Đề bài
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. come
B. month
C. mother
D. open
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. hope
B. homework
C. one
D. post
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. brother
B. Judo
C. going
D. rode
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. fun
B. student
C. hungry
D. sun
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. photo
B. going
C. brother
D. home
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. funny
B. lunch
C. run
D. computer
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. come
B. someone
C. brother
D. volleyball
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lunch
B. computer
C. calculator
D. uniform
Câu 9 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
laugh
-
B.
brother
-
C.
Mars
-
D.
answer
Câu 10 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
glass
-
B.
rough
-
C.
son
-
D.
fun
Câu 11 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
garden
-
B.
artist
-
C.
warm
-
D.
farmer
Câu 12 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
wash
-
B.
fast
-
C.
bath
-
D.
pass
Câu 13 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
wash
-
B.
fast
-
C.
bath
-
D.
pass
Lời giải và đáp án
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. come
B. month
C. mother
D. open
D. open
come /kʌm/
month /mʌnθ/
mother /ˈmʌðə(r)/
open /ˈəʊpən/
Câu D phát âm là /əʊ/ còn lại là /ʌ/.
Đáp án: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. hope
B. homework
C. one
D. post
C. one
hope /həʊp/
homework /ˈhəʊmwɜːk/
one /wʌn/
post /pəʊst/
Câu C phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/.
Đáp án: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. brother
B. Judo
C. going
D. rode
A. brother
brother /ˈbrʌðə(r)/
judo /ˈdʒuːdəʊ/
going /ˈɡəʊɪŋ/
rode /rəʊd/
Câu A phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/.
Đáp án: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. fun
B. student
C. hungry
D. sun
B. student
fun /fʌn/
student /ˈstjuːdnt/
hungry /ˈhʌŋɡri/
sun /sʌn/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /juː/, các phương án còn lại phát âm /ʌ/.
Đáp án: B
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. photo
B. going
C. brother
D. home
C. brother
Photo: /ˈfəʊtəʊ/
Going: /ˈɡəʊɪŋ/
Brother: /ˈbrʌðə(r)/
Home: /həʊm/
Câu C phát âm là /ʌ/ còn lại là /əʊ/
Đáp án: C
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. funny
B. lunch
C. run
D. computer
D. computer
Funny: /ˈfʌni/
Lunch: /lʌntʃ/
Run: /rʌn/
Computer: /kəmˈpjuːtə(r)/
Câu B phát âm là /juː/ còn lại là /ʌ/
Đáp án: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. come
B. someone
C. brother
D. volleyball
D. volleyball
come /kʌm/
someone /ˈsʌmwʌn/
brother /ˈbrʌðə(r)/
volleyball /ˈvɒlibɔːl/
Câu D phát âm là /ɒ/ còn lại là /ʌ/.
Đáp án: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lunch
B. computer
C. calculator
D. uniform
A. lunch
Lunch: /lʌntʃ/
Computer: /kəmˈpjuːtə(r)/
Calculator: /ˈkælkjuleɪtə(r)/
Uniform: /ˈjuːnɪfɔːm/
Câu A phát âm là /ʌ/ còn lại là /juː/
Đáp án: A
Câu 9 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
laugh
-
B.
brother
-
C.
Mars
-
D.
answer
Đáp án : B
A. laugh /lɑːf/
B. brother /ˈbrʌðə/
C. Mars /mɑːz/
D. answer /ˈɑːnsə/
Phần được gạch chân ở phương án B phát âm /ʌ/, các đáp án còn lại phát âm /a:/.
Chọn B
Câu 10 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
glass
-
B.
rough
-
C.
son
-
D.
fun
Đáp án : A
A.glass /glɑːs/
B.rough /rʌf/
C.son /sʌn/
D.fun /fʌn/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /a:/, các đáp án còn lại phát âm /ʌ/.
Chọn A
Câu 11 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
garden
-
B.
artist
-
C.
warm
-
D.
farmer
Đáp án : C
A.garden /ˈgɑːdn/
B.artist /ˈɑːtɪst/
C.warm /wɔːm/
D.farmer /ˈfɑːmə/
Câu C phát âm là/ɔː/, các đáp án còn lại là /a:/
Câu 12 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
wash
-
B.
fast
-
C.
bath
-
D.
pass
Đáp án : A
A. wash /wɒʃ/
B. fast /fɑːst/
C. bath /bɑːθ/
D. pass /pɑːs/
Câu A phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại là /a:/.
Câu 13 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
-
A.
wash
-
B.
fast
-
C.
bath
-
D.
pass
Đáp án : A
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
A. wash /wɒʃ/
B. fast /fɑːst/
C. bath /bɑːθ/
D. pass /pɑːs/
Câu A phát âm là/ɒ/, các đáp án còn lại là /a:/.
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Thì hiện tại đơn Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc hiểu Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc điền từ Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Kĩ năng nghe Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết