Đề bài
Câu 1 :
Nguyễn Huy Tưởng sinh ra ở đâu?
-
A.
Hưng Yên
-
B.
Hà Nam
-
C.
Bắc Ninh
-
D.
Nam Định
Câu 2 :
Đâu là năm sinh, năm mấy của Nguyễn Huy Tưởng?
-
A.
1912 - 1960
-
B.
1912 - 1961
-
C.
1910 - 1960
-
D.
1913- 1962
Câu 3 :
Nguyễn Huy Tưởng xuất thân trong một gia đình như thế nào?
-
A.
Gia đình quan lại
-
B.
Gia đình nông dân
-
C.
Gia đình quý tộc
-
D.
Gia đình Nho giáo
Câu 4 :
Năm 1930, Nguyễn Huy Tưởn tham gia các hoạt động yêu nước của thanh niên học sinh ở địa phương nào?
-
A.
Hà Nội
-
B.
Hải Phòng
-
C.
Hải Dương
-
D.
Thừa Thiên - Huế
Câu 5 :
Hòa bình 1954, Nguyễn Huy Tưởng giữ chức vụ gì trong Hội Nhà văn Việt Nam?
-
A.
Chủ tịch
-
B.
Thư ký
-
C.
Ủy viên ban chấp hành
-
D.
Hội viên
Câu 6 :
Năm 1996, Nguyễn Huy Tưởng được nhận giải thưởng gì?
-
A.
Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật
-
B.
Giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học kĩ thuật
-
C.
Giải thưởng Văn học ASEAN
-
D.
Giải thưởng Văn học
Câu 7 :
Nguyễn Huy Tưởng có thiên hướng khai thác đề tài lịch sử và có đóng góp nổi bật ở thể loại nào?
-
A.
Tiểu thuyết
-
B.
Kịch
-
C.
Hồi kí
-
D.
A và B đúng
Câu 8 :
Đâu là quan điểm sáng tác của Nguyễn Huy Tưởng?
-
A.
Dùng văn chương làm vũ khí chiến đấu
-
B.
Khai thác các đề tài lịch sử, viết văn để bày tỏ lòng yêu nước
-
C.
Quan điểm “nghệ thuật vị nhân sinh”
-
D.
Tất cả đáp án trên
Câu 9 :
Tác phẩm nào dưới đây không phải là kịch của Nguyễn Huy Tưởng?
-
A.
Vũ Như Tô
-
B.
Bắc Sơn
-
C.
Con nai đen
-
D.
Những người ở lại
Câu 10 :
Đâu không phải phong cách nghệ thuật của Nguyễn Huu Tưởng?
-
A.
Sáng tác giàu chất thơ
-
B.
Thường viết những truyện không có cốt truyện, chủ yếu khai thác thế giới nội tâm của nhân vật
-
C.
Thiên hướng khai thác các đề tài lịch sử
-
D.
Văn phong giản dị, trong sáng, đôn hậu, thâm trầm, sâu sắc
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Nguyễn Huy Tưởng sinh ra ở đâu?
-
A.
Hưng Yên
-
B.
Hà Nam
-
C.
Bắc Ninh
-
D.
Nam Định
Đáp án : C
Nhớ lại thông tin về tác giả
Nguyễn Huy Tưởng quê ở làng Dục Tú, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (nay là xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Hà Nội)
Câu 2 :
Đâu là năm sinh, năm mấy của Nguyễn Huy Tưởng?
-
A.
1912 - 1960
-
B.
1912 - 1961
-
C.
1910 - 1960
-
D.
1913- 1962
Đáp án : A
Nhớ lại thông tin về tác giả
Nguyễn Huy Tưởng (1912 – 1960)
Câu 3 :
Nguyễn Huy Tưởng xuất thân trong một gia đình như thế nào?
-
A.
Gia đình quan lại
-
B.
Gia đình nông dân
-
C.
Gia đình quý tộc
-
D.
Gia đình Nho giáo
Đáp án : D
Nhớ lại thông tin về tác giả
Nguyễn Huy Tưởng sinh ra trong một gia đình nhà Nho yêu nước
Câu 4 :
Năm 1930, Nguyễn Huy Tưởn tham gia các hoạt động yêu nước của thanh niên học sinh ở địa phương nào?
-
A.
Hà Nội
-
B.
Hải Phòng
-
C.
Hải Dương
-
D.
Thừa Thiên - Huế
Đáp án : B
Nhớ lại thông tin về tác giả
Năm 1930, ông tham gia các hoạt động yêu nước của thanh niên học sinh ở Hải Phòng
Câu 5 :
Hòa bình 1954, Nguyễn Huy Tưởng giữ chức vụ gì trong Hội Nhà văn Việt Nam?
-
A.
Chủ tịch
-
B.
Thư ký
-
C.
Ủy viên ban chấp hành
-
D.
Hội viên
Đáp án : C
Nhớ lại thông tin về tác giả
Hòa bình 1954, ông làm Uỷ viên ban chấp hành Hội Nhà văn Việt Nam
Câu 6 :
Năm 1996, Nguyễn Huy Tưởng được nhận giải thưởng gì?
-
A.
Giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật
-
B.
Giải thưởng Hồ Chí Minh về khoa học kĩ thuật
-
C.
Giải thưởng Văn học ASEAN
-
D.
Giải thưởng Văn học
Đáp án : A
Nhớ lại thông tin về tác giả
Năm 1996, Nguyễn Huy Tưởng được nhận giải thưởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ thuật
Câu 7 :
Nguyễn Huy Tưởng có thiên hướng khai thác đề tài lịch sử và có đóng góp nổi bật ở thể loại nào?
-
A.
Tiểu thuyết
-
B.
Kịch
-
C.
Hồi kí
-
D.
A và B đúng
Đáp án : D
Nhớ lại thông tin về tác giả
Nguyễn Huy Tưởng có thiên hướng khai thác đề tài lịch sử và có đóng góp nổi bật ở thể loại kịch và tiểu thuyết
Câu 8 :
Đâu là quan điểm sáng tác của Nguyễn Huy Tưởng?
-
A.
Dùng văn chương làm vũ khí chiến đấu
-
B.
Khai thác các đề tài lịch sử, viết văn để bày tỏ lòng yêu nước
-
C.
Quan điểm “nghệ thuật vị nhân sinh”
-
D.
Tất cả đáp án trên
Đáp án : B
Nhớ lại thông tin về tác giả
Quan điểm sáng tác của Nguyễn Huy Tưởng: Bao trùm lên sáng tác của nhà văn là nguồn cảm hứng lớn về lịch sử. Viết văn để bày tỏ lòng yêu nước, đó là triết lí sống và là quan điểm sáng tác của ông: “Phận sự một người tầm thường như tôi muốn tỏ lòng yêu nước thì chỉ có việc viết văn quốc ngữ thôi”.
Câu 9 :
Tác phẩm nào dưới đây không phải là kịch của Nguyễn Huy Tưởng?
-
A.
Vũ Như Tô
-
B.
Bắc Sơn
-
C.
Con nai đen
-
D.
Những người ở lại
Đáp án : C
Vận dụng kiến thức về tác giả
Kịch Con nai đen của Nguyễn Đình Thi
Câu 10 :
Đâu không phải phong cách nghệ thuật của Nguyễn Huu Tưởng?
-
A.
Sáng tác giàu chất thơ
-
B.
Thường viết những truyện không có cốt truyện, chủ yếu khai thác thế giới nội tâm của nhân vật
-
C.
Thiên hướng khai thác các đề tài lịch sử
-
D.
Văn phong giản dị, trong sáng, đôn hậu, thâm trầm, sâu sắc
Đáp án : B
Vận dụng kiến thức về tác giả
Phong cách nghệ thuật của Nguyễn Huy Tưởng:
- Sáng tác giàu chất thơ
- Thiên hướng khai thác các đề tài lịch sử
- Văn phong giản dị, trong sáng, đôn hậu, thâm trầm, sâu sắc
Luyện tập và củng cố kiến thức Tìm hiểu văn bản Viên tướng trẻ và con ngựa trắng Văn 8 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Tìm hiểu về hai tác giả Lê Ngô Cát - Phạm Đình Toái Văn 8 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Phân tích văn bản Đại Nam quốc sử diễn ca Văn 8 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Tìm hiểu Các kiểu câu phân loại theo mục đích nói Văn 8 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Phân tích văn bản Hoàng Lê nhất thống chí Văn 8 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Tìm hiểu chung văn bản Hoàng Lê nhất thống chí Văn 8 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Tìm hiểu về nhóm tác giả Nhô gia văn phái Văn 8 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết