Đề bài
Put these words into the correct column.
(Em hãy để những từ sau vào đúng cột.)
Câu 2 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
-
A.
plays
-
B.
smells
-
C.
cooks
-
D.
boils
Câu 3 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
-
A.
commands
-
B.
turns
-
C.
cuts
-
D.
schools
Câu 4 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
-
A.
meets
-
B.
shops
-
C.
trucks
-
D.
goods
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lamps
B. clocks
C. books
D. beds
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. groups
B. fans
C. bottles
D. flowers
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. books
B. plans
C. tables
D. chairs
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. cooks
B. tells
C. reads
D. goes
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lives
B. works
C. plays
D. studies
Câu 10 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
-
A.
soups
-
B.
cuts
-
C.
cakes
-
D.
wreaths
Lời giải và đáp án
Put these words into the correct column.
(Em hãy để những từ sau vào đúng cột.)
|
/z/ |
/s/ |
|
tables /ˈteɪblz/ wardrobes/'wɔːdrəʊbz/ beds /bɛdz/ cookers /ˈkʊkəz/ baths /bɑːðz/
|
toilets /ˈtɔɪlɪts/ sinks /sɪŋks/ apartments /əˈpɑːtmənts/ clocks /klɒks/ lamps /læmps/ |
Câu 2 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
-
A.
plays
-
B.
smells
-
C.
cooks
-
D.
boils
Đáp án : C
Quy tắc phát âm động từ thêm -s:
- /s/: khi động từ có tận cùng là /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- /ɪz/: khi động từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/. Thường có tận cùng là các chữ cái sh, ce, s, ss, z, ge, ch, x…
- /z/: khi động từ có tận cùng là các âm còn lại.
A. plays /pleɪz/
B. smells /smɛlz/
C. cooks /kʊks/
D. boils /bɔɪlz/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /s/, các phương án còn lại phát âm /z/.
Câu 3 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
-
A.
commands
-
B.
turns
-
C.
cuts
-
D.
schools
Đáp án : C
A.commands /kəˈmɑːndz/
B.turns /tɜːnz/
C.cuts /kʌts/
D.schools /skuːlz/
Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án còn lại /z/
Câu 4 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
-
A.
meets
-
B.
shops
-
C.
trucks
-
D.
goods
Đáp án : D
A.meets /miːts/
B.shops /ʃɒps/
C.trucks /trʌks/
D.goods /gʊdz/
Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lamps
B. clocks
C. books
D. beds
D. beds
Lamps: /læmps/
Clocks: /klɒks/
Books: /bʊks/
Beds: /bedz/
Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /s/
Đáp án: D
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. groups
B. fans
C. bottles
D. flowers
A. groups
Groups: /ɡruːps/
Fans: /fænz/
Bottles: /ˈbɒtlz/
Flowers: /ˈflaʊə(r)z/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. books
B. plans
C. tables
D. chairs
A. books
Books: /bʊks/
Plans: /plænz/
Tables: /ˈteɪblz/
Chair: /tʃeə(r)z/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/
Đáp án: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. cooks
B. tells
C. reads
D. goes
A. cooks
cooks /kʊks/
tells /telz/
reads /riːdz/
goes /ɡəʊz/
Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/.
Đáp án: A
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
A. lives
B. works
C. plays
D. studies
B. works
lives /lɪvz/
works /wɜːks/
plays /pleɪz/
studies /ˈstʌdiz/
Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/.
Đáp án: B
Câu 10 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.
-
A.
soups
-
B.
cuts
-
C.
cakes
-
D.
wreaths
Đáp án : D
A. soups /suːps/
B. cuts /kʌts/
C. cakes /keɪks/
D. wreaths /riːðz/
Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/.
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Sở hữu cách Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Giới từ chỉ nơi chốn Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc hiểu Unit 2 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc điền từ Unit 2 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Kĩ năng nghe Unit 2 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết