Đề bài
Câu 1 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
cannon
-
B.
father
-
C.
culture
-
D.
direct
Câu 2 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
Easter
-
B.
festive
-
C.
rename
-
D.
harvest
Câu 3 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
invest
-
B.
major
-
C.
perform
-
D.
machine
Câu 4 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
answer
-
B.
believe
-
C.
rely
-
D.
decrease
Câu 5 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
police
-
B.
result
-
C.
correct
-
D.
traffic
Câu 6 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
funny
-
B.
pretty
-
C.
lucky
-
D.
alone
Câu 7 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
parade
-
B.
copy
-
C.
replace
-
D.
arrive
Câu 8 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
actor
-
B.
after
-
C.
afraid
-
D.
also
Câu 9 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
before
-
B.
belong
-
C.
better
-
D.
between
Câu 10 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
paper
-
B.
pencil
-
C.
picture
-
D.
police
Câu 11 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
coffee
-
B.
colour
-
C.
concert
-
D.
correct
Câu 12 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
English
-
B.
enjoy
-
C.
evening
-
D.
every
Câu 13 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
breakfast
-
B.
pepper
-
C.
hotel
-
D.
ticket
Câu 14 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
leather
-
B.
account
-
C.
adapt
-
D.
decide
Câu 15 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.
-
A.
highlight
-
B.
enjoy
-
C.
reverse
-
D.
review
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
cannon
-
B.
father
-
C.
culture
-
D.
direct
Đáp án : D
cannon /ˈkænən/
father /ˈfɑːðə/
culture /ˈkʌlʧə/
direct /daɪˈrekt/
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm thứ nhất.
Câu 2 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
Easter
-
B.
festive
-
C.
rename
-
D.
harvest
Đáp án : C
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
Easter /ˈiːstə/ => trọng âm 1
festive /ˈfɛstɪv/ => trọng âm 1
rename /ˌriːˈneɪm/ => trọng âm 2
harvest /ˈhɑːvɪst/ => trọng âm 1
Đáp án C có trọng âm rơi âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm thứ nhất.
Câu 3 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
invest
-
B.
major
-
C.
perform
-
D.
machine
Đáp án : B
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
invest /ɪnˈvɛst/ => trọng âm 2
major /ˈmeɪʤə/ => trọng âm 1
perform /pəˈfɔːm/ => trọng âm 2
machine /məˈʃiːn/ => trọng âm 2
Đáp án B có trọng âm rơi âm thứ nhất , các đáp án còn lại rơi âm thứ 2.
Câu 4 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
answer
-
B.
believe
-
C.
rely
-
D.
decrease
Đáp án : A
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
answer/ˈɑːnsə/ => trọng âm 1
believe/bɪˈliːv/ => trọng âm 2
rely/rɪˈlaɪ/ => trọng âm 2
decrease /dɪˈkriːs/ => trọng âm 2
Đáp án A có trọng âm rơi âm thứ nhất , các đáp án còn lại rơi âm thứ 2.
Câu 5 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
police
-
B.
result
-
C.
correct
-
D.
traffic
Đáp án : D
police/pəˈliːs/
result/rɪˈzʌlt/
correct/kəˈrɛkt/
traffic /ˈtræfɪk/
Đáp án D có trọng âm rơi âm thứ nhất , các đáp án còn lại rơi âm thứ 2
Câu 6 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
funny
-
B.
pretty
-
C.
lucky
-
D.
alone
Đáp án : D
funny/ˈfʌni/
pretty/ˈprɪti/
lucky /ˈlʌki/
alone/əˈləʊn/
Đáp án D có trọng âm rơi âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm thứ nhất
Câu 7 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
parade
-
B.
copy
-
C.
replace
-
D.
arrive
Đáp án : B
parade /pəˈreɪd/
copy /ˈkɒpi/
replace/rɪˈpleɪs/
arrive/əˈraɪv/
Đáp án B có trọng âm rơi âm thứ nhất, các đáp án còn lại rơi âm thứ 2.
Câu 8 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
actor
-
B.
after
-
C.
afraid
-
D.
also
Đáp án : C
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
actor/ˈæktə/ => trọng âm 1
after /ˈɑːftə/ => trọng âm 1
afraid /əˈfreɪd/ => trọng âm 2
also/ˈɔːlsəʊ/ => trọng âm 1
Đáp án C có trọng âm rơi âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm thứ nhất.
Câu 9 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
before
-
B.
belong
-
C.
better
-
D.
between
Đáp án : C
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.
before /bɪˈfɔː/ => trọng âm 2
belong /bɪˈlɒŋ/ => trọng âm 2
better/ˈbɛtə/ => trọng âm 1
between /bɪˈtwiːn/ => trọng âm 2
Đáp án A có trọng âm rơi âm thứ nhất, các đáp án còn lại rơi âm thứ 2.
Câu 10 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
paper
-
B.
pencil
-
C.
picture
-
D.
police
Đáp án : D
paper /ˈpeɪpə/
pencil/ˈpɛnsl/
picture/ˈpɪkʧə/
police /pəˈliːs/
Đáp án D có trọng âm rơi âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm thứ nhất
Câu 11 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
coffee
-
B.
colour
-
C.
concert
-
D.
correct
Đáp án : D
- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
coffee /ˈkɒfi/ => trọng âm 1
colour /ˈkʌlə/ => trọng âm 1
concert /ˈkɒnsət/ => trọng âm 1
correct /kəˈrɛkt/ => trọng âm 2
Đáp án D có trọng âm rơi âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm thứ nhất.
Câu 12 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
English
-
B.
enjoy
-
C.
evening
-
D.
every
Đáp án : B
English/ˈɪŋglɪʃ/
enjoy/ɪnˈʤɔɪ/
evening /ˈiːvnɪŋ/
every/ˈɛvri/
Đáp án B có trọng âm rơi âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm thứ nhất.
Câu 13 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
breakfast
-
B.
pepper
-
C.
hotel
-
D.
ticket
Đáp án : C
breakfast /ˈbrɛkfəst/ => trọng âm 1
pepper/ˈpɛpə/ => trọng âm 1
hotel /həʊˈtɛl/ => trọng âm 2
ticket /ˈtɪkɪt/ => trọng âm 1
Đáp án C có trọng âm rơi âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm thứ nhất.
Câu 14 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
-
A.
leather
-
B.
account
-
C.
adapt
-
D.
decide
Đáp án : A
leather /ˈlɛðə/
account/əˈkaʊnt/
adapt/əˈdæpt/
decide dɪˈsaɪd/
Đáp án A có trọng âm rơi âm thứ nhất , các đáp án còn lại rơi âm thứ 2
Câu 15 :
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.
-
A.
highlight
-
B.
enjoy
-
C.
reverse
-
D.
review
Đáp án : A
highlight /ˈhaɪˌlaɪt/ => trọng âm 1
enjoy /ɪnˈʤɔɪ/ => trọng âm 2
reverse/rɪˈvɜːs/ => trọng âm 2
review/rɪˈvjuː/ => trọng âm 2
Đáp án A có trọng âm rơi âm thứ nhất, các đáp án còn lại rơi âm thứ 2.
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Thì tương lai đơn Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Động từ khuyết thiếu "might" Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc hiểu Unit 10 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Kĩ năng nghe Unit 10 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 10 phần 2 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 10 (phần 1) Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết