Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Xác định tần số kiểu gene và tần số allele của quần thể (Bài tập và cách giải)

by Tranducdoan
01/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Xác định tần số kiểu gene và tần số allele của quần thể ngắn gọn tóm lược những ý chính quan trọng nhất giúp bạn nắm vững kiến thức trọng tâm để ôn thi Tốt nghiệp môn Sinh học đạt kết quả cao.

Mục Lục Bài Viết

  1. Xác định tần số kiểu gene và tần số allele của quần thể (Bài tập và cách giải)

Xác định tần số kiểu gene và tần số allele của quần thể (Bài tập và cách giải)

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp Sinh 2025 Xem thử Đề thi thử Sinh 2025 Xem thử Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp Sinh Xem thử 1200 câu trắc nghiệm Sinh

Chỉ từ 350k mua trọn bộ Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp Sinh học 2026 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi

I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Bài tập xác định tần số kiểu gene và tần số allele của quần thể

A. Phương pháp giải

• Quần thể có cấu trúc di truyền:

x AA : y Aa : z aa.

+ Tần số kiểu gene = số cá thể mang kiểu gene đó/tổng số cá thể.

+ Gọi p là tần số allele A; q là tần số allele a. Tính p, q theo x, y, z:

p =x+y2; q =z+y2; p + q = 1.

• Xảy ra đột biến với tần số f

Nếu quần thể ban đầu có tần số các allele A, a lần lượt là pA và qa. Qua mỗi thế hệ xảy ra đột biến biến a thành A với tần số f, không có các yếu tố khác làm thay đổi tần số allele thì sau n thế hệ tần số allele A và a là:

qan = q x (1 – f)n

pAn = 1 – [q x (1 – f)n]

• Khi có di – nhập gene

Gọi:

+ m là tổng cá thể của quần thể được nhập cư trước khi có nhập cư.

+ n là số cá thể đến nhập cư.

+ p1, q1 là tần số A, a của quần thể được nhập cư trước khi có nhập cư.

+ p2, q2 là tần số A, a của quần thể đến nhập cư.

⇒ Công thức: pA=m×p1+n×p2m+n.

B. Ví dụ mẫu

Ví dụ 1: Ở cừu, allele A quy định lông đen; allele a quy định lông xám. Thống kê kiểu hình trong quần thể thấy có 500 con lông đen có kiểu gene đồng hợp : 640 con lông đen có kiểu gene dị hợp : 360 con lông xám. Xác định tần số các allele trong quần thể tại thời điểm thống kê?

Hướng dẫn giải

• Xác định tần số các kiểu gene.

Kiểu gene AA = 500500+640+360= 13

Kiểu gene Aa = 640500+640+360 = 3275.

Kiểu gene aa = 625.

Vậy cấu trúc di truyền của quần thể là

P: 13AA: 3275Aa: 625aa

• Tính tần số tương đối của các allele.

pA= 13 +3275×12= 4175 và qa = 1 – 4175 = 3475.

Ví dụ 2: Một gene có 2 allele A và a. Ở thế hệ P có qa = 0,38. Qua mỗi thế hệ xảy ra đột biến a ® A với tần số 10%, không có các yếu tố khác làm thay đổi tần số allele. Tính pA và qa ở thế hệ F3?

Hướng dẫn giải

f (a → A) = 10% = 0,1.

⇒ Sau 3 thế hệ qa=0,38×1−0,13=0,277.

và pA=1−0,277=0,723.

Vậy tần số allele A và a ở thế hệ F3 là 0,723 và 0,277.

Ví dụ 3: Cho 2 quần thể cùng loài sống ở hai cùng khác nhau. Xét 1 gene có 2 allele A và a. Quần thể A có 300 cá thể có tần số allele A = 0,4. Quần thể B có 200 cá thể có tần số allele a = 0,5. Do điều kiện sống thay đổi nên quần thể B đã di cư sang quần thể A cùng sống chung với quần thể A tạo nên quần thể C. Tính tần số allele A và a của quần thể C?

Hướng dẫn giải

• Xét quần thể A:

Tần số allele A = 0,4 ⇒ tần số allele a = 1 – 0,4 = 0,6.

• Xét quần thể B:

Tần số allele a = 0,5 ⇒ tần số allele A = 1 – 0,5 = 0,5.

⇒ Tần số allele A của quần thể C là 300×0,4+200×0,5300+200=0,44.

⇒ Tần số allele a của quần thể C là 1 – 0,44 = 0,56.

II. CÂU HỎI ÔN LUYỆN

2.1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Khi nói về quần thể ngẫu phối, phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong những điều kiện nhất định, quần thể ngẫu phối có tần số các kiểu gene được duy trì không đổi qua các thế hệ.

B. Quần thể ngẫu phối đa dạng di truyền.

C. Trong quần thể ngẫu phối, các cá thể giao phối với nhau một cách ngẫu nhiên.

D. Qua các thế hệ ngẫu phối, tỉ lệ kiểu gene dị hợp tử giảm dần.

Đáp án D

Vì quá trình ngẫu phối làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền nên không làm thay đổi tỉ lệ kiểu gene.

Câu 2: Nếu biết quần thể đáp ứng được các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hardy – Weinberg, quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền. Nếu biết số lượng cá thể mang kiểu gene đồng hợp lặn, ta không xác định được giá trị nào dưới đây?

A. Tần số allele lặn của locus nghiên cứu.

B. Tần số allele trội của locus nói trên.

C. Tỉ lệ đột biến của locus nói trên.

D. Cấu trúc di truyền của quần thể.

Câu 3: Cho rằng một quần thể nào đó chưa đạt cân bằng di truyền. Điều kiện để quần thể đạt trạng thái cân bằng là

A. cho ngẫu phối.

B. cho tự phối.

C. cho ngẫu phối và tự phối.

D. chọn lọc một số cá thể.

Câu 4: Một quần thể đang có cấu trúc di truyền đạt cân bằng di truyền. Quá trình nào sau đây không làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể này?

A. Đột biến.

B. Chọn lọc tự nhiên.

C. Các yếu tố dịch bệnh.

D. Giao phối ngẫu nhiên.

Câu 5: Một loài thực vật giao phấn, xét một gene có hai allele, allele A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng, thể dị hợp về cặp gene này cho hoa hồng. Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

A. Quần thể gồm toàn cây hoa đỏ.

B. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng.

C. Quần thể gồm toàn cây hoa hồng.

D. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa hồng.

Câu 6: Cho quần thể có cấu trúc di truyền 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa = 1. Tần số tương đối của các allele A, a lần lượt là

A. 0,7 và 0,3.

B. 0,25 và 0,75.

C. 0,15 và 0,85.

D. 0,8 và 0,2.

Câu 7: Một quần thể có tỉ lệ của 3 loại kiểu gene tương ứng là AA : Aa : aa = 1 : 6 : 9. Tần số tương đối của mỗi allele trong quần thể là

A. A = 0,4375; a = 0,5625.

B. A = 0,5625; a = 0,4375.

C. A = 0,25; a = 0,75.

D. A = 0,75; a = 0,25.

Câu 8: Ở người, hệ nhóm máu MN do 2 gene allele M và N quy định; gene M trội không hoàn toàn so với gene N. Nhóm máu M có kiểu gene MM; nhóm máu MN có kiểu gene MN; nhóm máu N có kiểu gene NN. Nghiên cứu một quần thể gồm 22 người có nhóm máu M, 216 người có nhóm máu MN và 492 người thuộc nhóm máu N. Tần số tương đối của allele M và N trong quần thể là

A. 0,6; 0,4.

B. 0,4; 0,6.

C. 0,822; 0,178.

D. 0,178; 0,822.

Câu 9: Ở người, bệnh bạch tạng do gene b chi phối, gene không mắc bệnh B, hai gene này nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong một quần thể có tỉ lệ người bị bệnh bạch tạng (bb) là 1/2000. Tỉ lệ người mang gene gây bệnh ở trạng thái dị hợp xấp xỉ là

A. 36%.

B. 64%.

C. 98,6%.

D. 1,4%.

Câu 10: Một quần thể giao phối ở thế hệ xuất phát có cấu trúc di truyền là 0,6AA + 0,2Aa + 0,2aa. Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gene của quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền là

A. 0,6AA + 0,2Aa + 0,2aa.

B. 0,36aa + 0,48Aa + 0,16AA.

C. 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa.

D. 0,0225AA + 0,2550Aa + 0,7225aa.

2.2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Ở người, A quy định tóc quăn trội hoàn toàn so với a quy định tóc thẳng. Một quần thể đang cân bằng di truyền có 36% số người mang allele a. Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a) Tần số allele a của quần thể là 0,2.

b) Xác suất sinh con tóc thẳng của cặp vợ chồng có tóc quăn là 1/36.

c) Xác suất sinh con tóc quăn của cặp vợ chồng có tóc quăn là 35/36.

d) Vợ có tóc quăn, chồng có tóc thẳng, xác suất sinh con đầu có tóc xoăn là 5/6.

Câu 2: Một quần thể thực vật lưỡng bội, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có số cây hoa trắng chiếm 5%. Sau 4 thế hệ tự thụ phấn, thu được F4 có số cây hoa tím chiếm 57,5%. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Thế hệ P có 80% số cây có kiểu gene dị hợp tử.

b) Thế hệ P có tần số allele A là 0,55.

c) F3 có số cây hoa tím bằng 1,5 lần số cây hoa trắng.

d) Trong tổng số cây hoa tím ở F4, số cây có kiểu gene dị hợp tử chiếm tỉ lệ 223.

2.3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh điền kết quả mỗi câu vào ô trả lời tương ứng theo hướng dẫn của phiếu trả lời.

Câu hỏi: Một quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gene ở thế hệ P là: 0,3 BB + 0,4 Bb + 0,3 bb = 1. Cần bao nhiêu thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gene đồng hợp chiếm 0,95?

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp Sinh 2025 Xem thử Đề thi thử Sinh 2025 Xem thử Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp Sinh Xem thử 1200 câu trắc nghiệm Sinh

Xem thêm các chủ đề ôn thi Tốt nghiệp Sinh học năm 2025 có đáp án hay khác:

  • Định luật Hardy – Weinberg (nội dung, công thức)

  • Xác định cấu trúc di truyền của quần thể tự phối (Bài tập và cách giải)

  • Nhận diện cấu trúc quần thể đạt cân bằng trạng thái di truyền (Bài tập và cách giải)

  • Xác định cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối (Bài tập và cách giải)

  • Di truyền học người (chi tiết nhất)

  • Di truyền học người là gì (khái niệm, vai trò)

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 12 hay khác:

  • Giải Chuyên đề Sinh 12 Kết nối tri thức
  • Giải Chuyên đề Sinh 12 Chân trời sáng tạo
  • Giải Chuyên đề Sinh 12 Cánh diều
  • Giải lớp 12 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 12 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 12 Cánh diều (các môn học)
Previous Post

Tôi mệt mỏi với cuộc sống mà tôi đang có.

Next Post

96 khẩu hiệu phòng chống ma túy

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

96 khẩu hiệu phòng chống ma túy

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.