Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Oxide acid

by Tranducdoan
04/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết
Cấu tạo một phân tử khí Carbon dioxide (CO2)

Oxide acid, hoặc anhydride acid, thường là oxide của phi kim và tương ứng với một acid, các oxide phản ứng với nước tạo thành acid,[1] hoặc với một base để tạo thành muối. Chúng là các oxide của phi kim hoặc kim loại ở trạng thái oxy hóa cao. Chúng có thể được hiểu một cách có hệ thống bằng cách lấy một oxoacid sau đó loại bỏ nước khỏi nó và cho đến khi chỉ còn lại một oxide. oxide thu được thuộc nhóm chất này. Ví dụ, anhydride acid sulfurơ (SO2), anhydrid acid sulfuric (SO3) và anhydrid acid carbonic (CO2) là các oxide acid. Một anhydride vô cơ (một thuật ngữ hơi cổ xưa) là một anhydride acid không có thành phần hữu cơ.

Các oxide có tính acid không phải là acid Lowry-Brønsted vì chúng không cho đi proton; tuy nhiên, chúng là acid Arrhenius vì chúng làm tăng nồng độ ion hydro của nước. Ví dụ, carbon dioxide làm tăng nồng độ ion hydro của nước mưa (pH = 5,6) lên 25 lần so với nước tinh khiết (pH = 7). Chúng cũng là acid Lewis, vì chúng chấp nhận các cặp electron từ một số base Lewis, đáng chú ý nhất là các anhydrua base.[2]

Các oxide của nguyên tố chu kỳ 3 thể hiện tính tuần hoàn liên quan đến tính acid. Khi một người di chuyển trong suốt thời gian, các oxide trở nên có tính acid hơn. oxide của sodium và magnesium có tính kiềm. Các oxide aluminium là chất lưỡng tính (phản ứng cả dưới dạng base hoặc acid). Các oxide silic, phosphor, lưu huỳnh và chlor có tính acid.[3] Một số oxide phi kim loại, chẳng hạn như nitrogen oxide (N2O) và carbon monoxide (CO), không hiển thị bất kỳ đặc tính acid / base nào.

Các oxide acid cũng có thể phản ứng với các oxide base để tạo ra muối của oxoanions:

2MgO + SiO2 → Mg2SiO4

Các oxide acid có ý nghĩa lớn đối với môi trường. Lưu huỳnh oxide và nitơ oxide được coi là chất gây ô nhiễm không khí khi chúng phản ứng với hơi nước trong khí quyển để tạo ra mưa acid.

Đa số các oxide acid khi hoà tan vào nước sẽ tạo ra dung dịch acid (trừ một số như SiO2): SO 3 + H 2 O ⟶ H 2 SO 4 {displaystyle {ce {SO3 +H2O->H2SO4}}} CO 2 + H 2 O ↽ − − ⇀ H 2 CO 3 {displaystyle {ce {CO2 +H2O <=> H2CO3}}} (phản ứng thuận nghịch) oxide acid tác dụng với oxide base tan sẽ tạo muối: SO 3 + CaO ⟶ CaSO 4 {displaystyle {ce {SO3 +CaO ->CaSO4}}} P 2 O 5 + 3 Na 2 O ⟶ 2 Na 3 PO 4 {displaystyle {ce {P2O5 +3Na2O ->2Na3PO4}}} Tuỳ vào tỉ lệ mol giữa oxide acid và base phản ứng sẽ cho ra nước + muối trung hoà, muối acid hay hỗn hợp 2 muối:

  • Đối với kim loại trong base có hoá trị I:
  • Tỉ lệ mol B:OA là 1:

NaOH + SO 2 ⟶ NaHSO 3 {displaystyle {ce {NaOH +SO2 ->NaHSO3}}} (phản ứng tạo muối acid)

  • Tỉ lệ mol B:OA là 2:

2 KOH + SO 3 ⟶ K 2 SO 4 + H 2 O {displaystyle {ce {2KOH +SO3 ->K2SO4 +H2O}}} (phản ứng tạo muối trung hòa)

  • Đối với kim loại trong base có hóa trị II:
  • Tỉ lệ mol OA:B là 1:

CO 2 + Ca ( OH ) 2 ⟶ CaCO 3 + H 2 O {displaystyle {ce {CO2 +Ca(OH)2 ->CaCO3 + H2O}}} (phản ứng tạo muối trung hòa)

  • Tỉ lệ mol OA:B là 2:

2 SiO 2 + Ba ( OH ) 2 ⟶ Ba ( HSiO 3 ) 2 {displaystyle {ce {2SiO2 +Ba(OH)2 -> Ba(HSiO3)2}}} (phản ứng tạo muối acid, theo sách giáo khoa lớp 8)

  • Đối với kim loại có hoá trị I:
  • Tỉ lệ mol B:OA là 6:

P 2 O 5 + 6 NaOH ⟶ 2 Na 2 HPO 4 + H 2 O {displaystyle {ce {P2O5 +6NaOH ->2Na2HPO4 +H2O}}}

  • Tỉ lệ mol B:OA là 4:

P 2 O 5 + 4 NaOH ⟶ 2 NaH 2 PO 4 + H 2 O {displaystyle {ce {P2O5 +4NaOH ->2NaH2PO4 +H2O}}}

  • Tỉ lệ mol B:OA là 2:

P 2 O 5 + 2 NaOH + H 2 O ⟶ 2 NaH 2 PO 4 {displaystyle {ce {P2O5 +2NaOH +H2O ->2NaH2PO4}}}

  • CO2: carbon dioxide (H2CO3)
  • SO2: Lưu huỳnh dioxide (H2SO3)
  • SO3: Lưu huỳnh trioxide (H2SO4)
  • N2O3: Dinitơ trioxide (HNO2)
  • N2O5: Dinitrơ pentoxide (HNO3)
  • P2O3: Diphosphor trioxide (H3PO3)
  • P2O5: Diphosphor pentaoxide (H3PO4)
  • Cl2O: Dichlor oxide (HClO)
  • Cl2O3: Dichlor trioxide (HClO2)
  • Cl2O5: Dichlor pentoxide (HClO3)
  • Cl2O7: Dichlor heptoxide (HClO4)
  • CrO3: Chromi(VI) oxide (H2Cr2O7 và H2CrO4)
  • SiO2: Silic dioxide (H2SiO3)
  • SeO2: Selen dioxide (H2SeO3)
  • SeO3: Selen trioxide (H2SeO4)
  • Mn2O7: Mangan(VII) oxide (HMnO4)
  • I2O: Diod oxide (HIO)
  • I2O3: Diod trioxide (HIO2)
  • I2O5: Diod pentoxide (HIO3)
  • I2O7: Diod heptoxide (HIO4 và H5IO6)
  • Br2O: Dibrom oxide (HBrO)
  • Br2O3: Dibrom trioxide (HBrO2)
  • Br2O5: Dibrom pentaoxide (HBrO3)
  • Br2O7: Dibrom heptaoxide (HBrO4)
  • TeO2: Teluride dioxide (H2TeO3)
  • UO2: Urani dioxide (H2UO3)
  • UO3: Urani trioxide (H2UO4)
  • WO3: Wolfram trioxide (H2WO4)
Previous Post

“Lead to” là gì? Cách dùng chi tiết và phân biệt với “contributed to”

Next Post

20 danh lam thắng cảnh Việt Nam nổi tiếng từ Bắc đến Nam

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

20 danh lam thắng cảnh Việt Nam nổi tiếng từ Bắc đến Nam

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.