Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Cách xác định công thức phân tử Amin, amino acid dựa vào phản ứng với axit (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
06/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Cách xác định công thức phân tử Amin, amino acid dựa vào phản ứng với axit với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách xác định công thức phân tử Amin, amino acid dựa vào phản ứng với axit.

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách xác định công thức phân tử Amin, amino acid dựa vào phản ứng với axit (hay, chi tiết)
    1. Bài tập vận dụng

Cách xác định công thức phân tử Amin, amino acid dựa vào phản ứng với axit (hay, chi tiết)

Thi online Hóa 12 KNTTThi online Hóa 12 CDThi online Hóa 12 CTST

Bài giảng: Bài tập tổng hợp amin – Cô Nguyễn Thị Thu (Giáo viên VietJack)

* Phương pháp

– Amin có tính bazo, tác dụng được với axit tạo muối.

– Tùy theo số nhóm chức amin mà tác dụng với axit theo tỉ lệ xác định.

Ví dụ :

+) Amin bậc 1, đơn chức: RNH2 + HCl → RNH3 Cl

+) Amin bậc 1, đa chức: R(NH2 )n + nHCl → R(NH3 Cl)n

Như vậy nếu biết số nhóm chức amin, ta suy ra tỉ lệ mol giữa axit với amin. Ngược lại từ tỉ lệ mol giữa axit và amin.

– Tương tự ở amino acid, sự có mặt nhóm amino làm cho nó tác dụng được với axit.

Ví dụ minh họa:

Câu 1: Khi cho 0,01 mol α – amino acid tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,25M; cô cạn dung dịch được 1,255 gam muối. X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1. Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A.

A. CH3 CH(NH2 )COOH

B. H2 N-C3 H5 (COOH)2

C. H2 NCH(NH2 )COOH

D. H2 N-CH2-COOH

Lời giải:

Ta có: nHCl=0,01 (mol) nên X chỉ chứa 1 nhóm amin. Mặt khác, X tác dụng

NaOH theo tỉ lệ 1 : 1 nên chứa 1 nhóm -COOH. X là α-amino acid nên gọi công

thức phân tử X: H2 N-CH(Cx Hy )-COOH

H2 N-CH(Cx Hy )-COOH+HCl→ClH3 N-CH(Cx Hy )-COOH

X có mạch cacbon không phân nhánh, vậy X là: CH3 CH(NH2 )COOH

→ Đáp án A

Câu 2:Cho 1 mol amino acid X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m¬1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino acid X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là :

A. C4 H10 O2 N2 .

B. C5 H9 O4 N.

C. C4 H8 O4 N2 .

D. C5 H11 O2 N.

Lời giải:

Đặt công thức của X là : (H2 N)n -R-(COOH)m , khối lượng của X là a gam

Phương trình phản ứng :

– NH2 + HCl → NH3Cl

mol : n → n

-COOH + NaOH → -COONa + H2O (2)

mol : m → m

Theo (1), (2) và giả thiết ta thấy :

m1 = mX + 52,5n – 16n = m X + 36,5n

m2 = mX + 67m – 45m = mX + 22m

⇒ m2 – m1 = 22m – 36,5n = 7,5 ⇒  n = 1 và m = 2

⇒ Công thức của X là C5 H9 O4 N (Có 2 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 ).

→ Đáp án B

Câu 3: Cứ 0,01 mol amino acid A phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch KOH 0,5M. Mặt khác, 3 gam amino acid A phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch KOH 0,5M. Xác định công thức phân tử khối của A.

Lời giải:

Phản ứng: (H2N)xR(COOH)y + yKOH → (H2 N)2 R(COOK)y + yH2 O

Ta có: nKOH = 0,02.0,5 = 0,01 mol

Theo phản ứng: nKOH = y.namin ⇒ y = 1

nKOH = 0,08 . 0,5 = 0,04 mol

Bài tập vận dụng

Câu 1:X là hợp chất hữu cơ chứa C, H, N ; trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối lượng. X tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl. Công thức của X là :

A. CH3-C6H4-NH2.

B. C6H5-NH2.

C.C6H5-CH2-NH2.

D. C2H5-C6H4-NH2.

Lời giải:

Vì X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl nên suy ra X có dạng RNH2

Trong X nitơ chiếm 15,05% về khối lượng nên ta có :

Công thức của X là C6H5-NH2.

→ Đáp án B

Câu 2:amino acid X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hydrocarbon?. Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tên gọi của X là :

A. phenylalaninee.

B. alanine.

C. valine.

D. glycine.

Lời giải:

-NH2 + H+ → NH3+ (1)

Theo giả thiết ta có :

nHCl = nH2NRCOOH = 0,1 mol ⇒ m = 11,15 – 0,1.36,5 = 7,5g

⇒ X là: H2 NCH2 COOH (glycine)

→ Đáp án D

Câu 3:X là một amino acid. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan. Còn khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 3,2%. Hãy đề xuất công thức cấu tạo của X

Lời giải:

Gọi công thức tổng quát của X là : (H2 N)x R(COOH)y

(HOOC)yR(NH2)x + xHCl → (HOOC)yR(NH3Cl)x

0,01 0,01

(H2N)xR(COOH)y + yNaOH → (H2N)xR(COONa)y + yH2O (2)

0,01 0,02

⇒ R là C3H5 ⇒ CTPT của X là: H2N-C3H5(COOH)2

Câu 4:X là một α-amino acid no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH, cho 14,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, ta thu được 18,15 gam muối X. Xác định công thức phân tử của X.

Lời giải:

Gọi công thức phân tử có dạng: NH2-CnH2n-COOH

NH2-CnH2n-COOH + HCl →ClH3N-CnH2n-COOH

a a

⇒n=6 ⇒ X là: NH2 -C6H12-COOH

Câu 5:X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H và N; trong đó N chiếm 23,72 %. Biết X tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức phân tử của X là

A. CH5N

B. C2H7N

C. C3H9N

D. C4H11N

Lời giải:

Vì nHCl : nX = 1 : 1 ⇒ Phân tử chứa 1 nhóm chức amin, tức có 1 nguyên tử N.

Gọi công thức tổng quát của (X) là CxHyNH2, ta có:

12x + y + 16 = 59 ⇒ 12x + y = 43

⇒ Nghiệm hợp lí: x = 3 và y = 7

Vậy công thức của phân tử X là C3H9N

→ Đáp án C

Câu 6:Cho 17,7 gam một ankyl amin X tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Công thức của X là:

A. CH3NH2

B. C2H5NH2

C. C3H7NH2

D. C4H9NH2

Lời giải:

Gọi công thức tổng quát của amin là: CnH2n+1NH2

Phản ứng:

Vậy công thức của amin là C3H7NH2

→ Đáp án C

Bài giảng: Bài tập trọng tâm amino acid – Cô Nguyễn Thị Thu (Giáo viên VietJack)

Thi online Hóa 12 KNTTThi online Hóa 12 CDThi online Hóa 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Hóa học lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • Xác định công thức phân tử Amin, amino acid dựa vào phản ứng cháy
  • So sánh tính bazo của các Amin, amino acid
  • Dạng bài tập Amin tác dụng với dung dịch muối
  • Dạng bài tập phản ứng cháy của Amin, amino acid
  • Dạng bài tập Amin tác dụng với dung dịch axit và dung dịch Brom
Previous Post

Mạng xã hội là gì? Đặc điểm, lợi ích, tác hại và cách sử dụng

Next Post

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.