Trang chủ / Lớp 6 / Tiếng Anh / Ngữ âm Unit 8

Ngữ âm Unit 8

📚 👁️ 45 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy Your browser does not support the audio element. A. tell B. tall Câu 2 : Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy Your browser does not support the audio element. A. hat B. hot Câu 3 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác. A. leg B. red C. yes D. she Câu 4 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác. A. egg B. end C. new D. ten Câu 5 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác A. cat B. spa C. hand D. land Câu 6 : Chọn từ có phần gạch chân đọc khác A. traffic B. station...

Đề bài

Câu 1 :

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy


Your browser does not support the audio element.

A. tell

B. tall

Câu 4 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.

  • A.

    egg

  • B.

    end

  • C.

    new

  • D.

    ten

Câu 5 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    cat

  • B.

    spa

  • C.

    hand

  • D.

    land

Câu 6 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    traffic

  • B.

    station

  • C.

    natural

  • D.

    fashion

Câu 7 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    agree

  • B.

    manage

  • C.

    career

  • D.

    company

Câu 8 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    head

  • B.

    read

  • C.

    weather

  • D.

    bread

Câu 9 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    event

  • B.

    never

  • C.

    address

  • D.

    however

Câu 10 :

Nghe và chọn từ mà bạn nghe thấy


Your browser does not support the audio element.

A. bag

B. beg

Câu 16 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    magazine

  • B.

    whatever

  • C.

    accurate

  • D.

    marriage

Câu 17 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    anything

  • B.

    capital

  • C.

    mango

  • D.

    program

Lời giải và đáp án

Câu 4 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác.

  • A.

    egg

  • B.

    end

  • C.

    new

  • D.

    ten

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

egg /eg/

end /end/

new /njuː/

ten /ten/

Đáp án C đọc là /juː/, các đáp án còn lại đọc là /e/.

Câu 5 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    cat

  • B.

    spa

  • C.

    hand

  • D.

    land

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

cat /kæt/

spa/spɑː/

hand/hænd/

land/lænd/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Câu 6 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    traffic

  • B.

    station

  • C.

    natural

  • D.

    fashion

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

traffic /ˈtræfɪk/

station/ˈstʃən/

natural/ˈnæʧrəl/

fashion/ˈfæʃən/

Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/.

Câu 7 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    agree

  • B.

    manage

  • C.

    career

  • D.

    company

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

agree /əˈɡriː/

manage /ˈmænɪdʒ/

career /kəˈrɪə(r)/

company /ˈkʌmpəni/

Đáp án B đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/.

Câu 8 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    head

  • B.

    read

  • C.

    weather

  • D.

    bread

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

head /hɛd/

read /riːd/

weather /ˈwɛðə/

bread /brɛd/

Đáp án B đọc là /iː/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/

Câu 9 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    event

  • B.

    never

  • C.

    address

  • D.

    however

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

event /ɪˈvɛnt/

never/ˈnɛvə/

address/əˈdrɛs/

however/haʊˈɛvə/

Đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ɛ/

Câu 16 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    magazine

  • B.

    whatever

  • C.

    accurate

  • D.

    marriage

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

magazine /ˌmægəˈziːn/

whatever/wɒtˈɛvə/

accurate/ˈækjʊrɪt/

marriage /ˈmærɪʤ/

Đáp án B đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Câu 17 :

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác

  • A.

    anything

  • B.

    capital

  • C.

    mango

  • D.

    program

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

anything /ˈɛnɪθɪŋ/

capital/ˈkæpɪtl/

mango /ˈmæŋgəʊ/

program/ˈprəʊgræm/

Đáp án A đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/

Trắc nghiệm Ngữ pháp Thì quá khứ đơn Tiếng Anh 6 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp Thì quá khứ đơn Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ pháp Câu mệnh lệnh Tiếng Anh 6 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Câu mệnh lệnh Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Đọc điền từ Unit 8 Tiếng Anh 6 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc điền từ Unit 8 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Đọc hiểu Unit 8 Tiếng Anh 6 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc hiểu Unit 8 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Kĩ năng nghe Unit 8 Tiếng Anh 6 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Kĩ năng nghe Unit 8 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 6 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 6 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết