Đề bài
Câu 1 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
affect
-
B.
about
-
C.
again
-
D.
art
Câu 2 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
far
-
B.
father
-
C.
car
-
D.
alarm
Câu 3 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
breakfast
-
B.
classroom
-
C.
regular
-
D.
physical
Câu 4 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
super
-
B.
error
-
C.
worker
-
D.
hotter
Câu 5 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
capital
-
B.
traffic
-
C.
national
-
D.
permanent
Câu 6 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
comfortable
-
B.
table
-
C.
woman
-
D.
hospital
Câu 7 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
elder
-
B.
tiger
-
C.
after
-
D.
perfect
Câu 8 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
over
-
B.
number
-
C.
service
-
D.
letter
Câu 9 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
nervous
-
B.
teacher
-
C.
paper
-
D.
stranger
Câu 10 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
prefer
-
B.
cleaner
-
C.
water
-
D.
taller
Câu 11 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
person
-
B.
brother
-
C.
afternoon
-
D.
dangerous
Câu 12 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
enter
-
B.
river
-
C.
every
-
D.
dinner
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
affect
-
B.
about
-
C.
again
-
D.
art
Đáp án : D
A. affect/əˈfekt/
B. about/əˈbaʊt/
C. again/əˈgɛn/
D. art/ɑːt/
Đáp án D đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 2 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
far
-
B.
father
-
C.
car
-
D.
alarm
Đáp án : D
A. far /fɑː/
B. father/ˈfɑːðə/
C. car/kɑː/
D. alarm /əˈlɑːm/
Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /ɑː/
Câu 3 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
breakfast
-
B.
classroom
-
C.
regular
-
D.
physical
Đáp án : B
A. breakfast/ˈbrɛkfəst/
B. classroom/ˈklɑːsrʊm/
C. regular/ˈrɛgjʊlə/
D. physical/ˈfɪzɪkəl/
Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 4 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
super
-
B.
error
-
C.
worker
-
D.
hotter
Đáp án : B
A. super/ˈsjuːpə/
B. error/ˈɛrə/
C. worker/ˈwɜːkə/
D. hotter/ˈhɒtə/
Đáp án B đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 5 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
capital
-
B.
traffic
-
C.
national
-
D.
permanent
Đáp án : B
A. capital/ˈkæpɪtl/
B. traffic /ˈtræfɪk/
C. national /ˈnæʃənl/
D. permanent/ˈpɜːmənənt/
Đáp án B đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 6 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
comfortable
-
B.
table
-
C.
woman
-
D.
hospital
Đáp án : B
A. comfortable/ˈkʌmf(ə)təbl/
B. table/ˈteɪbl/
C. woman/ˈwʊmən/
D. hospital/ˈhɒspɪtl/
Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 7 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
elder
-
B.
tiger
-
C.
after
-
D.
perfect
Đáp án : D
A. elder/ˈɛldə/
B. tiger/ˈtaɪgə/
C. after/ˈɑːftə/
D. perfect/ˈpɜːfɪkt/
Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 8 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
over
-
B.
number
-
C.
service
-
D.
letter
Đáp án : C
A. over/ˈəʊvə/
B. number/ˈnʌmbə/
C. service/ˈsɜːvɪs/
D. letter/ˈlɛtə/
Đáp án C đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 9 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
nervous
-
B.
teacher
-
C.
paper
-
D.
stranger
Đáp án : A
A. nervous/ˈnɜːvəs/
B. teacher/ˈtiːʧə/
C. paper/ˈpeɪpə/
D. stranger/ˈstreɪnʤə/
Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 10 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
prefer
-
B.
cleaner
-
C.
water
-
D.
taller
Đáp án : A
A. prefer/priˈfɜː/
B. cleaner/ˈkliːnə/
C. water/ˈwɔːtə/
D. taller/ˈtɔːlə/
Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Câu 11 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
person
-
B.
brother
-
C.
afternoon
-
D.
dangerous
Đáp án : A
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
A. person/ˈpɜːsn/
B. brother/ˈbrʌðə/
C. afternoon/ˈɑːftəˈnuːn/
D. dangerous /ˈdeɪndʒərəs/
Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/.
Câu 12 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
enter
-
B.
river
-
C.
every
-
D.
dinner
Đáp án : C
A. enter/ˈɛntə/
B. river/ˈrɪvə/
C. every/ˈɛvri/
D. dinner/ˈdɪnə/
Đáp án C âm “er” câm, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp Mạo từ Tiếng Anh 6 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - So sánh hơn của tính từ Tiếng Anh 6 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - There is/ There are Tiếng Anh 6 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc hiểu Unit 1 Tiếng Anh 6 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc điền từ Unit 1 Tiếng Anh 6 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Kĩ năng nghe Unit 1 Tiếng Anh 6 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết