Trang chủ / Lớp 7 / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 5

Từ vựng Unit 5

📚 👁️ 41 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Match the phrase with a suitable picture. pepper sausage mushroom cucumber Câu 2 : Choose the best answer.A _____ is a small meal that you eat when you are in a hurry. A. snack B. fast food C. breakfast D. lunch Câu 3 : Choose the best answer.____ is my favourite drink for breakfast because it helps me become taller. A. Cola B. Juice C. Milk D. Soup Câu 4 : Choose the best answer.At the end of the meal, we paid the ________. A. menu B. recipe C. bill D. pill Câu 5 : Choose the...

Đề bài

Câu 1 :

Match the phrase with a suitable picture.

pepper

sausage

mushroom

cucumber

Câu 2 :

Choose the best answer.

A _____ is a small meal that you eat when you are in a hurry.

  • A.

    snack

  • B.

    fast food

  • C.

    breakfast

  • D.

    lunch

Câu 3 :

Choose the best answer.

____ is my favourite drink for breakfast because it helps me become taller.

  • A.

    Cola

  • B.

    Juice

  • C.

    Milk

  • D.

    Soup

Câu 4 :

Choose the best answer.

At the end of the meal, we paid the ________.

  • A.

    menu

  • B.

    recipe

  • C.

    bill

  • D.

    pill

Câu 5 :

Choose the best answer.

To make sure you get in, we would recommend you book a _______ in advance.

  • A.

    table

  • B.

    desk

  • C.

    seat

  • D.

    position

Câu 6 :

Choose the best answer.

She is a _____ working at Metropolitan Restaurant.

  • A.

    cooker

  • B.

    cooking

  • C.

    chief

  • D.

    chef

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Match the phrase with a suitable picture.

pepper

sausage

mushroom

cucumber

Đáp án

sausage

mushroom

pepper

cucumber

Lời giải chi tiết :

- sausage (n.): xúc xích

- pepper (n.): ớt chuông

- mushroom (n.): nấm

- cucumber (n.): dưa chuột

 

Câu 2 :

Choose the best answer.

A _____ is a small meal that you eat when you are in a hurry.

  • A.

    snack

  • B.

    fast food

  • C.

    breakfast

  • D.

    lunch

Đáp án : A

Phương pháp giải :

snack (n): bữa ăn nhẹ

fast food: thức ăn nhanh

breakfast (n): bữa sáng

lunch (n): bữa trưa

Lời giải chi tiết :

snack (n): bữa ăn nhẹ

fast food: thức ăn nhanh

breakfast (n): bữa sáng

lunch (n): bữa trưa

=> A snack is a small meal that you eat when you are in a hurry.

Tạm dịch: Một bữa ăn nhẹ là một bữa ăn nhỏ mà bạn ăn khi bạn đang vội.

Câu 3 :

Choose the best answer.

____ is my favourite drink for breakfast because it helps me become taller.

  • A.

    Cola

  • B.

    Juice

  • C.

    Milk

  • D.

    Soup

Đáp án : C

Phương pháp giải :

cola (n): nước cola

juice (n): nước hoa quả

milk (n): sữa

soup (n): súp

- taller (adj-er): cao hơn

Lời giải chi tiết :

cola (n): nước cola

juice (n): nước hoa quả

milk (n): sữa

soup (n): súp

=> Milk is my favourite drink for breakfast because it helps me become taller.

Tạm dịch: Sữa là thức uống yêu thích của tôi cho bữa sáng vì nó giúp tôi trở nên cao hơn.

Câu 4 :

Choose the best answer.

At the end of the meal, we paid the ________.

  • A.

    menu

  • B.

    recipe

  • C.

    bill

  • D.

    pill

Đáp án : C

Phương pháp giải :

menu (n): thực đơn

recipe (n): công thức

bill (n): hóa đơn

pill (n): thuốc

Lời giải chi tiết :

At the end of the meal, we paid the ______.

(Kết thúc bữa ăn, chúng tôi đã thanh toán _______.)

menu (n): thực đơn

recipe (n): công thức nấu ăn

bill (n): hóa đơn

pill (n): viên thuốc

Câu hoàn chỉnh: At the end of the meal, we paid the bill.

(Kết thúc bữa ăn, chúng tôi đã thanh toán hóa đơn.)

Câu 5 :

Choose the best answer.

To make sure you get in, we would recommend you book a _______ in advance.

  • A.

    table

  • B.

    desk

  • C.

    seat

  • D.

    position

Đáp án : A

Phương pháp giải :

book a table: đặt bàn

Lời giải chi tiết :

book a table: đặt bàn

=> To make sure you get in, we would recommend you book a table in advance.

Tạm dịch: Để đảm bảo bạn vào được, chúng tôi khuyên bạn nên đặt bàn trước.

Câu 6 :

Choose the best answer.

She is a _____ working at Metropolitan Restaurant.

  • A.

    cooker

  • B.

    cooking

  • C.

    chief

  • D.

    chef

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

cooker (n): nồi cơm điện

cooking (v-ing): việc nấu ăn

chief (n): thủ lĩnh, người lãnh đạo

chef (n): đầu bếp

=> She is a chef working at Metropolitan Restaurant.

(Cô là một đầu bếp làm việc tại Metropolitan Restaurant.)                         

Trắc nghiệm Ngữ pháp Từ chỉ định lượng Tiếng Anh 7 iLearn Smart World

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Từ chỉ định lượng Tiếng Anh 7 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ pháp Mạo từ xác định và không xác định Tiếng Anh 7 iLearn Smart World

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Mạo từ xác định và không xác định Tiếng Anh 7 iLearn Smart World với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học