Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Đạo hàm của các hàm lượng giác

by Tranducdoan
05/02/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Lượng giác

  • Khái quát
  • Lịch sử
  • Ứng dụng
  • Hàm
    • Hàm ngược

Tham khảo

  • Đẳng thức
  • Giá trị đặc biệt
  • Bảng
  • Đường tròn đơn vị

Định lý

  • Sin
  • Cos
  • Tang
  • Cotang
  • Pythagoras

Vi tích phân

  • Phép thế lượng giác
  • Tích phân
    • Hàm nghịch đảo
  • Đạo hàm

Đạo hàm của các hàm lượng giác là phương pháp toán học tìm tốc độ biến thiên của một hàm số lượng giác theo sự biến thiên của biến số. Các hàm số lượng giác thường gặp là sin(x), cos(x) và tan(x).

Biết được đạo hàm của sin(x) và cos(x), chúng ta dễ dàng tìm được đạo hàm của các hàm lượng giác còn lại do chúng được biểu diễn bằng hai hàm trên, bằng cách dùng quy tắc thương. Phép chứng minh đạo hàm của sin(x) và cos(x) được diễn giải ở bên dưới, và từ đó cho phép tính đạo hàm của các hàm lương giác khác. Việc tính đạo hàm của hàm lượng giác ngược và một số hàm lượng giác thông dụng khác cũng được trình bày ở bên dưới.

( sin ⁡ ( x ) ) ′ = cos ⁡ ( x ) {displaystyle left(sin(x)right)’=cos(x)} ( cos ⁡ ( x ) ) ′ = − sin ⁡ ( x ) {displaystyle left(cos(x)right)’=-sin(x)} ( tan ⁡ ( x ) ) ′ = ( sin ⁡ ( x ) cos ⁡ ( x ) ) ′ = cos 2 ⁡ ( x ) + sin 2 ⁡ ( x ) cos 2 ⁡ ( x ) = 1 cos 2 ⁡ ( x ) = sec 2 ⁡ ( x ) {displaystyle left(tan(x)right)’=left({frac {sin(x)}{cos(x)}}right)’={frac {cos ^{2}(x)+sin ^{2}(x)}{cos ^{2}(x)}}={frac {1}{cos ^{2}(x)}}=sec ^{2}(x)} ( cot ⁡ ( x ) ) ′ = ( cos ⁡ ( x ) sin ⁡ ( x ) ) ′ = − sin 2 ⁡ ( x ) − cos 2 ⁡ ( x ) sin 2 ⁡ ( x ) = − ( 1 + cot 2 ⁡ ( x ) ) = − csc 2 ⁡ ( x ) {displaystyle left(cot(x)right)’=left({frac {cos(x)}{sin(x)}}right)’={frac {-sin ^{2}(x)-cos ^{2}(x)}{sin ^{2}(x)}}=-(1+cot ^{2}(x))=-csc ^{2}(x)} ( sec ⁡ ( x ) ) ′ = ( 1 cos ⁡ ( x ) ) ′ = sin ⁡ ( x ) cos 2 ⁡ ( x ) = 1 cos ⁡ ( x ) . sin ⁡ ( x ) cos ⁡ ( x ) = sec ⁡ ( x ) tan ⁡ ( x ) {displaystyle left(sec(x)right)’=left({frac {1}{cos(x)}}right)’={frac {sin(x)}{cos ^{2}(x)}}={frac {1}{cos(x)}}.{frac {sin(x)}{cos(x)}}=sec(x)tan(x)} ( csc ⁡ ( x ) ) ′ = ( 1 sin ⁡ ( x ) ) ′ = − cos ⁡ ( x ) sin 2 ⁡ ( x ) = − 1 sin ⁡ ( x ) . cos ⁡ ( x ) sin ⁡ ( x ) = − csc ⁡ ( x ) cot ⁡ ( x ) {displaystyle left(csc(x)right)’=left({frac {1}{sin(x)}}right)’=-{frac {cos(x)}{sin ^{2}(x)}}=-{frac {1}{sin(x)}}.{frac {cos(x)}{sin(x)}}=-csc(x)cot(x)} ( arcsin ⁡ ( x ) ) ′ = 1 1 − x 2 {displaystyle left(arcsin(x)right)’={frac {1}{sqrt {1-x^{2}}}}} ( arccos ⁡ ( x ) ) ′ = − 1 1 − x 2 {displaystyle left(arccos(x)right)’={frac {-1}{sqrt {1-x^{2}}}}} ( arctan ⁡ ( x ) ) ′ = 1 x 2 + 1 {displaystyle left(arctan(x)right)’={frac {1}{x^{2}+1}}} ( sec − 1 x ) ′ = 1 | x | x 2 − 1 ( csc − 1 x ) ′ = − 1 | x | x 2 − 1 ( arccot − 1 x ) ′ = − 1 1 + x 2 {displaystyle {begin{aligned}&({{sec }^{-1}}x)’={frac {1}{left|xright|{sqrt {{{x}^{2}}-1}}}}&({{csc }^{-1}}x)’={frac {-1}{left|xright|{sqrt {{{x}^{2}}-1}}}}&({{operatorname {arccot} }^{-1}}x)’={frac {-1}{1+{{x}^{2}}}}end{aligned}}}

Đường tròn tâm O bán kính r

Cho đường tròn tâm O bán kính r (hình bên). Gọi θ là góc tại O tạo bởi OA và OK. Do ta giả định θ tiến dần tới 0, có thể xem θ là một số dương rất nhỏ: 0 < θ ≪ 1.

Gọi: R1 là diện tích tam giác OAK, R2 là diện tích hình quạt OAK, R3 là diện tích tam giác OAL. Dễ thấy:

( R 1 ) < ( R 2 ) < ( R 3 ) . {displaystyle (R_{1})<(R_{2})<(R_{3}),.}

Dùng công thức lượng giác, tính được diện tích tam giác OAK là

1 2 × | | O A | | × | | O K | | × sin ⁡ θ = 1 2 r 2 sin ⁡ θ . {displaystyle {frac {1}{2}}times ||OA||times ||OK||times sin theta ={frac {1}{2}}r^{2}sin theta ,.}

Diện tích hình quạt OAK là 1 2 r 2 θ {displaystyle {frac {1}{2}}r^{2}theta } , còn diện tích tam giác OAL là

1 2 × | | O A | | × | | A L | | = 1 2 × r × r tan ⁡ θ = 1 2 r 2 tan ⁡ θ . {displaystyle {frac {1}{2}}times ||OA||times ||AL||={frac {1}{2}}times rtimes rtan theta ={frac {1}{2}}r^{2}tan theta ,.}

Từ đó ta có:

( R 1 ) < R 2 ) < ( R 3 ) ⟺ 1 2 r 2 sin ⁡ θ < 1 2 r 2 θ < 1 2 r 2 tan ⁡ θ . {displaystyle (R_{1})<R_{2})<(R_{3})iff {frac {1}{2}}r^{2}sin theta <{frac {1}{2}}r^{2}theta <{frac {1}{2}}r^{2}tan theta ,.}

Vì r > 0 ta chia bất đẳng thức trên cho ½·r2. Ngoài ra, vì 0 < θ ≪ 1 dẫn đến sin(θ) > 0, ta có thể chia bất đẳng thức cho sin(θ), từ đó:

1 < θ sin ⁡ θ < 1 cos ⁡ θ ⟹ 1 > sin ⁡ θ θ > cos ⁡ θ . {displaystyle 1<{frac {theta }{sin theta }}<{frac {1}{cos theta }}implies 1>{frac {sin theta }{theta }}>cos theta ,.}

Theo định lý kẹp ta có

lim θ → 0 + sin ⁡ θ θ = 1 . {displaystyle lim _{theta to 0^{+}}{frac {sin theta }{theta }}=1,.}

Trong trường hợp θ là số âm rất nhỏ là tiến dần tới 0, tức là: -1 ≪ θ < 0, sử dụng tính chất lẻ của hàm sin ta được:

lim θ → 0 − sin ⁡ θ θ = lim θ → 0 + sin ⁡ ( − θ ) − θ = lim θ → 0 + − sin ⁡ θ − θ = lim θ → 0 + sin ⁡ θ θ = 1 . {displaystyle lim _{theta to 0^{-}}{frac {sin theta }{theta }}=lim _{theta to 0^{+}}{frac {sin(-theta )}{-theta }}=lim _{theta to 0^{+}}{frac {-sin theta }{-theta }}=lim _{theta to 0^{+}}{frac {sin theta }{theta }}=1,.}

Và do đó:

lim θ → 0 sin ⁡ θ θ = 1 . {displaystyle lim _{theta to 0}{frac {sin theta }{theta }}=1,.}

Ta có

lim θ → 0 ( cos ⁡ θ − 1 θ ) = lim θ → 0 [ ( cos ⁡ θ − 1 θ ) ( cos ⁡ θ + 1 cos ⁡ θ + 1 ) ] = lim θ → 0 ( cos 2 ⁡ θ − 1 θ ( cos ⁡ θ + 1 ) ) . {displaystyle lim _{theta to 0}left({frac {cos theta -1}{theta }}right)=lim _{theta to 0}left[left({frac {cos theta -1}{theta }}right)left({frac {cos theta +1}{cos theta +1}}right)right]=lim _{theta to 0}left({frac {cos ^{2}theta -1}{theta (cos theta +1)}}right).}

