Đề bài
Câu 1 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
busy
-
B.
easy
-
C.
music
-
D.
sound
Câu 2 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
visit
-
B.
story
-
C.
person
-
D.
hospital
Câu 3 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
learns
-
B.
travels
-
C.
puts
-
D.
begs
Câu 4 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
lives
-
B.
catches
-
C.
cures
-
D.
loves
Câu 5 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
cousin
-
B.
present
-
C.
design
-
D.
herself
Câu 6 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
result
-
B.
version
-
C.
husband
-
D.
president
Nghe và chọn phát âm của từ gạch chân
disaster
Your browser does not support the audio element.
A. /s/
B. /z/
Nghe và chọn phát âm của từ gạch chân
thousand
Your browser does not support the audio element.
A. /z/
B. /s/
Nghe và chọn phát âm của từ gạch chân
pressure
Your browser does not support the audio element.
A. /z/
B. /ʃ/
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
dessert
-
B.
massive
-
C.
message
-
D.
classic
Câu 11 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
glass
-
B.
address
-
C.
across
-
D.
scissors
Câu 12 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
these
-
B.
cheese
-
C.
choose
-
D.
course
Nghe và chọn phát âm của từ gạch chân
analysis
Your browser does not support the audio element.
A. /s/
B. /z/
A. /z/
B. /ʒ/
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
buzz
-
B.
blizzard
-
C.
fuzzy
-
D.
pizza
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
busy
-
B.
easy
-
C.
music
-
D.
sound
Đáp án : D
busy /ˈbɪzi/
easy/ˈiːzi/
music/ˈmjuːzɪk/
sound/saʊnd/
Đáp án D đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/
Câu 2 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
visit
-
B.
story
-
C.
person
-
D.
hospital
Đáp án : A
visit /ˈvɪzɪt/
story /ˈstɔːri/
person /ˈpɜːsn/
hospital /ˈhɒspɪtl/
Đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /s/.
Câu 3 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
learns
-
B.
travels
-
C.
puts
-
D.
begs
Đáp án : C
learns /lɜːnz/
travels/ˈtrævlz/
puts/pʊts/
begs/bɛgz/
Đáp án C đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/
Câu 4 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
lives
-
B.
catches
-
C.
cures
-
D.
loves
Đáp án : B
lives /lɪvz/
catches /ˈkæʧɪz/
cures/kjʊəz/
loves/lʌvz/
Đáp án B đọc là /ɪz/, các đáp án còn lại đọc là /z/
Câu 5 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
cousin
-
B.
present
-
C.
design
-
D.
herself
Đáp án : D
cousin /ˈkʌzn/
present/prɪˈzɛnt/
design/dɪˈzaɪn/
herself/hɜːˈsɛlf/
Đáp án D đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/.
Câu 6 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
result
-
B.
version
-
C.
husband
-
D.
president
Đáp án : B
result /rɪˈzʌlt/
version/. /ˈvɜːʃən/
husband/ˈhʌzbənd/
president/ˈprɛzɪdənt/
Đáp án B đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/
Nghe và chọn phát âm của từ gạch chân
disaster
Your browser does not support the audio element.
A. /s/
B. /z/
Nghe và chọn phát âm của từ gạch chân
thousand
Your browser does not support the audio element.
A. /z/
B. /s/
Nghe và chọn phát âm của từ gạch chân
pressure
Your browser does not support the audio element.
A. /z/
B. /ʃ/
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
dessert
-
B.
massive
-
C.
message
-
D.
classic
Đáp án : A
dessert /dɪˈzɜːt/
massive/ˈmæsɪv/
message/ˈmɛsɪʤ/
classic/ˈklæsɪk/
Đáp án A đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là /s/
Câu 11 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
glass
-
B.
address
-
C.
across
-
D.
scissors
Đáp án : D
glass /glɑːs/
address /əˈdrɛs/
across /əˈkrɒs/
scissors /ˈsɪzəz/
Đáp án D đọc là /z/, các đáp án còn lại đọc là s/
Câu 12 :
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
these
-
B.
cheese
-
C.
choose
-
D.
course
Đáp án : D
these /ðiːz/
cheese /ʧiːz/
choose /ʧuːz/
course /kɔːs/
Đáp án D đọc là /s/, các đáp án còn lại đọc là /z/
Nghe và chọn phát âm của từ gạch chân
analysis
Your browser does not support the audio element.
A. /s/
B. /z/
A. /z/
B. /ʒ/
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
-
A.
buzz
-
B.
blizzard
-
C.
fuzzy
-
D.
pizza
Đáp án : D
buzz /bʌz/
blizzard/ˈblɪzəd/
fuzzy/ˈfʌzi/
pizza/ˈpiːtsə/
Đáp án D đọc là /ts/, các đáp án còn lại đọc là /z/
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ âm /t/ Tiếng Anh 6 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp Thì tương lai đơn Tiếng Anh 6 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Động từ khuyết thiếu "might" Tiếng Anh 6 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc điền từ Unit 9 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Đọc hiểu Unit 9 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Kĩ năng nghe Unit 9 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 9 phần 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 9 (phần 1) Tiếng Anh 6 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết