Đề bài
Câu 1 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
loved
-
B.
liked
-
C.
wished
-
D.
gripped
Câu 2 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
bored
-
B.
amazed
-
C.
excited
-
D.
enjoyed
Câu 3 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
reached
-
B.
played
-
C.
worked
-
D.
fixed
Câu 4 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
moved
-
B.
looked
-
C.
missed
-
D.
relaxed
Câu 5 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
supported
-
B.
landed
-
C.
needed
-
D.
closed
Câu 6 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
entered
-
B.
attended
-
C.
invested
-
D.
translated
Câu 7 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
lifted
-
B.
robbed
-
C.
changed
-
D.
mentioned
Câu 8 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
washed
-
B.
danced
-
C.
waited
-
D.
finished
Câu 9 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
loved
-
B.
walked
-
C.
travelled
-
D.
cried
Câu 10 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
jumped
-
B.
passed
-
C.
sentenced
-
D.
climbed
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
loved
-
B.
liked
-
C.
wished
-
D.
gripped
Đáp án : A
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
loved /lʌvd/
liked /laɪkt/
wished /wɪʃt/
gripped /ɡrɪpt/
Câu A đuôi –ed phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Câu 2 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
bored
-
B.
amazed
-
C.
excited
-
D.
enjoyed
Đáp án : C
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
bored /bɔːd/
amazed /əˈmeɪzd/
excited /ɪkˈsaɪtɪd/
enjoyed /ɪnˈdʒɔɪd/
Câu C đuôi –ed phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/.
Câu 3 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
reached
-
B.
played
-
C.
worked
-
D.
fixed
Đáp án : B
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
reached /riːtʃt/
played /pleɪd/
worked /wɜːkt/
fixed /fɪkst/
Câu B đuôi –ed phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Câu 4 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
moved
-
B.
looked
-
C.
missed
-
D.
relaxed
Đáp án : A
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
moved /muːvd/
looked /lʊkt/
missed /mɪst/
relaxed /rɪˈlækst/
Câu A đuôi –ed phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/
Câu 5 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
supported
-
B.
landed
-
C.
needed
-
D.
closed
Đáp án : D
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
supported /səˈpɔːtɪd/
landed /ˈlændɪd/
needed /niːdɪd/
closed /kləʊzd/
Câu D đuôi –ed phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/
Câu 6 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
entered
-
B.
attended
-
C.
invested
-
D.
translated
Đáp án : A
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
entered /ˈentə(r)d/
attended /əˈtendɪd/
invested /ɪnˈvestɪd/
translated /trænzˈleɪtɪd/
Câu A đuôi –ed phát âm là /d/, còn lại phát âm là /ɪd/
Câu 7 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
lifted
-
B.
robbed
-
C.
changed
-
D.
mentioned
Đáp án : A
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
lifted /lɪftɪd/
robbed /rɒbd/
changed /tʃeɪndʒd/
mentioned /ˈmenʃnd/
Câu A đuôi –ed phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/
Câu 8 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
washed
-
B.
danced
-
C.
waited
-
D.
finished
Đáp án : C
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
washed /wɒʃt/
danced /dɑːnst/
waited /weɪtɪd/
finished /ˈfɪnɪʃt/
Câu C đuôi –ed phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /t/.
Câu 9 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
loved
-
B.
walked
-
C.
travelled
-
D.
cried
Đáp án : B
Phát âm là /t/ sau các âm: /p/, /k/, /f/, /s/, /sh/, /ch/, /gh/
Phát âm là /id/ sau âm /d/, /t/
Phát âm là /d/ sau âm: /b/, /g/, /v/, /d/, /th/, /z/, /g/, /dg/, /j/, /m/, /n/, /ng/, /l/ ,r/ và tất cả các nguyên âm
loved /lʌvd/
walked /wɔːkt/
travelled /ˈtrævld/
cried /kraɪd/
Câu B đuôi –ed phát âm là /t/, còn lại phát âm là /d/.
Câu 10 :
Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.
-
A.
jumped
-
B.
passed
-
C.
sentenced
-
D.
climbed
Đáp án : D
Đuôi -ed được phát âm là:
- /ɪd/ khi động từ có tận cùng là âm /t/, /d/.
- /t/ khi động từ có tận cùng là âm /s/, /p/, /f/, /k/, /ʃ/, /tʃ/.
- /d/ khi động từ có tận cùng là các nguyên âm và phụ âm còn lại.
jumped /dʒʌmpt/
passed /pɑːst/
sentenced /ˈsentənst/
climbed /klaɪmd/
Câu D đuôi –ed phát âm là /d/, còn lại phát âm là /t/.
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Thì quá khứ đơn với động từ có quy tắc và bất quy tắc Tiếng Anh 7 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 7 Friends Plus với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết