Trang chủ / Lớp 7 / Tiếng Anh / Ngữ âm Unit 8

Ngữ âm Unit 8

📚 👁️ 36 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Find the word which is pronounced differently in the part underlined. Câu 1 Find the word which is pronounced differently in the part underlined. A. pear B. fear C. smear D. weary Câu 2 Find the word which is pronounced differently in the part underlined. A. deer B. here C. bear D. ear Câu 3 Find the word which is pronounced differently in the part underlined. A. beer B. there C. year D. cheer Find the word which is pronounced differently in the part underlined. Câu 4 Find the word which...

Đề bài

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

Câu 1

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    pear

  • B.

    fear

  • C.

    smear

  • D.

    weary

Câu 2

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    deer

  • B.

    here

  • C.

    bear

  • D.

    ear

Câu 3

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    beer

  • B.

    there

  • C.

    year

  • D.

    cheer

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

Câu 4

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    care

  • B.

    dare

  • C.

    fare

  • D.

    are

Câu 5

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    maid

  • B.

    hair

  • C.

    pair

  • D.

    chair

Câu 6

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    their

  • B.

    weird

  • C.

    swear

  • D.

    fair

Lời giải và đáp án

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

Câu 1

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    pear

  • B.

    fear

  • C.

    smear

  • D.

    weary

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

pear /p(r)/

fear /fɪə(r)/ 

smear /smɪə(r)/

weary /ˈwɪəri/ 

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /eə/, các phương án còn lại phát âm là /ɪə/.

Câu 2

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    deer

  • B.

    here

  • C.

    bear

  • D.

    ear

Đáp án: C

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

deer /dɪə(r)/ 

here /hɪə(r)/ 

bear /b(r)/ 

ear /ɪə(r)/ 

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /eə/, các phương án còn lại phát âm là /ɪə/.

Câu 3

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    beer

  • B.

    there

  • C.

    year

  • D.

    cheer

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

beer /bɪə(r)/ 

there /ð(r)/

year /jɪə(r)/ 

cheer /tʃɪə(r)/ 

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /eə/, các phương án còn lại phát âm là /ɪə/.

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

Câu 4

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    care

  • B.

    dare

  • C.

    fare

  • D.

    are

Đáp án: D

Phương pháp giải :

- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

Lời giải chi tiết :

care /k(r)/ 

dare /d(r)/ 

fare /f(r)/ 

are /ɑː(r)/

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /ɑː/, các phương án còn lại phát âm là /eə/.

Câu 5

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    maid

  • B.

    hair

  • C.

    pair

  • D.

    chair

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

maid /md/ 

hair /h(r)/ 

pair /p(r)/ 

chair /tʃ(r)/ 

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /eɪ/, các phương án còn lại phát âm là /eə/.

Câu 6

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

  • A.

    their

  • B.

    weird

  • C.

    swear

  • D.

    fair

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

their /ð(r)/

weird /wɪəd/ 

swear /sweə(r)/ 

fair /feə(r)/ 

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /eə/, các phương án còn lại phát âm là /ɪə/.

Trắc nghiệm Ngữ pháp although/ though & however Tiếng Anh 7 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Grammar - although/ though & however Tiếng Anh 7 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 7 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 7 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học