Trang chủ / Lớp 4 / Tiếng Anh / Unit 8: Từ vựng và Ngữ âm

Unit 8: Từ vựng và Ngữ âm

📚 👁️ 38 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Odd one out.  A. teacher  B. want  C. painter D. singer  Câu 2 : Odd one out.  A. P.E  B. IT C. Art  D. favourite  Câu 3 : Odd one out.  A. subject  B. History  C. Art  D. Science  Câu 4 : Odd one out.  A. like  B. want C. because  D. have  Câu 5 : Look and match.  1.  2.  3.  4.  5.  A. PE B. painter C. singer D. Maths teacher E. IT Lời giải và đáp án Câu 1 : Odd one out.  A. teacher  B. want  C. painter D. singer  Đáp án B. want  Lời giải chi tiết : teacher (n): giáo viên want...

Đề bài

Câu 1 :

Odd one out. 

A. teacher 

B. want 

C. painter

D. singer 

Câu 2 :

Odd one out. 

A. P.E 

B. IT

C. Art 

D. favourite 

Câu 3 :

Odd one out. 

A. subject 

B. History 

C. Art 

D. Science 

Câu 4 :

Odd one out. 

A. like 

B. want

C. because 

D. have 

Câu 5 :

Look and match. 

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

A. PE

B. painter

C. singer

D. Maths teacher

E. IT

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Odd one out. 

A. teacher 

B. want 

C. painter

D. singer 

Đáp án

B. want 

Lời giải chi tiết :

teacher (n): giáo viên

want (v): muốn

painter (n): họa sĩ

singer (n): ca sĩ

Giải thích: Đáp án B là động từ, các phương án còn lại đều là danh từ

Câu 2 :

Odd one out. 

A. P.E 

B. IT

C. Art 

D. favourite 

Đáp án

D. favourite 

Lời giải chi tiết :

PE (Physical Education) (n): môn thể dục

IT (Information Technology) (n): môn tin học

Art (n): môn mĩ thuật

favourite (adj): yêu thích

Giải thích: Đáp án B là tính từ, các phương án còn lại đều là danh từ.

Câu 3 :

Odd one out. 

A. subject 

B. History 

C. Art 

D. Science 

Đáp án

A. subject 

Lời giải chi tiết :

subject (n): môn học

History (n): môn lịch sử

Art (n): môn mĩ thuật

Science (n): môn khoa học

Giải thích: Đáp án A là danh từ chỉ chung, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ cụ thể một môn  học nào đó.

Câu 4 :

Odd one out. 

A. like 

B. want

C. because 

D. have 

Đáp án

C. because 

Lời giải chi tiết :

like (v): thích

want (v): muốn

because (conj): bởi vì

have (v): có

Giải thích: Đáp án C là liên từ, các phương án còn lại đều là động từ.

Câu 5 :

Look and match. 

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

A. PE

B. painter

C. singer

D. Maths teacher

E. IT

Đáp án

1. 

D. Maths teacher

2. 

C. singer

3. 

B. painter

4. 

E. IT

5. 

A. PE

Lời giải chi tiết :

1 – D

2 – C

3 – B

4 – E

5 – A

1 – D

Maths teacher: giáo viên dạy toán

2 – C

singer (n): ca sĩ  

3 – B

painter (n): họa sĩ

4 – E

IT (Information Technology) (n): môn tin học

5 – A

PE (Physical Education) (n): môn thể dục

 

Trắc nghiệm Unit 8: Ngữ pháp Tiếng Anh 4 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Unit 8: Ngữ pháp Tiếng Anh 4 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học