Đề bài
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
judo
-
B.
homework
-
C.
open
-
D.
brother
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
Monday
-
B.
mother
-
C.
month
-
D.
going
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
flood
-
B.
school
-
C.
shoot
-
D.
mood
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
bug
-
B.
must
-
C.
put
-
D.
lunch
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
cousin
-
B.
coupon
-
C.
trouble
-
D.
younger
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
tomb
-
B.
comb
-
C.
dome
-
D.
hope
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
human
-
B.
lunar
-
C.
cuteness
-
D.
duty
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
school
-
B.
spoon
-
C.
book
-
D.
tool
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
bough
-
B.
couch
-
C.
hound
-
D.
group
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
guide
-
B.
fruit
-
C.
juice
-
D.
cruise
Lời giải và đáp án
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
judo
-
B.
homework
-
C.
open
-
D.
brother
Đáp án: D
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
judo /ˈdʒuːdəʊ/
homework /ˈhəʊmwɜːk/
open /ˈəʊpən/
brother /ˈbrʌðə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /ʌ/, các phương án còn lại phát âm là /əʊ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
Monday
-
B.
mother
-
C.
month
-
D.
going
Đáp án: D
Monday /ˈmʌndeɪ/
mother /ˈmʌðə(r)/
month /mʌnθ/
going /ˈɡəʊɪŋ/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /əʊ/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
flood
-
B.
school
-
C.
shoot
-
D.
mood
Đáp án: A
flood /flʌd/
school /skuːl/
shoot /ʃuːt/
mood /muːd/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /ʌ/, các phương án còn lại phát âm là /uː/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
bug
-
B.
must
-
C.
put
-
D.
lunch
Đáp án: C
bug /bʌɡ/
must /mʌst/
put /pʊt/
lunch /lʌntʃ/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /ʊ/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
cousin
-
B.
coupon
-
C.
trouble
-
D.
younger
Đáp án: B
cousin /'kʌzn/
coupon /ˈkuːpɒn/
trouble /'trʌbl/
younger /ˈjʌŋɡə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /uː/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
tomb
-
B.
comb
-
C.
dome
-
D.
hope
Đáp án: A
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
tomb /tuːm/
comb /kəʊm/
dome /dəʊm/
hope /həʊp/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /əʊ/.
Chọn A
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
human
-
B.
lunar
-
C.
cuteness
-
D.
duty
Đáp án: B
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
human /ˈhjuːmən/ (n): con người
lunar /ˈluːnə/ (adj): thuộc về mặt trăng
cuteness /ˈkjuːtnəs/ (n): sự dễ thương
duty /ˈdjuːti/ (n): nhiệm vụ
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /juː/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
school
-
B.
spoon
-
C.
book
-
D.
tool
Đáp án: C
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
school /skuːl/ (n): trường học
spoon /spuːn/ (n): cái thìa
book /bʊk/ (n): quyển sách
tool /tuːl/ (n): đồ dùng
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʊ/, các phương án còn lại được phát âm /uː/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
bough
-
B.
couch
-
C.
hound
-
D.
group
Đáp án: D
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
bough /baʊ/ (n): nhánh cây
couch /kaʊtʃ/ (n): ghế bành
hound /haʊnd/ (n): chó săn
group /gruːp/ (n): một nhóm, một đám
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /aʊ/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
-
A.
guide
-
B.
fruit
-
C.
juice
-
D.
cruise
Đáp án: A
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
guide /ɡaɪd/ (v): hướng dẫn
fruit /fruːt/ (n): trái cây
juice /dʒuːs/ (n): nước cốt, nước trái cây
cruise /kruːz/ (n): cuộc đi chơi trên biển
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại được phát âm /uː/.
Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Động từ chỉ sở thích theo sau bởi V-ing và to V Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 1 Cụm từ chỉ sự thích và không thích Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết