Đề bài
Look and choose the correct sentence.

I can swim.
I can’t swim.
Look and choose the correct sentence.

I can cook.
I can’t cook.
What _____ you do?
A. can
B. are
C. does
Can you ____ a horse?
A. ride
B. fiding
C. rides
Can you cook? – No, I ____.
A. can
B. don't
C. can't
She can’t ____ the guitar, but she can _____ the piano.
A. play - play
B. playing - playing
C. plays - plays
Lời giải và đáp án
Look and choose the correct sentence.

I can swim.
I can’t swim.
I can swim.
Cấu trúc nói ai đó có thể làm gì:
S + can + động từ nguyên mẫu.
I can swim. (Tôi có thể bơi.)
Look and choose the correct sentence.

I can cook.
I can’t cook.
I can’t cook.
I can’t cook. (Tôi không thể nấu ăn.)
What _____ you do?
A. can
B. are
C. does
A. can
Cấu trúc hỏi ai đó có thể làm gì :
What can you do? (Bạn có thể làm gì?)
Can you ____ a horse?
A. ride
B. fiding
C. rides
A. ride
Sau “can” luôn là động từ nguyên thể với tất cả mọi ngôi.
Can you ride a horse? (Bạn có thê cưỡi ngựa không?)
Can you cook? – No, I ____.
A. can
B. don't
C. can't
C. can't
Can you cook? – No, I can’t.
(Bạn có thể nấu ăn không? – Không, mình không thể.)
She can’t ____ the guitar, but she can _____ the piano.
A. play - play
B. playing - playing
C. plays - plays
A. play - play
Sau “can” luôn là động từ nguyên thể với tất cả mọi ngôi.
She can’t play the guitar, but she can play the piano.
(Cô ấy không thể chơi đàn ghi-ta, nhưng cô ấy có thể chơi đàn dương cầm.)
Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 5: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết