Trang chủ / Lớp 8 / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 1 (phần 1)

Từ vựng Unit 1 (phần 1)

📚 👁️ 36 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Match the phrase with a suitable picture.  doing yoga surfing the Internet texting making crafts Câu 2 : Choose the best answer.The technology has enabled development of an online ______ library. A. virtual B. real C. funny D. fast Câu 3 : Choose the best answer.Ann finds books _____ because she can learn many things from them. A. are useful B. be useful C. useful D. being useful Câu 4 : Choose the best answer.Nick’s keen _____ climbing mountains in the summer. A. on B. at C....

Đề bài

Câu 1 :

Match the phrase with a suitable picture.

 doing yoga

surfing the Internet

texting

making crafts

Câu 2 :

Choose the best answer.

The technology has enabled development of an online ______ library.

  • A.

    virtual

  • B.

    real

  • C.

    funny

  • D.

    fast

Câu 3 :

Choose the best answer.

Ann finds books _____ because she can learn many things from them.

  • A.

    are useful

  • B.

    be useful

  • C.

    useful

  • D.

    being useful

Câu 4 :

Choose the best answer.

Nick’s keen _____ climbing mountains in the summer.

  • A.

    on

  • B.

    at

  • C.

    with

  • D.

    in

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Match the phrase with a suitable picture.

 doing yoga

surfing the Internet

texting

making crafts

Đáp án

texting

 doing yoga

surfing the Internet

making crafts

Phương pháp giải :

Xem lại các từ vựng Trong phần: Từ vựng – Leisure activities

Lời giải chi tiết :

doing Yoga: tập Yoga

making crafts: làm đồ thủ công

surfing the Internet: lướt mạng

texting: nhắn tin

Câu 2 :

Choose the best answer.

The technology has enabled development of an online ______ library.

  • A.

    virtual

  • B.

    real

  • C.

    funny

  • D.

    fast

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Virtual: thực tế ảo                     

Real: có thực              

Funny: vui nhộn                      

Fast: nhanh

Lời giải chi tiết :

virtual (adj): ảo                     

real (adj): có thực              

funny (adj): vui nhộn                      

fast (adj): nhanh

Cụm từ: online virtual library (thư viện ảo trực tuyến)

=> The technology has enabled development of an online virtual library.

Tạm dịch: Công nghệ đã cho phép phát triển một thư viện ảo trực tuyến.

Câu 3 :

Choose the best answer.

Ann finds books _____ because she can learn many things from them.

  • A.

    are useful

  • B.

    be useful

  • C.

    useful

  • D.

    being useful

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc: find st + adj (nhận thấy thứ gì như thế nào)

useful (adj): hữu ích

=> Ann finds books useful because she can learn many things from them.

Tạm dịch: Ann thấy sách hữu ích vì cô có thể học được nhiều điều từ chúng.

Câu 4 :

Choose the best answer.

Nick’s keen _____ climbing mountains in the summer.

  • A.

    on

  • B.

    at

  • C.

    with

  • D.

    in

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Cụm từ: be keen on+V_ing/N (yêu thích điều gì/làm gì)

Lời giải chi tiết :

Cụm từ: be keen on+V_ing/N (yêu thích điều gì/làm gì)

=> Nick’s keen on climbing mountains in the summer.

Tạm dịch: Nick yêu thích leo núi vào mùa hè.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 (phần 2) Tiếng Anh 8 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Từ vựng Unit 1 Cụm từ chỉ sự thích và không thích Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ pháp Động từ chỉ sở thích theo sau bởi V-ing và to V Tiếng Anh 8 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Động từ chỉ sở thích theo sau bởi V-ing và to V Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ âm Unit 1 Tiếng Anh 8 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ âm Unit 1 Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học