Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Uvedose 100000 U.I.

by Tranducdoan
18/02/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Trong bài viết này, dược sĩ Lưu Văn Hoàng giới thiệu đến các bạn sản phẩm Uvedose 100000 U.I. được sản xuất bởi Công ty Laboratoires Crinex – Pháp. Sản phẩm Uvedose 100000 U.I. có công dụng bổ sung vitamin D3 liều cao giúp cho cơ thể tăng hấp thu canxi vào trong xương và máu giúp khung xương được chắc khỏe và làm giảm nguy cơ bị loãng xương,…

Mục Lục Bài Viết

  1. Uvedose 100000 U.I. là sản phẩm gì?
    1. Thành phần
    2. Trình bày
  2. Uvedose 100000 U.I. có tác dụng gì?
  3. Đối tượng nên sử dụng Uvedose 100000 U.I.
  4. Liều dùng – Cách sử dụng Uvedose 100000 U.I.
    1. Cách dùng
    2. Liều sử dụng
  5. Không sử dụng Uvedose 100000 U.I. trong trường hợp nào?
  6. Lưu ý đặc biệt khi sử dụng Uvedose 100000 U.I.
    1. Thận trọng
    2. Tác dụng phụ
    3. Tương tác
    4. Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú
    5. Bảo quản
  7. Sản phẩm Uvedose 100000 U.I. có giá là bao nhiêu? Mua ở đâu chính hãng?
  8. Uvedose 100000 U.I. có tốt không? Tại sao nên lựa chọn Uvedose 100000 U.I.?
  9. Tài liệu tham khảo

Uvedose 100000 U.I. là sản phẩm gì?

Thành phần

Thành phần có trong mỗi ống Uvedose 100000 U.I. chứa:

  • Vitamin D3: 100.000 UI
  • Tá dược vừa đủ 1 ống 2 ml

Dạng bào chế: Dung dịch uống.

Trình bày

SĐK: Đang cập nhật.

Quy cách đóng gói: Hộp 1 ống 2 ml.

Xuất xứ: Pháp.

Sản phẩm Uvedose 100000 U.I. không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Uvedose 100000 U.I. có tác dụng gì?

Uvedose 100000 U.I. được biết đến là sản phẩm bổ sung vitamin D3 ở liều cao. Sản phẩm này được bào chế và nghiên cứu tại Pháp thuộc hãng Uvedose.

Với thành phần chính là vitamin D3, là cholecalciferol – một loại vitamin tan trong chất béo giúp cơ thể hấp thụ canxi, phốt pho và cũng đóng vai trò trong việc duy trì cấu trúc của xương.

Với đặc tính chống viêm, chống oxy hóa và bảo vệ thần kinh của vitamin D3 mà nó cũng có công dụng trong việc hỗ trợ sức khỏe miễn dịch, chức năng cơ và hoạt động của tế bào não.

Vitamin D3 thường được sử dụng để điều trị cho những người bị thiếu vitamin D hoặc rối loạn liên quan, chẳng hạn như còi xương hoặc nhuyễn xương.

Uvedose 100000 U.I. mang đến công dụng như sau:

  • Hỗ trợ ngăn ngừa tình trạng bị còi xương, co giật do cơ thể thiếu canxi, giúp xương của trẻ phát triển một cách khỏe mạnh.
  • Hỗ trợ cơ thể tham gia vào quá trình hấp thu canxi và phospho.
  • Giúp hệ thần kinh và miễn dịch cơ thể luôn được khỏe mạnh.
  • Giúp phòng ngừa và điều trị tình trạng bị thiếu hụt vitamin D ở những trẻ nhỏ có nguy có bị thiếu vitamin D cao.

Đối tượng nên sử dụng Uvedose 100000 U.I.

Sản phẩm Uvedose 100000 U.I. phù hợp sử dụng cho đối tượng dưới đây:

  • Đối tượng là trẻ em có độ tuổi trên 1,5 tuổi bị thiếu vitamin D một cách trầm trọng.
  • Đối tượng là trẻ nhỏ có nguy cơ bị còi xương, cơ thể thấp bé, chiều cao còn hạn chế và kém hơn so với các bạn có cùng độ tuổi.
  • Trẻ nhỏ có hệ miễn dịch yếu.
  • Trẻ có hệ xương và răng chưa được tốt, cụ thể như răng mọc chậm hoặc dễ bị sâu.
  • Đối tượng là phụ nữ đang mang thai có nhu cầu bổ sung vitamin nhằm giúp cả con và mẹ đều phát triển một cách khỏe mạnh.

Liều dùng – Cách sử dụng Uvedose 100000 U.I.

Cách dùng

Uvedose 100000 U.I. được bào chế ở dạng dung dịch, vậy nên sẽ uống trực tiếp sau khi bẻ nắp hoặc có thể pha với nước hoặc sữa cho trẻ uống.

Thời điểm uống: Uống tốt nhất vào buổi sáng.

Liều sử dụng

Liều sử dụng thông thường: Uống 1 liều trong 3 tháng duy nhất và 1 năm nên sử dụng khoảng 2 lần.

Không sử dụng Uvedose 100000 U.I. trong trường hợp nào?

Chống chỉ định sử dụng sản phẩm Uvedose 100000 U.I. cho đối tượng:

  • Bị dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong sản phẩm.
  • Trẻ nhỏ chưa đủ 18 tháng tuổi.
  • Bệnh nhân đang sử dụng sản phẩm bổ sung khác cũng có chứa vitamin D.
  • Bệnh nhân bị tăng calci máu, có bệnh cấp tính ở gan và thận.

Lưu ý đặc biệt khi sử dụng Uvedose 100000 U.I.

Thận trọng

  • Thận trọng sử dụng Uvedose 100000 U.I. cho đối tượng bị mẫn cảm với bất cứ thành phần nào có trong sản phẩm.
  • Không nên sử dụng quá liều đã được khuyến cáo và cần tuân thủ liều lượng đã được nhà sản xuất hướng dẫn.
  • Uvedose 100000 U.I. nên được uống vào buổi sáng và có thể uống lúc đói hoặc no.
  • Trong quá trình sử dụng Uvedose 100000 U.I., nếu gặp phải những dấu hiệu bất thường thì nên tạm ngưng sử dụng sản phẩm lại và đến trung tâm y tế gần nhất để được hỗ trợ kịp thời.
  • Đọc kỹ tờ hướng dẫn sử dụng sản phẩm Uvedose 100000 U.I. trước khi dùng.
  • Hiệu quả đạt được cho người sử dụng sẽ còn tùy thuộc vào cơ địa mỗi người.
  • Sản phẩm Uvedose 100000 U.I. chỉ có tác dụng hỗ trợ, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

Tác dụng phụ

Chưa có thông tin về tác dụng phụ của sản phẩm Uvedose 100000 U.I..

Tương tác

Chưa có báo cáo nói về sự tương tác thuốc của sản phẩm Uvedose 100000 U.I..

Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

Sản phẩm Uvedose 100000 U.I. được khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú nhằm giúp cả con và mẹ đều phát triển một cách khỏe mạnh.

Bảo quản

Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh nắng mặt trời tiếp xúc trực tiếp với thuốc.

Sản phẩm Uvedose 100000 U.I. có giá là bao nhiêu? Mua ở đâu chính hãng?

Sản phẩm Uvedose 100000 U.I. hiện đang được bán tại Nhà thuốc Dược sĩ Lưu Văn Hoàng, giá sản phẩm có thể đã được cập nhập tại đầu trang. Hiện nay, nhà thuốc chúng tôi hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Quý khách hàng có thể liên hệ qua số hotline 0868 552 633 để được tư vấn kịp thời.

Trường hợp sản phẩm Uvedose 100000 U.I. tạm thời hết hàng, quý khách có thể tham khảo các sản phẩm khác của nhà thuốc có công dụng tương tự với Uvedose 100000 U.I. như:

  1. Bestical có giá 300.000đ/chai được sản xuất bởi Ergopharma, được đăng ký và phân phối bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm An Minh, chứa thành phần calci sinh học vitamin D3 và vitamin K2 giúp xương và răng chắc khỏe, hỗ trợ phát triển chiều cao.
  2. Sản phẩm Ostelin Kids Milk Calcium and Vitamin D3 Liquid có xuất xứ từ Úc, hiện được lưu hành tại Việt Nam. Ostelin Kids Milk Calcium and Vitamin D3 Liquid với nguyên liệu từ sữa bò nguyên chất, không chứa chất bảo quản, tạo màu, tạo ngọt là một sản phẩm an toàn giúp bổ sung canxi và vitamin D3, giúp trẻ phát triển chiều cao, tăng sức đề kháng cũng có hệ miễn dịch khỏe mạnh.

Uvedose 100000 U.I. có tốt không? Tại sao nên lựa chọn Uvedose 100000 U.I.?

Ưu điểm Nhược điểm

  • Được bào chế dạng dung dịch nên rất dễ uống và hấp thu nhanh.
  • Giá cả phải chăng.
  • Thành phần chiết xuất từ thiên nhiên, không có chứa gluten, màu nhân tạo, hương vị,.. nên an toàn, lành tính cho đối tượng sử dụng.
  • Hiệu quả sản phẩm tùy thuộc vào cơ địa và thể trạng của mỗi người.

Tài liệu tham khảo

  1. Chuyên gia NIH. Vitamin D, NIH. Ngày truy cập 22 tháng 03 năm 2024 từ https://ods.od.nih.gov/factsheets/VitaminD-HealthProfessional/
Previous Post

Small and Medium Enterprises (SMEs) Finance

Next Post

Các dạng bài tập Hàm số bậc hai chọn lọc có lời giải

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Tả một đồ vật hoặc một món quà Ngắn gọn nhất lớp 5

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Tả một đồ vật hoặc một món quà có ý nghĩa sâu sắc với em Ngắn gọn nhất do VnDoc...

KINH TẾ > Thị trường

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Bài, ảnh: KHÁNH TRUNG Những năm gần đây, sản xuất cây ăn trái tại các địa phương vùng ÐBSCL và...

Phân biệt thuốc hướng thần và chất gây nghiện

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Chất gây nghiện, thuốc hướng thần cần được phân biệt 2 để có được hiệu quả trong việc chữa bệnh...

Opinion on the results of the Risk Assessment of 2-Propenoic acid (ACRYLIC ACID)

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Opinion on the results of the Risk Assessment of 2-Propenoic acid (ACRYLIC ACID) - CAS N°: 79-10-7 - EINECS N°:...

Load More
Next Post

Các dạng bài tập Hàm số bậc hai chọn lọc có lời giải

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.