Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Nhận biết và chứng minh tam giác cân, tam giác đều (cách giải + bài tập)

by Tranducdoan
04/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Chuyên đề phương pháp giải bài tập Nhận biết và chứng minh tam giác cân, tam giác đều lớp 7 chương trình sách mới hay, chi tiết với bài tập tự luyện đa dạng giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Nhận biết và chứng minh tam giác cân, tam giác đều.

Mục Lục Bài Viết

  1. Nhận biết và chứng minh tam giác cân, tam giác đều (cách giải + bài tập)

Nhận biết và chứng minh tam giác cân, tam giác đều (cách giải + bài tập)

(199k) Xem Khóa học Toán 7 KNTTXem Khóa học Toán 7 CTSTXem Khóa học Toán 7 CD

Nhận biết và chứng minh tam giác cân, tam giác đều – Cô Vương Hạnh (Giáo viên VietJack)

1. Phương pháp giải

a) Nhận biết và chứng minh tam giác cân

Để nhận biết và chứng minh một tam giác là tam giác cân, ta sử dụng một trong hai cách sau:

Cách 1: Chứng minh tam giác đó có hai cạnh bằng nhau. Khi đó tam giác đó cân tại giao điểm của hai cạnh đó;

Cách 2: Chứng minh tam giác đó có hai góc bằng nhau. Khi đó tam giác đó cân tại đỉnh còn lại.

Lưu ý: Khi chứng minh một tam giác là tam giác cân, ta cần chỉ rõ tam giác đó cân tại đỉnh nào. Ví dụ ∆ABC cân tại A, ∆MNP cân tại N,…

b) Nhận biết và chứng minh tam giác đều

Để nhận biết và chứng minh một tam giác là tam giác đều, ta sử dụng một trong bốn cách sau:

Cách 1: Chứng tỏ tam giác đó có ba cạnh bằng nhau;

Cách 2: Chứng tỏ tam giác đó có ba góc bằng nhau;

Cách 3: Chứng tỏ tam giác đó có hai góc bằng 60°;

Cách 4: Chứng tỏ tam giác đó là tam giác cân và có một góc bằng 60°.

2. Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1. Cho hình vẽ bên.

Hỏi tam giác nào là tam giác cân, tam giác nào là tam giác đều?

Hướng dẫn giải:

+ Xét ∆ABC, có: AB = BC = 2 cm.

Do đó ∆ABC cân tại B.

+ Xét ∆DEF, có: DEF^=DFE^=60°.

Do đó ∆DEF là tam giác đều.

+ Xét ∆MNP, có: MN = MP và MNP^=60°

Do đó ∆MNP là tam giác đều.

+ ∆XYZ vuông tại X: Y^+Z^=90°.

Suy ra Y^=90°−Z^=90°−45°=45°

Do đó Y^=Z^=45°.

Suy ra ∆XYZ cân tại X.

(Vì ∆XYZ cân tại X và có X^=90°, do đó ta gọi ∆XYZ là tam giác vuông cân tại X).

Vậy ở hình bên, ta có:

– Các tam giác cân là: ∆ABC (cân tại B) và ∆XYZ (vuông cân tại X).

– Các tam giác đều là: ∆DEF và ∆MNP.

Ví dụ 2. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB, vẽ các tam giác đều ACD, BCE. Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của AE và BD. Chứng minh rằng ∆CIK là tam giác đều.

Hướng dẫn giải:

Ta có ∆ACD đều. Suy ra ACD^=60° (1).

Ta có ∆BCE đều. Suy ra ECB^=60° (2).

Từ (1), (2), ta suy ra ACD^=ECB^.

Do đó ACD^+DCE^=ECB^+DCE^

Khi đó ta có ACE^=DCB^

Xét ∆ACE và ∆DCB, có:

AC = DC (∆ACD đều).

ACE^=DCB^ (chứng minh trên).

CE = CB (∆BCE đều).

Do đó ∆ACE = ∆DCB (cạnh – góc – cạnh).

Suy ra CAE^=CDB^ và AE = DB (cặp góc và cặp cạnh tương ứng).

Vì I là trung điểm AE nên ta có AE = 2AI.

Vì K là trung điểm DB nên ta có DB = 2DK.

Mà AE = DB (chứng minh trên).

Do đó 2AI = 2DK.

Suy ra AI = DK.

Xét ∆ACI và ∆DCK, có:

AC = DC (∆ACD đều).

CAE^=CDB^ (chứng minh trên).

AI = DK (chứng minh trên).

Do đó ∆ACI = ∆DCK (cạnh – góc – cạnh).

Suy ra CI = CK.

Do đó ∆CIK cân tại C (*).

Ta có ACI^=DCK^ (vì ∆ACI = ∆DCK).

Do đó ACD^+DCI^=DCI^+ICK^

Ta suy ra ACD^=ICK^.

Mà ACD^=60°(∆ACD đều).

Do đó ICK^=ACD^=60° (**).

Từ (*), (**), ta suy ra ∆CIK là tam giác đều.

3. Bài tập tự luyện

Bài 1. Cho hình vẽ bên.

Hình bên có bao nhiêu tam giác cân?

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Bài 2. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

A. Để nhận biết và chứng minh một tam giác là tam giác đều, ta cần chứng minh tam giác đó có ba cạnh bằng nhau;

B. Để nhận biết và chứng minh một tam giác là tam giác cân, ta cần chứng minh tam giác đó hai góc bằng nhau;

C. Để nhận biết và chứng minh một tam giác là tam giác đều, ta cần chứng minh tam giác đó có một góc bằng 60°;

D. Để nhận biết và chứng minh một tam giác là tam giác cân, ta cần chứng minh tam giác đó có hai góc bằng nhau.

Bài 3. Cho ∆ABC cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm M, N sao cho BM = CN. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. ∆AMN cân tại A;

B. ∆AMN cân tại M;

C. ∆AMN cân tại N;

D. ∆AMN cân tại B.

Bài 4. Cho hình bên.

Chọn đáp án đúng.

A. ∆OPM và ∆ONQ là các tam giác đều;

B. ∆OMN là tam giác đều;

C. ∆OPM và ∆ONQ là các tam giác cân;

D. Cả hai đáp án B, C đều đúng.

Bài 5. Cho xOy^=120°. Lấy điểm A thuộc tia phân giác của xOy^. Kẻ AB ⊥ Ox tại B, AC ⊥ Oy tại C. Hỏi ∆ABC là tam giác gì?

A. ∆ABC là tam giác cân tại A;

B. ∆ABC là tam giác cân tại B;

C. ∆ABC là tam giác là cân tại C;

D. ∆ABC là tam giác đều.

Bài 6. Cho ∆ABC cân tại A. Lấy điểm D thuộc cạnh AC, điểm E thuộc canh AB sa cho AD = AE. Gọi I là giao điểm của BD và CE. Hỏi ∆IBC là tam giác gì?

A. ∆IBC là tam giác cân tại I;

B. ∆IBC là tam giác cân tại B;

C. ∆IBC là tam giác cân tại C;

D. ∆IBC là tam giác đều.

Bài 7. Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC). Tia phân giác của A^ cắt BC tại D. Qua D kẻ đường thẳng vuông góc BC, cắt AC tại E. Trên AB lấy điểm F sao cho AF = AE. Hỏi ∆DBF là tam giác gì?

A. ∆DBF cân tại B;

B. ∆DBF cân tại F;

C. ∆DBF cân tại D;

D. ∆DBF đều.

Bài 8. Cho hình vẽ.

Tam giác cân trong hình vẽ bên là:

A. ∆ACD;

B. ∆ABD;

C. ∆BCD;

D. Hình vẽ bên không có tam giác nào cân.

Bài 9. Cho hình vẽ.

Tam giác đều trong hình vẽ bên là:

A. ∆MNP;

B. ∆PNH;

C. ∆MPH;

D. ∆MNH.

Bài 10. Cho ∆ABC đều. Trên các cạnh AB, BC, CA lấy theo thứ tự các điểm D, E, F sao cho AD = BE = CF. Hỏi ∆DEF là tam giác gì?

A. ∆DEF đều;

B. ∆DEF là tam giác vuông tại D;

C. ∆DEF là tam giác vuông cân tại F;

D. ∆DEF là tam giác vuông tại E.

(199k) Xem Khóa học Toán 7 KNTTXem Khóa học Toán 7 CTSTXem Khóa học Toán 7 CD

Xem thêm các dạng bài tập Toán 7 hay, chi tiết khác:

  • Vận dụng định nghĩa, tính chất của tam giác cân để chứng minh tính chất khác

  • Nhận biết và chứng minh một đường thẳng là đường trung trực của một đoạn thẳng

Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều
Previous Post

Tại sao giá trị của hàng hoá do thời gian lao động xã hội cần thiết quyết định?

Next Post

Level 5 Leadership

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Level 5 Leadership

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.