Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2022 – 2023

by Tranducdoan
26/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Đại học Thủ Đô Hà Nội công bố điểm chuẩn chính thức năm 2022

Đại học Thủ Đô Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2022 vào tất cả các ngành của trường. Với 36 điểm, ngành Sư phạm Lịch sử là ngành có mức điểm chuẩn cao nhất năm nay.

Đại học Thủ Đô Hà Nội công bố điểm chuẩn năm 2022

A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

7310201

Chính trị học

C00; D78; D66; D01

22.07

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7480201

Công nghệ thông tin

A01; A00; D90; D01

32.25

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7760101

Công tác xã hội

D78; D14; D01; C00

25.75

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7140204

Giáo dục công dân

D14; D15; D78; D01

27.5

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140203

Giáo dục đặc biệt

D78; D14; D01; C00

28.42

Thang điểm 40; TTNV <= 7

7140201

Giáo dục Mầm non

D01; D96; D78; D72

26.57

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140202

Giáo dục Tiểu học

D01; D96; D78; D72

33.95

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

D90; D96; A00; D01

32.8

Thang điểm 40; TTNV <= 8

7380101

Luật

C00; D78; D66; D01

32.83

Thang điểm 40; TTNV <= 6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D14; D15; D78; D01

34.55

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D14; D15; D78; D01

35.07

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7340403

Quản lí công

D90; D96; A00; D01

20.68

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140114

Quản lí Giáo dục

D78; D14; D01; C00

29

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D15; D78; C00; D01

32.3

Thang điểm 40; TTNV <= 12

7810201

Quản trị khách sạn

D15; D78; C00; D01

32.33

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7340101

Quản trị kinh doanh

D90; D96; A00; D01

32.4

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140218

Sư phạm Lịch sử

D14; D15; D78; D01

30.1

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D14; D15; D78; D01

34.43

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140209

Sư phạm Toán học

A01; D07; D90; D01

34.8

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7140211

Sư phạm Vật lí

A01; D07; D90; D01

29

Thang điểm 40; TTNV <= 5

7460112

Toán ứng dụng

A01; A00; D90; D01

24.27

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7310630

Việt Nam học

D15; D78; C00; D01

23.25

Thang điểm 40; TTNV <= 1

B. Điểm chuẩn các ngành của Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2020

Điểm trúng tuyển của HNMU dao động trong khoảng từ 18 – 30,2 điểm theo điểm thi THPT và từ 18 – 33,6 điểm theo điểm kết quả học bạ. (Điểm được tính theo thang điểm 40).

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo KQ thi THPT

Xét học bạ

Quản lý giáo dục

D78, D14, D01, D15

20,33

28

Công tác xã hội

18

29

Giáo dục đặc biệt

20

28

Luật

C00, D78, D66, D01

29,25

32,6

Chính trị học

18

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D15, D78, C00, D01

29,93

32,5

Quản trị khách sạn

30,2

32,3

Việt Nam học

22,08

30

Quản trị kinh doanh

D90, D96, A00, D01

29,83

32,6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

29,82

31,5

Quản lý công

18

18

Ngôn ngữ Anh

D14, D15, D78, D01

29,88

33,2

Ngôn ngữ Trung Quốc

30,02

33,6

Sư phạm Toán học

A01, D07, D90, D01

29,03

33,5

Sư phạm Vật lý

A01, D07, D90, D01

28,65

28

Sư phạm Ngữ văn

D14, D15, D78, D01

28,3

32,7

Sư phạm Lịch sử

20

28

Giáo dục công dân

20

28

Giáo dục Mầm non

D01, D96, D78, D72

20

28

Giáo dục Tiểu học

28,78

33,5

Toán ứng dụng

A01, A00, D90, D01

18

26,93

Công nghệ thông tin

29,2

30,5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

20

Previous Post

Bản vẽ chi tiết là gì? Cách đọc bản vẽ chi tiết chuẩn xác nhất

Next Post

Bài tập về phản ứng tráng gương của glucose, fructose và cách giải

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Bài tập về phản ứng tráng gương của glucose, fructose và cách giải

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.