Vì sin2θ + cos2θ = 1 nên cos2θ – 1 = -sin2θ. Do đó

lim θ → 0 ( cos ⁡ θ − 1 θ ) = lim θ → 0 ( − sin 2 ⁡ θ θ ( cos ⁡ θ + 1 ) ) = lim θ → 0 ( − sin ⁡ θ θ ) × lim θ → 0 ( sin ⁡ θ cos ⁡ θ + 1 ) = ( − 1 ) × 0 2 = 0 . {displaystyle lim _{theta to 0}left({frac {cos theta -1}{theta }}right)=lim _{theta to 0}left({frac {-sin ^{2}theta }{theta (cos theta +1)}}right)=lim _{theta to 0}left({frac {-sin theta }{theta }}right)times lim _{theta to 0}left({frac {sin theta }{cos theta +1}}right)=(-1)times {frac {0}{2}}=0,.}

Theo định nghĩa đạo hàm:

d d θ sin ⁡ θ = lim δ → 0 ( sin ⁡ ( θ + δ ) − sin ⁡ θ δ ) . {displaystyle {frac {operatorname {d} }{operatorname {d} !theta }},sin theta =lim _{delta to 0}left({frac {sin(theta +delta )-sin theta }{delta }}right).}

Dùng công thức biến đổi lượng giác sin(α+β) = sin(α)cos(β) + sin(β)cos(α) và hai giới hạn vừa chứng minh ở trên, ta được

d d θ sin ⁡ θ = lim δ → 0 ( sin ⁡ θ cos ⁡ δ + sin ⁡ δ cos ⁡ θ − sin ⁡ θ δ ) = lim δ → 0 [ ( sin ⁡ δ δ cos ⁡ θ ) + ( cos ⁡ δ − 1 δ sin ⁡ θ ) ] = ( 1 × cos ⁡ θ ) + ( 0 × sin ⁡ θ ) = cos ⁡ θ . {displaystyle {frac {operatorname {d} }{operatorname {d} !theta }},sin theta =lim _{delta to 0}left({frac {sin theta cos delta +sin delta cos theta -sin theta }{delta }}right)=lim _{delta to 0}left[left({frac {sin delta }{delta }}cos theta right)+left({frac {cos delta -1}{delta }}sin theta right)right]=(1times cos theta )+(0times sin theta )=cos theta ,.}

Theo định nghĩa:

d d θ cos ⁡ θ = lim δ → 0 ( cos ⁡ ( θ + δ ) − cos ⁡ θ δ ) . {displaystyle {frac {operatorname {d} }{operatorname {d} !theta }},cos theta =lim _{delta to 0}left({frac {cos(theta +delta )-cos theta }{delta }}right).}

Dùng công thức biến đổi lượng giác cos(α+β) = cos(α)cos(β) – sin(α)sin(β) và hai giới hạn vừa chứng minh ở trên, ta được

d d θ cos ⁡ θ = lim δ → 0 ( cos ⁡ θ cos ⁡ δ − sin ⁡ θ sin ⁡ δ − cos ⁡ θ δ ) = lim δ → 0 [ ( cos ⁡ δ − 1 δ cos ⁡ θ ) − ( sin ⁡ δ δ sin ⁡ θ ) ] = ( 0 × cos ⁡ θ ) − ( 1 × sin ⁡ θ ) = − sin ⁡ θ . {displaystyle {frac {operatorname {d} }{operatorname {d} !theta }},cos theta =lim _{delta to 0}left({frac {cos theta cos delta -sin theta sin delta -cos theta }{delta }}right)=lim _{delta to 0}left[left({frac {cos delta -1}{delta }}cos theta right)-left({frac {sin delta }{delta }}sin theta right)right]=(0times cos theta )-(1times sin theta )=-sin theta ,.}

Cho

y = arcsin ⁡ x {displaystyle y=arcsin x,!}

Trong đó

− π 2 ≤ y ≤ π 2 {displaystyle -{frac {pi }{2}}leq yleq {frac {pi }{2}}}

Thì ta có

sin ⁡ y = x {displaystyle sin y=x,!}

Dùng đạo hàm ẩn và giải dy/dx:

d d x sin ⁡ y = d d x x {displaystyle {d over dx}sin y={d over dx}x} d y d x cos ⁡ y = 1 {displaystyle {dy over dx}cos y=1,!}

Thế cos ⁡ y = 1 − sin 2 ⁡ y {displaystyle cos y={sqrt {1-sin ^{2}y}}} ,

d y d x 1 − sin 2 ⁡ y = 1 {displaystyle {dy over dx}{sqrt {1-sin ^{2}y}}=1}

Thế x = sin ⁡ y {displaystyle x=sin y} ,

d y d x 1 − x 2 = 1 {displaystyle {dy over dx}{sqrt {1-x^{2}}}=1} d y d x = 1 1 − x 2 {displaystyle {dy over dx}={frac {1}{sqrt {1-x^{2}}}}}

Cho

y = arccos ⁡ x {displaystyle y=arccos x,!}

Trong đó

0 ≤ y ≤ π {displaystyle 0leq yleq pi }

Thì ta có

cos ⁡ y = x {displaystyle cos y=x,!}

Dùng đạo hàm ẩn và giải dy/dx:

d d x cos ⁡ y = d d x x {displaystyle {d over dx}cos y={d over dx}x} − d y d x sin ⁡ y = 1 {displaystyle -{dy over dx}sin y=1}

Thế sin ⁡ y = 1 − cos 2 ⁡ y {displaystyle sin y={sqrt {1-cos ^{2}y}},!} ,

− d y d x 1 − cos 2 ⁡ y = 1 {displaystyle -{dy over dx}{sqrt {1-cos ^{2}y}}=1}

Thế x = cos ⁡ y {displaystyle x=cos y,!} ,

− d y d x 1 − x 2 = 1 {displaystyle -{dy over dx}{sqrt {1-x^{2}}}=1} d y d x = − 1 1 − x 2 {displaystyle {dy over dx}=-{frac {1}{sqrt {1-x^{2}}}}}

Cho

y = arctan ⁡ x {displaystyle y=arctan x,!}

Trong đó

− π 2 < y < π 2 {displaystyle -{frac {pi }{2}}<y<{frac {pi }{2}}}

Thì ta có

tan ⁡ y = x {displaystyle tan y=x,!}

Dùng đạo hàm ẩn và giải dy/dx

d d x tan ⁡ y = d d x x {displaystyle {d over dx}tan y={d over dx}x} d y d x sec 2 ⁡ y = 1 {displaystyle {dy over dx}sec ^{2}y=1}

Thế 1 + tan 2 ⁡ y = sec 2 ⁡ y {displaystyle 1+tan ^{2}y=sec ^{2}y,!} ,

d y d x ( 1 + tan 2 ⁡ y ) = 1 {displaystyle {dy over dx}(1+tan ^{2}y)=1}

Thế x = tan ⁡ y {displaystyle x=tan y,!} ,

d y d x ( 1 + x 2 ) = 1 {displaystyle {dy over dx}(1+x^{2})=1} d y d x = 1 1 + x 2 {displaystyle {dy over dx}={frac {1}{1+x^{2}}}}

  • Lượng giác
  • Vi tích phân
  • Đạo hàm và vi phân của hàm số
Previous Post

1960 năm nay bao nhiêu tuổi? Sinh năm này thuộc mệnh gì, tuổi con gì?

Next Post

Nguyên nhân nào sau đây làm tăng đường huyết?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

CH3COOH là chất điện li mạnh hay yếu

by Tranducdoan
05/02/2026
0
0

CH3COOH là chất điện li mạnh hay yếu được VnDoc biên soạn gửi tới bạn đọc, hướng dẫn viết phương...

by Tranducdoan
05/02/2026
0
0

Tom Buchanan, the wealthy and arrogant protagonist of F. Scott Fitzgerald's The Great Gatsby, is a character who often struggles...

Phân tích ưu điểm, nhược điểm của phân hữu cơ vi sinh so với phân vô cơ.

by Tranducdoan
05/02/2026
0
0

Giải Chuyên đề Sinh 11 Bài 1: Nguyên tắc sử dụng khoáng tăng năng suất cây trồng - Cánh diều...

Nguyên nhân nào sau đây làm tăng đường huyết?

by Tranducdoan
05/02/2026
0
0

Đái tháo đường trở thành nỗi lo ngại hàng đầu của toàn xã hội vì gây ra rất nhiều biến...

Load More
Next Post

Nguyên nhân nào sau đây làm tăng đường huyết?

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Nói với con – Tác giả tác phẩm (mới 2026) – Ngữ văn lớp 7 Kết nối tri thức

05/02/2026

CH3COOH là chất điện li mạnh hay yếu

05/02/2026

Thiết kế tình huống có bối cảnh thực trong dạy học bài “Hàm số và đồ thị” (Toán 10)

05/02/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.