A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học văn hóa Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture (HUC)
- Mã trường: VHH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
- Địa chỉ: 418 Đường La Thành, Phường Ô Chợ Dừa, Tp. Hà Nội
- SĐT: : 0243.8511.971
- Email: [email protected]
- Website: http://www.huc.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/HUC1959/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm
- Đợt 1: Từ tháng 4/2026 đến hết tháng 8/2026;
- Đợt 2: Sẽ thông báo sau nếu đợt 1 chưa tuyển đủ chỉ tiêu.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, Trường tuyển sinh theo các phương thức sau:
- Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ);
- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Thí sinh đạt giải theo Quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào Trường theo ngành/chuyên ngành phù hợp với môn thi (theo Quy định của Bộ GD&ĐT); môn đạt giải phải có trong tổ hợp xét tuyển của ngành/chuyên ngành thí sinh đăng ký xét tuyển.
* Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét tuyển PT2 vào tất cả các ngành/chuyên ngành đào tạo (trừ các tổ hợp có môn năng khiếu).
- Xét điểm tổ hợp 3 môn thi TN THPT năm 2026.
- Ngoài việc thỏa mãn điều kiện chung, thí sinh đăng kí xét tuyển theo PT2 cần phải tham dự Kỳ thi TN THPT năm 2026 với các môn thi tương ứng với tổ hợp xét tuyển theo PT2 vào ngành/chuyên ngành đào tạo mà thí sinh có nguyện vọng theo học.
- Đối với ngành Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế) và ngành Ngôn ngữ Anh: môn Tiếng Anh phải đạt điều kiện từ 6.0 điểm trở lên trong kỳ thi THPT năm 2026.
- Đối với ngành Luật: Các tổ hợp D01, C03, C04, X01 điểm môn Toán và Ngữ văn đạt từ 12.0 điểm trở lên; các tổ hợp D14, D15, X78, C00, X70: điểm môn Ngữ văn đạt từ 6.0 điểm trở lên trong kỳ thi THPT năm 2026.
* Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- Xét tuyển PT3 vào tất cả các ngành/chuyên ngành đào tạo, trừ ngành Báo chí; ngành Sáng tác văn học; chuyên ngành Tổ chức hoạt động nghệ thuật, Tổ chức sự kiện văn hóa (thuộc ngành Quản lý văn hóa).
- Xét điểm trung bình chung (TBC) kết quả học tập THPT 06 học kì lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp theo từng ngành/chuyên ngành (nếu Bộ GD&ĐT điều chỉnh lại quy định thành tối đa 04 học kỳ lớp 11,12 thì Trường sẽ xét tối đa 04 học kỳ lớp 11,12)
- Đối với ngành Du lịch (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế) và ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm TBC 06 học kì lớp 10,11,12 môn tiếng Anh phải đạt điều kiện từ 7.0 điểm trở lên (nếu Bộ GD&ĐT điều chỉnh lại quy định thành tối đa 04 học kỳ lớp 11,12 thì Trường sẽ xét tối đa 04 học kỳ lớp 11,12).
- Đối với ngành Luật: Các tổ hợp D01, C03, C04, X01 điểm TBC 06 học kì lớp 10,11,12 môn Toán và Ngữ văn đạt từ 12.0 điểm trở lên; các tổ hợp D14, D15, X78, C00, X70 điểm TBC cả 3 năm THPT môn Ngữ văn đạt từ 6.0 điểm trở lên (nếu Bộ GD&ĐT điều chỉnh lại quy định thành tối đa 04 học kỳ lớp 11,12 thì Trường sẽ xét tối đa 04 học kỳ lớp 11,12).
* Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu
- Xét tuyển PT4 vào các ngành/chuyên ngành có tổ hợp năng khiếu: Chuyên ngành Tổ chức hoạt động nghệ thuật; chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa (thuộc ngành Quản lý văn hóa) và ngành Sáng tác văn học.
- Thí sinh xét tuyển PT4 phải tham dự Kỳ thi năng khiếu năm 2026 do Trường Đại học Văn hóa Hà Nội tổ chức để lấy điểm thi năng khiếu xét tuyển kết hợp với điểm TBC học bạ 06 học kì lớp 10, lớp 11, lớp 12 môn Ngữ văn.
5. Học phí
- Nhà trường áp dụng học phí và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.
- Năm học 2025-2026, học phí đối với sinh viên hệ Đại học Chính quy là 497.000đ/01 tín chỉ.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Ghi chú
1
Ngôn ngữ Anh
7220201 D01, D14, D15, X78
2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
2.1
Quản trị kinh doanh du lịch
7810103A C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
2.2
Quản trị du lịch cộng đồng
7810103B C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
3
Luật
7380101 C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
4
Báo chí
7320101 C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
5
Kinh doanh xuất bản phẩm
7320402 C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
6
Thông tin -Thư viện
7320201
6.1
Quản trị thư viện 7320201A C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
6.2
Thư viện và thiết bị trường học
7320201B C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
7
Quản lý thông tin
7320205 C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
8
Bảo tàng học
7320305 C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
9
Văn hóa học
9.1
Nghiên cứu văn hóa
7229040A C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
9.2
Văn hóa truyền thông
7229040B C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
9.3
Văn hóa đối ngoại
7229040C C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
10
Quản lý văn hóa
10.1
Phát triển công nghiệp văn hóa
7229042A C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
10.2
Quản lý di sản văn hóa
7229042B C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
10.3
Tổ chức hoạt động nghệ thuật
7229042C C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
10.4
Tổ chức sự kiện văn hóa
7229042D C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
11
Du lịch
7810101
11.1
Văn hóa du lịch
7810101A C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
11.2
Lữ hành, hướng dẫn du lịch
7810101B C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
11.3
Hướng dẫn du lịch Quốc tế
7810101C D01, D14, D15, X78
12
Sáng tác văn học
7220110 C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Văn hóa Hà Nội như sau:
STT
Ngành đào tạo
Năm 2023(Xét theo KQ thi THPT)
Năm 2024(Xét theo KQ thi THPT)
Năm 2025(Xét theo KQ thi THPT)
1
Ngôn ngữ Anh
D01, D78, D96, A16, A00: 32,93
D01, D09, D14, D15, C19: 34,35
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.41
D01: 24.91
2
Quản trị kinh doanh du lịch
C00: 26,50
D01, D78, D96, A16, A00: 25,50
C00: 27,94
D01, D09, D14, D15, C19: 26,94
C00, X70: 27.05
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.55
D01: 25.05
3
Luật
C00: 25,17
D01, D78, D96, A16, A00: 24,17
C00: 28,80
D01, D09, D14, D15, C19: 27,80
C00, X70: 26.81
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.31
D01: 24.81
4
Báo chí
C00: 26,85
D01, D78, D96, A16, A00: 25,85
C00: 28,90
D01, D09, D14, D15, C19: 27,90
C00, X70: 27.27
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.77
D01: 25.27
5
Kinh doanh xuất bản phẩm
C00: 23,00
D01, D78, D96, A16, A00: 22,00
C00: 25,80
D01, D09, D14, D15, C19: 24,80
C00, X70: 25.76
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 24.26
D01: 23.76
6
Quản trị thư viện
C00: 21,75
D01, D78, D96, A16, A00: 20,75
C00: 25,50
D01, D09, D14, D15, C19: 24,50
C00, X70: 25.50
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 24.00
D01: 23.50
7
Quản lý thông tin
C00: 24,40
D01, D78, D96, A16, A00: 22,40
C00: 27,10
D01, D09, D14, D15, C19: 26,10
C00, X70: 26.27
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 24.77
D01: 24.27
8
Bảo tàng học
C00: 22,83
D01, D78, D96, A16, A00: 21,83
C00: 26,50
D01, D09, D14, D15, C19: 25,50
C00, X70: 25.20
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 23.70
D01: 23.20
9
Văn hóa học – Nghiên cứu văn hóa
C00: 24,63
D01, D78, D96, A16, A00: 23,63
C00: 26,52
D01, D09, D14, D15, C19: 25,52
C00, X70: 26.73
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.23
D01: 24.73
10
Văn hóa học – Văn hóa truyền thông
C00: 26,18
D01, D78, D96, A16, A00: 25,18
C00: 27,83
D01, D09, D14, D15, C19: 26,83
C00, X70: 27.36
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.86
D01: 25.36
11
Văn hóa đối ngoại
C00: 24,68
D01, D78, D96, A16, A00: 23,68
C00: 27,43
D01, D09, D14, D15, C19: 26,43
C00, X70: 27.00
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.50
D01: 25.00
12
Quản lý di sản văn hóa
C00: 23,23
D01, D78, D96, A16, A00: 22,23
C00: 27,83
D01, D09, D14, D15, C19: 26,83
C00, X70: 25.94
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 24.44
D01: 23.94
13
Tổ chức sự kiện văn hóa
C00: 26,13
D01, D78, D96, A16, A00: 25,13
C00: 27,00
D01, D09, D14, D15, C19: 28,00
C00, X70: 27.55
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 26.05
D01: 25.55
14
Văn hóa du lịch
C00: 25,41
D01, D78, D96, A16, A00: 24,41
C00: 27,15
D01, D09, D14, D15, C19: 26,15
C00, X70: 26.83
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.33
D01: 24.83
15
Lữ hành, hướng dẫn du lịch
C00: 25,80
D01, D78, D96, A16, A00: 24,80
C00: 27,67
D01, D09, D14, D15, C19: 26,67
C00, X70: 27.20
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.70
D01: 25.20
16
Du lịch – Hướng dẫn du lịch Quốc tế
D01, D78, D96, A16, A00: 31,40
D01, D09, D14, D15, C19: 33,33
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 23.30
D01: 22.80
17
Thư viện và thiết bị trường học
C00: 23,85
D01, D09, D14, D15, C19: 22,85
C00, X70: 25.34
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 23.84
D01: 23.34
18
Quản trị du lịch cộng đồng
C00: 27,43
D01, D09, D14, D15, C19: 26,43
C00, X70: 26.62
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.12
D01: 24.62
19
Sáng tác văn học
Mã PTXT 406:N00: 18.68
20
Phát triển công nghiệp văn hóa
C00, X70: 24.83
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 23.33
D01: 22.83
21
Tổ chức hoạt động nghệ thuật
C00, X70: 27.21
C03, C04, D14, D15, X01, X78: 25.71
D01: 25.21
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]