Trang chủ / Lớp 7 / Tiếng Anh / Ngữ âm - Trọng âm từ có ba âm tiết

Ngữ âm - Trọng âm từ có ba âm tiết

📚 👁️ 40 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại A. carnival B. energy C. correction D. festival Câu 2 : Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại. A. expensive B. dangerous C. consider D. encounter Câu 3 : Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại   A. religion B. museum C. potato D. industry Câu 4 : Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại A. dedicate B. inhabit C. determine D. remember Câu 5 : Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại A. activate B. unify C. organize D. tradition Câu 6 : Chọn...

Đề bài

Câu 1 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    carnival

  • B.

    energy

  • C.

    correction

  • D.

    festival

Câu 2 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

  • A.

    expensive

  • B.

    dangerous

  • C.

    consider

  • D.

    encounter

Câu 3 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

 

  • A.

    religion

  • B.

    museum

  • C.

    potato

  • D.

    industry

Câu 4 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    dedicate

  • B.

    inhabit

  • C.

    determine

  • D.

    remember

Câu 5 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    activate

  • B.

    unify

  • C.

    organize

  • D.

    tradition

Câu 6 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    plentiful

  • B.

    beautiful

  • C.

    exciting

  • D.

    difficult

Câu 7 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    volunteer

  • B.

    curious

  • C.

    satisfy

  • D.

    happiness

Câu 8 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    physician

  • B.

    knowledge

  • C.

    impatience

  • D.

    occasion

Câu 9 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    popular

  • B.

    exciting

  • C.

    generous

  • D.

    powerful

Câu 10 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    engineer

  • B.

    Portuguese

  • C.

    referee

  • D.

    organize

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    carnival

  • B.

    energy

  • C.

    correction

  • D.

    festival

Đáp án : C

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

carnival /ˈkɑːnɪvəl/ => trọng âm 1

energy /ˈɛnəʤi/ => trọng âm 1

correction /kəˈrɛkʃən/ => trọng âm 2

festival /ˈfɛstəvəl/ => trọng âm 1

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm thứ 2, các âm còn lại rơi vào âm thứ 1

Câu 2 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

  • A.

    expensive

  • B.

    dangerous

  • C.

    consider

  • D.

    encounter

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

expensive /ɪksˈpɛnsɪv/ => trọng âm 2

dangerous  /ˈdeɪnʤrəs/ => trọng âm 1

consider /kənˈsɪdər/ => trọng âm 2

encounter /ɪnˈkaʊntə/ => trọng âm 2

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm thứ  1, các âm còn lại rơi vào âm thứ 2.

Câu 3 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

 

  • A.

    religion

  • B.

    museum

  • C.

    potato

  • D.

    industry

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

religion/rɪˈlɪʤən/ => trọng âm 2

museum /mju(ː)ˈzɪəm/ => trọng âm 2 

potato /pəˈteɪtəʊ/ => trọng âm 2

 industry /ˈɪndəstri/ => trọng âm 1

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm thứ 1, các âm còn lại rơi vào âm thứ 2.

Câu 4 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    dedicate

  • B.

    inhabit

  • C.

    determine

  • D.

    remember

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Kiến thức: trọng âm từ 3 âm tiết

Lời giải chi tiết :

dedicate /ˈdɛdɪkeɪt/

inhabit /ɪnˈhæbɪt/ 

determine /dɪˈtɜːmɪn/ 

remember /rɪˈmɛmbə/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ 1, các âm còn lại rơi vào âm thứ 2.

Chọn A

Câu 5 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    activate

  • B.

    unify

  • C.

    organize

  • D.

    tradition

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

activate /ˈæktɪveɪt/ => trọng âm 1

unify /ˈjuːnɪfaɪ/ => trọng âm 1 

organize /ˈɔːgənaɪz/ => trọng âm 1

tradition /trəˈdɪʃən/ => trọng âm 2

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm thứ 2, các âm còn lại rơi vào âm thứ  1.

Chọn D

Câu 6 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    plentiful

  • B.

    beautiful

  • C.

    exciting

  • D.

    difficult

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: trọng âm từ 3 âm tiết

Lời giải chi tiết :

plentiful /ˈplɛntɪf(ə)l/ 

beautiful /ˈbjuːtəfʊl/ 

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ 

difficult /ˈdɪfɪkəlt/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm thứ 2, các âm còn lại rơi vào âm thứ 1

Câu 7 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    volunteer

  • B.

    curious

  • C.

    satisfy

  • D.

    happiness

Đáp án : A

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/ => trọng âm 3

curious /ˈkjʊərɪəs/ => trọng âm 1

satisfy /ˈsætɪsfaɪ/ => trọng âm 1

happiness /ˈhæpɪnɪs/ => trọng âm 1

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm thứ  3, các âm còn lại rơi vào âm thứ 1.

Câu 8 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    physician

  • B.

    knowledge

  • C.

    impatience

  • D.

    occasion

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Kiến thức: trọng âm từ 3 âm tiết

Lời giải chi tiết :

physician /fɪˈzɪʃən/ 

knowledge /ˈnɒlɪʤ/

impatience /ɪmˈpeɪʃəns/

occasion /əˈkeɪʒən/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm thứ 1, các âm còn lại rơi vào âm thứ 2

Câu 9 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    popular

  • B.

    exciting

  • C.

    generous

  • D.

    powerful

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định trọng âm chính của từ.
- Trọng âm là âm tiết khi đọc lên nghe như chứa dấu sắc trong tiếng Việt.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu trọng âm là dấu nháy trên ngay trước âm tiết.
- So sánh để chọn ra đáp án có trọng âm khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

popular /ˈpɒpjʊlər/ => trọng âm 1

exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ => trọng âm 2 

generous /ˈʤɛnərəs/ => trọng âm 1

powerful /ˈpaʊəfʊl/ => trọng âm 1

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm thứ 2, các âm còn lại rơi vào âm thứ 1.

Câu 10 :

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

  • A.

    engineer

  • B.

    Portuguese

  • C.

    referee

  • D.

    organize

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Kiến thức: trọng âm từ 3 âm tiết

Lời giải chi tiết :

engineer /ˌɛnʤɪˈnɪə/ 

Portuguese /ˌpɔːtjʊˈgiːz/

referee /ˌrefəˈriː/

organize /ˈɔːgənaɪz/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm thứ 1, các âm còn lại rơi vào âm thứ 3

Trắc nghiệm Ngữ pháp Thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh 7 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh 7 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 10 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 10 Tiếng Anh 7 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học