ nesday A. d B. b  C. p Câu 7 : Choose the missing letter.    F _ iday A. r B. s C. p Câu 8 : Choose the missing...

Đề bài

Câu 1 :

Odd one out. 

A. Singapore 

B. Japan 

C. Australia  

D. study

Câu 2 :

Odd one out. 

A. Monday 

B. Thursday 

C. Wednesday    

D. Sunday

Câu 3 :

Odd one out. 

A. listen 

B. study

C. do 

D. weekend

Câu 4 :

Odd one out.

A. week       

B. Tuesday

C. Sunday  

D. Saturday

Câu 5 :

Choose the missing letter.   

Thu _ sday

A. s

B. d

C. r

Câu 6 :

Choose the missing letter.   

We _ nesday

A. d

B. b 

C. p

Câu 7 :

Choose the missing letter.   

F _ iday

A. r

B. s

C. p

Câu 8 :

Choose the missing letter.   

Sun _ ay

A. k

B. m

C. d

Câu 9 :

Choose the missing letter.   

M _ nday

A. e

B. o

C. a

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Odd one out. 

A. Singapore 

B. Japan 

C. Australia  

D. study

Đáp án

D. study

Lời giải chi tiết :

Singapore: Sing-ga-po     

Japan: nước Nhật Bản

Australia: nước Úc

study (v): học

Giải thích: Đáp án D là động từ, các phương án còn lại đều là danh từ.

Câu 2 :

Odd one out. 

A. Monday 

B. Thursday 

C. Wednesday    

D. Sunday

Đáp án

D. Sunday

Lời giải chi tiết :

Monday (n): thứ Hai     

Thursday (n): thứ Năm

Wednesday (n): thứ Tư

Sunday (n): Chủ Nhật

Giải thích: đáp án D chỉ một ngày cuối tuần, các phương án còn lại đều chỉ những ngày trong tuần.

Câu 3 :

Odd one out. 

A. listen 

B. study

C. do 

D. weekend

Đáp án

D. weekend

Lời giải chi tiết :

listen (v): nghe      

study (v): học

do (v): làm

weekend (n): cuối tuần

Giải thích: đáp án D là danh từ, các phương án còn lại đều là các động từ.

Câu 4 :

Odd one out.

A. week       

B. Tuesday

C. Sunday  

D. Saturday

Đáp án

A. week       

Lời giải chi tiết :

week (n): tuần     

Tuesday: thứ Ba

Sunday: Chủ Nhật

Saturday: thứ Bảy

Giải thích: đáp án A là danh từ chỉ chung, các phương án còn lại đều là những từ chỉ các ngày cụ thể trong tuần.

Câu 5 :

Choose the missing letter.   

Thu _ sday

A. s

B. d

C. r

Đáp án

C. r

Lời giải chi tiết :

Thursday: thứ Năm

Câu 6 :

Choose the missing letter.   

We _ nesday

A. d

B. b 

C. p

Đáp án

A. d

Lời giải chi tiết :

Wednesday: thứ Tư

Câu 7 :

Choose the missing letter.   

F _ iday

A. r

B. s

C. p

Đáp án

A. r

Lời giải chi tiết :

Friday: thứ Sáu

Câu 8 :

Choose the missing letter.   

Sun _ ay

A. k

B. m

C. d

Đáp án

C. d

Lời giải chi tiết :

Sunday: Chủ Nhật

Câu 9 :

Choose the missing letter.   

M _ nday

A. e

B. o

C. a

Đáp án

B. o

Lời giải chi tiết :

Monday: thứ Hai

Trắc nghiệm Unit 3: Ngữ pháp Tiếng Anh 4 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 3: Ngữ pháp Tiếng Anh 4 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học