Đề bài
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
lip
-
B.
fine
-
C.
child
-
D.
nice
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
bicycle
-
B.
dinner
-
C.
campsite
-
D.
delight
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
neither
-
B.
height
-
C.
sleight
-
D.
seize
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
lie
-
B.
quite
-
C.
niece
-
D.
buy
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
wait
-
B.
train
-
C.
tail
-
D.
fair
-
A.
mansion
-
B.
danger
-
C.
later
-
D.
tasty
-
A.
they
-
B.
prey
-
C.
key
-
D.
grey
-
A.
great
-
B.
beat
-
C.
break
-
D.
steak
-
A.
weight
-
B.
deign
-
C.
freight
-
D.
receive
Lời giải và đáp án
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
lip
-
B.
fine
-
C.
child
-
D.
nice
Đáp án: A
lip /lɪp/
fine /faɪn/
child /tʃaɪld/
nice /naɪs/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /ɪ/, các phương án còn lại phát âm là /aɪ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
bicycle
-
B.
dinner
-
C.
campsite
-
D.
delight
Đáp án: B
bicycle /ˈbaɪsɪkl/
dinner /ˈdɪnə(r)/
campsite /ˈkæmpsaɪt/
delight /dɪˈlaɪt/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /ɪ/, các phương án còn lại phát âm là /aɪ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
neither
-
B.
height
-
C.
sleight
-
D.
seize
Đáp án: D
neither /ˈnaɪðə(r)/
height /haɪt/
sleight /slaɪt/
seize /siːz/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /iː/, các phương án còn lại phát âm là /aɪ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
lie
-
B.
quite
-
C.
niece
-
D.
buy
Đáp án: C
lie /laɪ/ (v): nằm, nói dối
quite /kwaɪt/ (adv): khá, tương đối
niece /niːs/ (n): cháu gái (của bác/ chú/ cô/ dì…)
buy /baɪ/ (v): mua
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /iː/, các phương án còn lại phát âm là /aɪ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
wait
-
B.
train
-
C.
tail
-
D.
fair
Đáp án: D
wait /weɪt/
train /treɪn/
tail /teɪl/
fair /feə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /eə/, các phương án còn lại phát âm là /eɪ/.
-
A.
mansion
-
B.
danger
-
C.
later
-
D.
tasty
Đáp án: A
mansion /ˈmænʃn/
danger /’deɪndʒǝr/
later /’leɪtǝr/
tasty /’teɪsti/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /æ/, các phương án còn lại phát âm là /eɪ/.
-
A.
they
-
B.
prey
-
C.
key
-
D.
grey
Đáp án: C
they /ðeɪ/
prey /preɪ/
key /kiː/ (
grey /greɪ/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /iː/, các phương án còn lại phát âm là /eɪ/.
-
A.
great
-
B.
beat
-
C.
break
-
D.
steak
Đáp án: B
great /greɪt/
beat /biːt/
break /breɪk/
steak /steɪk/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /iː/, các phương án còn lại phát âm là /eɪ/.
-
A.
weight
-
B.
deign
-
C.
freight
-
D.
receive
Đáp án: D
weight /weɪt/
deign /deɪn/
freight /freɪt/
receive /rɪˈsiːv/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /iː/, các phương án còn lại phát âm là /eɪ/.
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp should/shouldn't Tiếng Anh 7 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Đại từ "it" chỉ khoảng cách Tiếng Anh 7 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 7 Tiếng Anh 7 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết