Từ vựng về chủ đề những hoạt động các em làm.
UNIT 18. PLAYING AND DOING
(Chơi và làm)
1. ![]()
2. ![]()
3. ![]()
4. ![]()
5. ![]()
6. ![]()
7. ![]()
8. ![]()
9. ![]()
10. ![]()
UNIT 18. PLAYING AND DOING
(Chơi và làm)
1. ![]()
2. ![]()
3. ![]()
4. ![]()
5. ![]()
6. ![]()
7. ![]()
8. ![]()
9. ![]()
10. ![]()