Đề bài
Choose the best answer
Choose the best answer
Choose the best answer
Choose the best answer
Choose the best answer
Câu 6 :
Choose the correct answer
Our children _______ some books and comics.

-
A.
has
-
B.
has got
-
C.
have get
-
D.
have got
Câu 7 :
Choose the correct answer
My parents ______ a beautiful house in the city.
-
A.
has
-
B.
have got
-
C.
has got
-
D.
not have hot
Câu 8 :
Choose the correct answer
______ your brother and you got different rooms?
-
A.
Have
-
B.
Has
-
C.
Do
-
D.
Are
Câu 9 :
Choose the correct answer
Some students ________ more than five mistakes.
-
A.
has got
-
B.
have got
-
C.
is having
-
D.
has
Câu 10 :
Choose the correct answer
What _______ she got in her bags?
-
A.
has
-
B.
are
-
C.
have
-
D.
do
Câu 11 :
Choose the correct answer
My car is very small. It ___________ a big trunk.
-
A.
doesn’t got
-
B.
hasn´t got
-
C.
haven´t got
-
D.
not got
Câu 12 :
Choose the correct answer
Nam can't help us because he ______ a big problem.
-
A.
is
-
B.
have got
-
C.
got
-
D.
has got
Câu 13 :
Choose the correct answer
Has / got / an octopus / ears / ?
-
A.
An octopus has got ears?
-
B.
Has got ears an octopus?
-
C.
Has got an octopus ears?
-
D.
Has an octopus got ears?
Câu 14 :
Choose the correct answer
a dolphin / got / Has / hair / ?
-
A.
Has a dolphin got hair?
-
B.
A dolphin has got hair?
-
C.
Has got hair a dolphin?
-
D.
Has got a dolphin hair?
Choose the best answer
Lời giải và đáp án
Choose the best answer
a test on Monday so he gets up early to study.
Cấu trúc: S + have got/ has got + O
Chủ ngữ Bob là số ít nên động từ chia là “has got” dạng viết tắt là ‘s got
=> Bob’s got a test on Monday so he gets up early to study.
Tạm dịch: Bob có một bài kiểm tra vào thứ Hai nên anh ấy dậy sớm để học.
Choose the best answer
a car so he uses public transport.
Cấu trúc: S + haven’t got/ hasn’t got + O
Chủ ngữ Mark là số ít nên động từ chia là “hasn’t got”
=> Mark hasn’t got a car so he uses public transport.
Tạm dịch: Mark đã có ô tô nên anh ấy sử dụng phương tiện công cộng.
Choose the best answer
a little house in a seaside resort.
Cấu trúc: S + have got/ has got + O
Chủ ngữ My cousins là số nhiều nên động từ chia là “have got”
=> My cousins have got a little house in a seaside resort.
Tạm dịch: Anh em họ của tôi có một ngôi nhà nhỏ trong một khu nghỉ mát bên bờ biển.
Choose the best answer
a cup of tea at about 5 o'clock in the afternoon.
Cấu trúc: S + have got/ has got + O
Chủ ngữ là I nên động từ chia là “have got”
=> Every day I have got a cup of tea at about 5 o'clock in the afternoon.
Tạm dịch: Mỗi ngày tôi có một tách trà vào khoảng 5 giờ chiều.
Choose the best answer
got any children? No, she is only twenty.
Cấu trúc: Has/ Have + S + got + O?
Chủ ngữ she là số ít nên động từ chia là “has she got”
=> I don't know Rebecca; Has she got any children? No, she is only twenty.
Tạm dịch: Tôi không biết Rebecca; Cô ấy có con chưa? Không, cô ấy chỉ mới hai mươi.
Câu 6 :
Choose the correct answer
Our children _______ some books and comics.

-
A.
has
-
B.
has got
-
C.
have get
-
D.
have got
Đáp án : D
Cấu trúc: S + have got/ has got + O
Chủ ngữ Our chilren là số nhiều nên động từ chia là “have got”
=> Our children have got some books and comics.
Tạm dịch: Con của chúng tôi đã có một số sách và truyện tranh.
Câu 7 :
Choose the correct answer
My parents ______ a beautiful house in the city.
-
A.
has
-
B.
have got
-
C.
has got
-
D.
not have hot
Đáp án : B
Cấu trúc câu khẳng định: S + have got/ has got + O
Chủ ngữ My parents là số nhiều nên động từ chia là “have got”
=> My parents have got a beautiful house in the city.
Tạm dịch: Bố mẹ tôi có một ngôi nhà đẹp ở thành phố.
Câu 8 :
Choose the correct answer
______ your brother and you got different rooms?
-
A.
Have
-
B.
Has
-
C.
Do
-
D.
Are
Đáp án : A
Cấu trúc câu nghi vấn: Have/ Has + S + got + O?
Chủ ngữ “your brother and you” là số nhiều nên động từ chia là “Have ….got”
=> Have your brother and you got different rooms?
Tạm dịch: Anh trai của bạn và bạn có những phòng khác không?
Câu 9 :
Choose the correct answer
Some students ________ more than five mistakes.
-
A.
has got
-
B.
have got
-
C.
is having
-
D.
has
Đáp án : B
Cấu trúc câu khẳng định: S + have got/ has got + O
Chủ ngữ “Some students” là số nhiều nên động từ chia là “have got”
=> Some students have got more than five mistakes.
Tạm dịch: Một số học sinh mắc hơn năm lỗi.
Câu 10 :
Choose the correct answer
What _______ she got in her bags?
-
A.
has
-
B.
are
-
C.
have
-
D.
do
Đáp án : A
Cấu trúc câu hỏi: Từ để hỏi+ have/ has + S + got + O?
Chủ ngữ “she” là số ít nên động từ chia là “has ….got”
=> What has she got in her bags?
Tạm dịch: Cô ấy có gì trong túi?
Câu 11 :
Choose the correct answer
My car is very small. It ___________ a big trunk.
-
A.
doesn’t got
-
B.
hasn´t got
-
C.
haven´t got
-
D.
not got
Đáp án : B
Cấu trúc câu phủ định: S +haven’t got/ hasn’t got + O
Chủ ngữ “It” là số ít nên động từ chia là “hasn’t …. got”
=> My car is very small. It hasn’t got a big trunk.
Tạm dịch: Xe của tôi rất nhỏ. Nó không có một cái hòm lớn.
Câu 12 :
Choose the correct answer
Nam can't help us because he ______ a big problem.
-
A.
is
-
B.
have got
-
C.
got
-
D.
has got
Đáp án : D
Cấu trúc câu khẳng định: S + have got/ has got + O
Chủ ngữ “he” là số ít nên động từ chia là “has got”
=> Nam can't help us because he has got a big problem.
Tạm dịch: Nam không thể giúp chúng tôi vì anh ấy đã có một vấn đề lớn.
Câu 13 :
Choose the correct answer
Has / got / an octopus / ears / ?
-
A.
An octopus has got ears?
-
B.
Has got ears an octopus?
-
C.
Has got an octopus ears?
-
D.
Has an octopus got ears?
Đáp án : D
Cấu trúc câu nghi vấn: Has/ Have + S + got + O?
Ta thấy động từ cho trước là “Has got” nên chủ ngữ phải là số ít => chủ ngữ là "an octopus" và ears là tân ngữ (vật bị sở hữu)
=> Has an octopus got ears?
Tạm dịch: Một con bạch tuộc có tai không?
Câu 14 :
Choose the correct answer
a dolphin / got / Has / hair / ?
-
A.
Has a dolphin got hair?
-
B.
A dolphin has got hair?
-
C.
Has got hair a dolphin?
-
D.
Has got a dolphin hair?
Đáp án : A
Cấu trúc câu nghi vấn: Has/ Have + S + got + O?
Ta thấy động từ cho trước là “Has got” nên chủ ngữ phải là số ít => chủ ngữ là a dolphin (người / vật sở hữu) và hair (vật bị sở hữu)
=> Has a dolphin got hair?
Tạm dịch: Một con cá heo có tóc không?
Choose the best answer
Cấu trúc: Has/ Have + S + got + O? – No, S + haven’t/ hasn’t
Chủ ngữ là I nên động từ chia là “haven’t”
=> Have you got a pen? - No, I haven’t.
Tạm dịch: Bạn có bút không? - Không, tôi không có.
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ âm Unit 1 Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc điền từ Unit 1 Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc hiểu Unit 1 Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Kĩ năng nghe Unit 1 Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Động từ khuyết thiếu "can" Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng - Trang phục và phụ kiện Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng - Miêu tả tính cách Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng - Miêu tả ngoại hình Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng - Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng - Quốc gia và Quốc tịch Tiếng Anh 6 English Discovery với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết