Trang chủ / Lớp 8 / Tiếng Anh / Từ vựng Unit 10

Từ vựng Unit 10

📚 👁️ 37 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Choose the best answer I cannot contact her by mobile phone – the network ________is so weak here. A. channel B. sign C. signal D. site Câu 2 : Choose the best answer. In a message board you can ___________messages or post questions.              A. raise B. put C. upload D. text Câu 3 : Choose the best answer Email and chat rooms help children __________ with friends and family members. A. speak B. talk C. communicate D. say Lời giải và đáp án Câu 1 : Choose the best answer I...

Đề bài

Câu 1 :

Choose the best answer

I cannot contact her by mobile phone – the network ________is so weak here.

  • A.

    channel

  • B.

    sign

  • C.

    signal

  • D.

    site

Câu 2 :

Choose the best answer.

In a message board you can ___________messages or post questions.           

 

  • A.

    raise

  • B.

    put

  • C.

    upload

  • D.

    text

Câu 3 :

Choose the best answer

Email and chat rooms help children __________ with friends and family members.

  • A.

    speak

  • B.

    talk

  • C.

    communicate

  • D.

    say

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the best answer

I cannot contact her by mobile phone – the network ________is so weak here.

  • A.

    channel

  • B.

    sign

  • C.

    signal

  • D.

    site

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

channel (n): kênh

sign (n): biển hiệu, kí hiệu

signal (n): tín hiệu

site (n): điểm, khu vực

Dựa vào ngữ cảnh của câu thì đáp án signal là phù hợp nhất (network signal: tín hiệu mạng)

=> I cannot contact her by mobile phone – the network signal is so weak here.

(Tôi không thể liên lạc với cô ấy bằng điện thoại di động - tín hiệu mạng ở đây rất yếu.)

Câu 2 :

Choose the best answer.

In a message board you can ___________messages or post questions.           

 

  • A.

    raise

  • B.

    put

  • C.

    upload

  • D.

    text

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.

In a message board you can ______ messages or post questions.

(Trong bảng tin, bạn có thể ______  hoặc đăng câu hỏi.)

Lời giải chi tiết :

raise (v): nâng lên, đưa lên

put (v): đặt để

upload (v): tải lên

text (v): nhắn, nhập, soạn thảo => text messages: nhắn tin

=> In a message board you can text messages or post questions.

(Trong bảng tin, bạn có thể nhắn tin hoặc đăng câu hỏi.)

 

Câu 3 :

Choose the best answer

Email and chat rooms help children __________ with friends and family members.

  • A.

    speak

  • B.

    talk

  • C.

    communicate

  • D.

    say

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Kiến thức: từ vựng

Lời giải chi tiết :

speak (v): nói

talk + to (v): nói chuyện

communicate + with (v): giao tiếp với

say + to (v): nói chuyện

=> Email and chat rooms help children communicate with friends and family members.

(Phòng email và trò chuyện giúp trẻ giao tiếp với bạn bè và các thành viên trong gia đình.)

Trắc nghiệm Ngữ pháp Giới từ chỉ thời gian và địa điểm Tiếng Anh 8 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Giới từ chỉ thời gian và địa điểm Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ pháp Đại từ sở hữu Tiếng Anh 8 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ pháp - Đại từ sở hữu Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Ngữ âm Unit 10 Tiếng Anh 8 Global Success

Luyện tập và củng cố kiến thức Ngữ âm Unit 10 Tiếng Anh 8 Global Success với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học