Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

CHI TIẾT CÁCH ĐỌC GIỜ TRONG TIẾNG ANH ĐƠN GIẢN, DỄ NHỚ

by Tranducdoan
23/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Thời gian là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày. Nắm được cách đọc giờ và các mốc thời gian trong tiếng Anh sẽ giúp người học tự tin hơn trong giao tiếp và tránh được những nhầm lẫn không đáng có. Trong bài biết này, hãy cùng OEA Vietnam tìm hiểu cách đọc giờ trong tiếng Anh đơn giản và dễ nhớ nhé!

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Cách đọc và viết giờ trong tiếng Anh
    1. 1.1. Cách đọc – viết giờ chẵn
    2. 1.2. Cách đọc – viết giờ hơn trong tiếng Anh
    3. 1.3. Cách đọc – viết các mốc giờ rưỡi
    4. 1.4. Cách đọc viết các mốc giờ kém
    5. 1.5. Quy ước và cách sử dụng a.m. và p.m. đọc giờ trong tiếng Anh
  2. 2. Một số trường hợp đặc biệt khi đọc giờ
    1. 2.1. Các mốc giờ kém 15 phút
    2. 2.1. Các mốc giờ hơn 15 phút
  3. Kết

1. Cách đọc và viết giờ trong tiếng Anh

1.1. Cách đọc – viết giờ chẵn

Giờ đúng là thời điểm bắt đầu của một khung giờ, không kèm theo phút đằng sau.

Cách đọc – viết giờ chẵn trong tiếng Anh: It’s + số giờ + o’clock (Bây giờ là … giờ).

Ví dụ:

  • It’s 12 o’clock (Bây giờ là 12 giờ).
  • It’s 7 o’clock (Bây giờ là 7 giờ).
  • It’s 2 o’clock (Bây giờ là 2 giờ).
Cách đọc - viết giờ chẵn trong tiếng Anh
Cách đọc – viết giờ chẵn trong tiếng Anh

1.2. Cách đọc – viết giờ hơn trong tiếng Anh

Giờ hơn là giờ có kèm phút nhưng không vượt quá 30 phút.

Cách đọc – viết giờ hơn:

  • It’s + số giờ + số phút (Bây giờ là … giờ … phút).
  • It’s + số phút + minutes + past + số giờ (Đã qua … phút sau … giờ).

Ví dụ:

  • It’s 12:10 = It’s 10 minutes past 12 (Bây giờ là 12 giờ 10 phút / Đã qua 10 phút sau 12 giờ).
  • It’s 6:16 = It’s 16 minutes past 6 (Bây giờ là 6 giờ 16 phút / Đã qua 16 phút sau 6 giờ).
  • It’s 5:28 = It’s 28 minutes past 5 (Bây giờ là 5 giờ 28 phút / Đã qua 28 phút sau 5 giờ).

Lưu ý: Cách đọc giờ trong tiếng Anh sử dụng số giờ và số phút là số đếm như bình thường.

1.3. Cách đọc – viết các mốc giờ rưỡi

Giờ rưỡi là tại các mốc 30 phút.

Cách đọc – viết giờ rưỡi: It’s + half past + số giờ (Bây giờ là … giờ 30 phút).

Ví dụ:

  • It’s 12:30 = It’s half past 12 (Bây giờ là 12 giờ 30 phút).
  • It’s 6:30 = It’s half past 6 (Bây giờ là 6 giờ 30 phút).
  • It’s 5:30 = It’s half past 5 (Bây giờ là 5 giờ 30 phút).

1.4. Cách đọc viết các mốc giờ kém

Giờ kém là giờ có kèm phút nhưng vượt quá 30 phút.

Cách đọc – viết các mốc giờ kém trong tiếng Anh:

  • It’s + số giờ + số phút (Bây giờ là … giờ … phút).
  • It’s + (60 – số phút vượt quá) + minutes + to + (số giờ + 1) (Còn … phút nữa để đến … giờ).

Ví dụ:

  • It’s 12:40 = It’s 20 minutes to 13 (Bây giờ là 12 giờ 40 phút = Còn 20 phút nữa cho đến 1 giờ).
  • It’s 6:48 = It’s 12 minutes to 7 (Bây giờ là 6 giờ 48 phút = Còn 12 phút nữa cho đến 7 giờ).
  • It’s 5:52 = It’s 8 minutes to 6 (Bây giờ là 5 giờ 52 phút = Còn 8 phút nữa cho đến 6 giờ).

Lưu ý: số giờ và số phút ở đây ta dùng số đếm như bình thường.

1.5. Quy ước và cách sử dụng a.m. và p.m. đọc giờ trong tiếng Anh

Kí hiệu “a.m.” (Ante meridiem) và “p.m.”(Post meridiem) có vai trò làm rõ liệu thời gian đó là vào buổi sáng hay buổi chiều/tối. Khi sử dụng “a.m” và “p.m” để chỉ thời gian trong tiếng Anh, ta cần nắm được các quy tắc sử dụng như sau:

A.m. (Ante meridiem) P.m. (Post meridiem) TH sử dụng Dùng để chỉ các giờ từ nửa đêm (00:00) đến trước lúc 12 giờ trưa (12:00). Dùng để chỉ các giờ từ sau 12 giờ trưa (12:00) đến trước lúc nửa đêm (24:00). Ví dụ

  • 7:00 a.m.: Seven o’clock in the morning.
  • 10:30 a.m.: Ten thirty in the morning.
  • 11:45 a.m.: Eleven forty-five in the morning.
  • 1:15 p.m.: One fifteen in the afternoon.
  • 6:45 p.m.: Six forty-five in the evening.
  • 9:00 p.m.: Nine o’clock in the evening.

Lưu ý:

  • Khi sử dụng a.m. và p.m., khi nói về giờ sau 12 giờ trưa, chúng ta sử dụng hệ thống 12 giờ thay vì sử dụng hệ thống 24 giờ.
  • 12 giờ trưa là giờ p.m. và 12 giờ đêm là mốc giờ a.m.

2. Một số trường hợp đặc biệt khi đọc giờ

Các trường hợp đặc biệt khi đọc giờ trong tiếng Anh

2.1. Các mốc giờ kém 15 phút

Cách đọc – viết các mốc giờ kém 15 phút: It’s + (a) quarter to + số giờ (Bây giờ là … giờ kém 15 phút).

Ví dụ:

  • It’s 12:45 = It’s (a) quarter to 13 (Bây giờ là 13 giờ kém 15 phút).
  • It’s 2:45 = It’s (a) quarter to 3 (Bây giờ là 3 giờ kém 15 phút).
  • It’s 6:45 = It’s (a) quarter to 7 (Bây giờ là 7 giờ kém 15 phút).

2.1. Các mốc giờ hơn 15 phút

Cách đọc – viết các mốc giờ hơn 15 phút: It’s + (a) quarter past + số giờ (Bây giờ là … giờ hơn 15 phút).

Ví dụ:

  • It’s 12:15 = It’s (a) quarter past 12 (Bây giờ là 12 giờ 15 phút).
  • It’s 2:15 = It’s (a) quarter past 2 (Bây giờ là 2 giờ 15 phút).
  • It’s 6:15 = It’s (a) quarter past 6 (Bây giờ là 6 giờ 15 phút).

Kết

Trên đây là bái viết hướng dẫn cách đọc giờ trong tiếng Anh một cách dễ hiểu nhất. Hy vọng với những kiến thức mà OEA Vietnam chia sẻ, sẽ giúp được các bạn trong việc phân biệt thời gian và áp dụng trong giao tiếp tiếng Anh thực tế.

———————————————

Kết nối với OEA Vietnam và cùng học tiếng Anh tại:

  • Facebook: https://www.facebook.com/OEA.ENGLISH
  • Youtube: https://www.youtube.com/@OEAVietnam
  • Instagram: https://www.instagram.com/oeavietnam/
Previous Post

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế giữa hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

Next Post

Xổ mũi hay sổ mũi đúng chính tả? Ý nghĩa & mẹo nhớ

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Xổ mũi hay sổ mũi đúng chính tả? Ý nghĩa & mẹo nhớ

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.