Trang chủ / Lớp 6 / Toán Học / Hình vuông – Tam giác đều – Lục giác đều

Hình vuông – Tam giác đều – Lục giác đều

📚 👁️ 38 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Cho hình vuông \(MNPQ\), khẳng định nào sau đây đúng? A. \(MN\) và \(PQ\) song song B. \(MN\) và \(NP\) song song C. \(MQ\) và \(PQ\) song song D. \(MN\) và \(MQ\) song song Câu 2 : Chọn phát biểu sai? A. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau B. Hình vuông có bốn cặp cạnh đối song song C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau D. Hình vuông có bốn góc bằng nhau Câu 3 : Phát biểu nào sau đây sai? A. Hình lục giác đều có 6 đỉnh B. Hình lục giác đều có 6 cạnh C. Hình lục giác đều có 6...

Đề bài

Câu 1 :

Cho hình vuông \(MNPQ\), khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(MN\) và \(PQ\) song song
  • B.

    \(MN\) và \(NP\) song song
  • C.

    \(MQ\) và \(PQ\) song song
  • D.

    \(MN\) và \(MQ\) song song

Câu 2 :

Chọn phát biểu sai?

  • A.

    Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau
  • B.

    Hình vuông có bốn cặp cạnh đối song song
  • C.

    Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau
  • D.

    Hình vuông có bốn góc bằng nhau

Câu 3 :

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Hình lục giác đều có 6 đỉnh

  • B.

    Hình lục giác đều có 6 cạnh

  • C.

    Hình lục giác đều có 6 đường chéo chính

  • D.

    Hình lục giác đều có 6 góc

Câu 4 :

Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?

  • A.

    \(MQ = NR\)
  • B.

    \(MH = RQ\)
  • C.

    \(MN = HR\)
  • D.

    \(MH = MQ\)

Câu 5 :

Cho hình lục giác đều MNPQRH, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ các đường chéo chính có cạnh bằng cạnh của lục giác đều

  • A.

    8
  • B.

    2
  • C.

    4
  • D.

    6

Câu 6 :

Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?

  • A.

    6 đỉnh là M, N, P, Q, R, H
  • B.

    6 cạnh là MN, NP, PQ, MQ, QR, HM
  • C.

    3 đường chéo chính là MQ, HP, RN.
  • D.

    3 đường chéo chính cắt nhau tại 1 điểm.

Câu 7 :

Chọn phát biểu sai:

  • A.

    Tam giác đều có ba cạnh

  • B.

    Ba cạnh của tam giác đều bằng nhau
  • C.

    Bốn góc của tam giác đều bằng nhau
  • D.

    Tam giác đều có ba đỉnh

Câu 8 :

Cho tam giác đều \(MNP\) có \(MN = 5\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(NP = 3\,cm\)
  • B.

    \(MP = 4\,cm\)
  • C.

    \(NP = 6\,cm\)
  • D.

    \(MP = 5\,cm\)

Câu 9 :

Hình dưới đây có mấy hình tam giác?

  • A.

    1
  • B.

    2
  • C.

    3
  • D.

    4

Câu 10 :

Cho hình vuông \(MNPQ\), khẳng định nào sau đây sai?

  • A.

    \(MN = PQ\)
  • B.

    \(MQ = QP\)

  • C.

    \(MN = NP\)
  • D.

    \(MN = MP\)

Câu 11 :

Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu hình vuông?

  • A.

    9
  • B.

    14
  • C.

    10
  • D.

    13

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Cho hình vuông \(MNPQ\), khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(MN\) và \(PQ\) song song
  • B.

    \(MN\) và \(NP\) song song
  • C.

    \(MQ\) và \(PQ\) song song
  • D.

    \(MN\) và \(MQ\) song song

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Trong hình vuông, hai cặp cạnh đối song song với nhau.

Lời giải chi tiết :

Trong hình vuông \(MNPQ\) có hai cặp cạnh đối song song với nhau là:

+ \(MN\) và \(PQ\).

+ \(MQ\) và \(NP\)

=> Đáp án A đúng.

Câu 2 :

Chọn phát biểu sai?

  • A.

    Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau
  • B.

    Hình vuông có bốn cặp cạnh đối song song
  • C.

    Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau
  • D.

    Hình vuông có bốn góc bằng nhau

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Sử dụng dấu hiệu nhận biết của hình vuông.

Lời giải chi tiết :

Hình vuông có hai cặp cạnh đối song song => Đáp án B sai.

Câu 3 :

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Hình lục giác đều có 6 đỉnh

  • B.

    Hình lục giác đều có 6 cạnh

  • C.

    Hình lục giác đều có 6 đường chéo chính

  • D.

    Hình lục giác đều có 6 góc

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Sử dụng dấu hiệu nhận biết lục giác đều.

Lời giải chi tiết :

Các đáp án A, B, D đúng.

Hình lục giác đều có 3 đường chéo chính => Đáp án C sai.

Câu 4 :

Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?

  • A.

    \(MQ = NR\)
  • B.

    \(MH = RQ\)
  • C.

    \(MN = HR\)
  • D.

    \(MH = MQ\)

Đáp án : D

Phương pháp giải :

- Trong hình lục giác đều:

+ 6 cạnh bằng nhau

+ 3 đường chéo chính bằng nhau.

Lời giải chi tiết :

Hình lục giác đều MNPQRH có 3 đường chéo chính bằng nhau nên: \(MQ = NR\)

=> A đúng

Hình lục giác đều MNPQRH có 6 cạnh bằng nhau nên \(MH = RQ\) và \(MN = HR\)

=> B, C đúng.

Do MH là cạnh, MQ là đường chéo chính nên hai đoạn này không bằng nhau

=> D sai

Câu 5 :

Cho hình lục giác đều MNPQRH, có bao nhiêu tam giác đều được tạo thành từ các đường chéo chính có cạnh bằng cạnh của lục giác đều

  • A.

    8
  • B.

    2
  • C.

    4
  • D.

    6

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Đếm số tam giác đều đều được tạo thành từ các đường chéo chính có cạnh bằng cạnh của lục giác đều

Lời giải chi tiết :

Ta đánh số như hình trên

Hình lục giác đều được tạo thành bởi 6 hình tam giác đều nên các hình tam giác đều là: 1, 2, 3, 4, 5, 6.

Vậy có 6 tam giác đều.

Câu 6 :

Cho hình lục giác đều MNPQRH, phát biểu nào sai?

  • A.

    6 đỉnh là M, N, P, Q, R, H
  • B.

    6 cạnh là MN, NP, PQ, MQ, QR, HM
  • C.

    3 đường chéo chính là MQ, HP, RN.
  • D.

    3 đường chéo chính cắt nhau tại 1 điểm.

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Trong hình lục giác đều:

+ 6 cạnh bằng nhau

+ 3 đường chéo chính bằng nhau.

Lời giải chi tiết :

Đáp án B sai do MQ là đường chéo chính, sửa lại:

6 cạnh là MN, NP, PQ, HR, QR, HM

Câu 7 :

Chọn phát biểu sai:

  • A.

    Tam giác đều có ba cạnh

  • B.

    Ba cạnh của tam giác đều bằng nhau
  • C.

    Bốn góc của tam giác đều bằng nhau
  • D.

    Tam giác đều có ba đỉnh

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

Trong tam giác đều ba góc bằng nhau  =>  Đáp án C sai.

Câu 8 :

Cho tam giác đều \(MNP\) có \(MN = 5\,cm\), khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(NP = 3\,cm\)
  • B.

    \(MP = 4\,cm\)
  • C.

    \(NP = 6\,cm\)
  • D.

    \(MP = 5\,cm\)

Đáp án : D

Lời giải chi tiết :

Trong tam giác đều ba cạnh bằng nhau mà \(MN = 5\,cm\) nên ta có: \(MN = NP = MP = 5\,cm\)

=> Chọn D

Câu 9 :

Hình dưới đây có mấy hình tam giác?

  • A.

    1
  • B.

    2
  • C.

    3
  • D.

    4

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Đếm số hình tam giác nhỏ + số hình tam giác tạo từ các hình tam giác nhỏ

Lời giải chi tiết :

Hình trên có 2 hình tam giác nhỏ là: 1, 2 và 1 hình tam giác lớn ghép từ hai hình trên

=> Có tất cả 3 hình tam giác

Câu 10 :

Cho hình vuông \(MNPQ\), khẳng định nào sau đây sai?

  • A.

    \(MN = PQ\)
  • B.

    \(MQ = QP\)

  • C.

    \(MN = NP\)
  • D.

    \(MN = MP\)

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Trong hình vuông:

- Bốn cạnh bằng nhau.

- Hai đường chéo bằng nhau.

Lời giải chi tiết :

Hình vuông \(MNPQ\) có: \(MN = NP = PQ = MQ\)

=> Đáp án A, B, C đúng.

Đáp án D sai do \(MN\) là cạnh của hình vuông, \(MP\) là đường chéo nên \(MN = MP\) là sai.

 

Câu 11 :

Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu hình vuông?

  • A.

    9
  • B.

    14
  • C.

    10
  • D.

    13

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Đếm số hình vuông nhỏ + số hình vuông được ghép từ các ô vuông nhỏ.

Lời giải chi tiết :

Ta đánh số như hình trên:

+ 9 hình vuông nhỏ là: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

+ 4 hình vuông được gép từ bốn hình vuông nhỏ là: 1245, 2356, 4578, 5689.

+ 1 hình vuông lớn được ghép từ 9 hình vuông nhỏ.

Vậy có tất cả \(9 + 4 + 1 = 14\) hình vuông.

Chú ý

Một số em có thể thiếu các hình vuông được ghép từ các hình vuông nhỏ dẫn đến chọn đáp án A.

Trắc nghiệm Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Hình chữ nhật - Hình thoi. Hình bình hành - Hình thang cân Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Bài 3: Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn Toán 6 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 3: Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Bài 4: Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn (tiếp) Toán 6 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 4: Chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn (tiếp) Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Bài tập ôn tập chương 3 Toán 6 Chân trời sáng tạo

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài tập ôn tập chương 3 Toán 6 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học