Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

by Tranducdoan
06/02/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc giải đáp các thắc mắc liên quan đến dung dịch làm quỳ tím chuyển xanh, từ đó bạn đọc biết cách xác định môi trường của các chất, dung dịch làm quỳ tím hóa xanh sẽ có môi trường kiềm.

Mục Lục Bài Viết

  1. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím
  2. Bài tập vận dụng liên quan

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

A. HCl

B. Na2SO4

C. NaOH

D. KCl

Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

A. HCl là axit mạnh làm quỳ tím hóa đỏ

B. Na2SO4 có môi trường trung tính không làm quỳ tím đổi màu

C. NaOH là bazo mạnh do đó làm quỳ tím hóa xanh

D. KCl có môi trường trung tính không làm quỳ tím đổi màu

Đáp án C.

Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1. Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

A. NaOH, BaCl2, H3PO4, KOH.

B. NaOH, Na2SO4, KCl, KOH.

C. NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

D. NaOH, Ca(NO3)2, KOH, H2SO4.

Câu 2. Cho các chất sau: NaCl, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2, K2CO3, AlCl3, NaOH. Số các chất có khả năng làm quỳ ẩm chuyển xanh là

A. 2.

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 3. Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A. Alanin

B. Anilin

C. Glyxin

D. Lysin

Câu 4. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. KCl.

B. K2SO4.

C. KOH.

D. KNO3.

Câu 5. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A. Axit glutamic.

B. Alanin.

C. Glyxin.

D. Metylamin.

Câu 6. Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

A. Alanin

B. Anilin

C. Glyxin

D. Lysin

Câu 7. Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

A. CH3OOH

B. NH3

C. NaCl

D. HNO3

Câu 8. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A. Anilin.

B. Glyxin.

C. Axit axetic.

D. Etylamin.

Câu 9. Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:

A. CO

B. CO2

C. K2O

D. CuO

Câu 10. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A. Lysin.

B. Alanin.

C. Axit glutamic.

D. Glyxin.

Câu 11. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. Metylamin, amoniac, natri axetat

B. Anilin, metylamin, amoniac

C. Amoni clorua, metylamin, natri hiđroxit

D. Anilin, amoniac, natri hiđroxit

Câu 12. Trong các câu dưới đây, điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Các amin đều có tính bazơ vì thế dung dịch của chúng đều làm quì tím hóa xanh.

B. Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

C. Các peptit đều cho được phản ứng màu biure.

D. CH3-CH(NH2)COOH có tên thay thế là α-aminopropanoic.

Câu 13. Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.

(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

(4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6

(5) Methionin là thuốc bổ thận.

Số nhận định đúng là:

A. 2

B. 5

C. 3

D. 4

Câu 14. Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lysin, axit glutamic đều làm quỳ tím chuyển màu xanh.

(b) Cao su buna-N, buna-S đều thuộc loại cao su thiên nhiên.

(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.

(d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.

(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.

Số phát biểu đúng là

A. 3.

B. 5.

C. 2.

D. 4.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím.

B. Metylamin là chất khí tan nhiều trong nước.

C. Protein đơn giản chứa các gốc α-amino axit.

D. Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

Câu 16. Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

A. NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

B. H2N-CH2-COOH.

C. CH3​CH(NH2​)COOH.

D. H3CH(CH3)CH(NH2)COOH.

Câu 17. Chất phản ứng được với cả hai dung dịch NaOH, HCl là

A. CH3COOC2H5

B. H2N-CH2-COOH.

C. CH3COOH.

D. C3H7OH.

Câu 18. Dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?

A. Glyxin, alanin, lysin.

B. Glyxin, valin, axit glutamic.

C. Alanin, axit glutamic, valin.

D. Glyxin, lysin, axit glutamic.

Câu 19. Tiến hành thí nghiệmcho anilin vào ống nghiệm chứa nước và lắc đều. Sau đó thêm lần lượt dung dịch HCl, rồi dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm và để yên một lúc, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là

A. ban đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp.

B. ban đầu dung dịch bị đục, sau đó trong suốt, rồi phân lớp.

C. ban đầu dung dịch bị đục, sau đó trong suốt.

D. ban đầu dung dịch trong suốt, sau đó phân lớp.

Câu 20. Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin vì:

A. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ.

B. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ.

C. Nhóm metyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ.

D. Phân tử khối của metylamin nhỏ hơn.

Câu 21. Cho các nhận định sau:

1) Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

2) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím

3) Đề rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

4) H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH là một đipeptit

5) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước.

Số nhận định đúng là

A. 4.

B. 1.

C. 3.

D. 2.

–

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn bài viết Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím. Bài viết đã giúp bạn đọc thấy được dung dịch các chất làm xanh quỳ tím. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Hóa học lớp 11. Mời các bạn cùng tham khảo thêm mục Trắc nghiệm Hóa học 11…

>> Mời các bạn tham khảo thêm tài liệu liên quan

  • Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím
  • Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh
  • Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ
  • Dãy các bazo làm phenolphtalein hóa đỏ
  • Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
Previous Post

Next Post

Lý thuyết phương trình mũ và phương trình lôgarit

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

1. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp? A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại. B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại. C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài. D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài. 2. Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi-lanh kín thì A. kích thước mỗi phân tử khí giảm. B. khoảng cách giữa các phân tử khí giảm. C. khối lượng mỗi phân tử khí giảm. D. số phân tử khí giảm. 3. Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì A. thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng B. khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng C. số nguyên tử đồng tăng D. Cả ba phương án trên đều không đúng 4. Biết khối lượng riêng của hơi nước bao giờ cũng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. Hỏi câu nào sau đây so sánh các phân tử nước trong hơi nước và các phân tử nước trong nước là đúng? A. Các phân tử trong hơi nước có cùng kính thước với các phân tử trong nước nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước lớn hơn. B. Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách lớn hơn các phân tử trong nước. C. Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách bằng các phân tử trong nước D. Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước nhỏ hơn. 5. Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây? A. Khi nhiệt độ tăng thì nở ra B. Khi nhiệt độ giảm thì co lại C. Đứng rất gần nhau D. Đứng xa nhau. 6. Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp? A. Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm bị xẹp. B. Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn đồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp C. Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần. D. Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nên săm bị xẹp. 7. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra? A. Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước. B. Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian C. Sự tạo thành gió D. Đường tan vào nước 8. Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên? A. Khối lượng của vật B. Trọng lượng của vật C. Cả khôi lượng lẫn trọng lượng của vật D. Nhiệt độ của vật 9. Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây? A. Chuyển động không ngừng. B. Giữa chúng có khoảng cách, C. Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm D. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao. 10. Trong thí nghiệm của Bơ-rao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì: A. Giữa chúng có khoảng cách B. Chúng là các phân tử C. Các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng mọi phía. D. Chúng là các thực thể sống. 11. Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra hay chậm phụ thuộc vào A. Nhiệt độ chất lỏng B. Khối lượng chất lỏng C. Trọng lượng chất lỏng D. Thể tích chất lỏng 12. Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí? A. Chuyển động không ngừng B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao D. Chuyển động không hỗn độn 13. Đối với không khí trong một lớp học thì nhiệt độ tăng A. Kích thước các phân tử không khí tăng B. Vận tốc các phân tử không khí tăng C. Khối lượng không khí trong phòng tăng D. Thể tích không khí trong phòng tăng 14. Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn: A. Không chuyển động B. Đứng sát nhau C. Chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể D. Chuyển động quanh một vị trí xác định 15. Khi tăng nhiệt độ của khí đựng trong một bình kín làm bằng inva (một chất hầu như không nở vì nhiệt) thì: A. Khoảng cách giữa các phân tử khí tăng B. Khoảng cách giữa các phân tử khí giảm C. Vận tốc của các phân tử khí tăng D. Vận tôc của các phân tử khí giảm

by Tranducdoan
06/02/2026
0
0

1. D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên phân tử không khí...

Ưu thế lai

by Tranducdoan
06/02/2026
0
0

Một giống lợn cao sản của Anh Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai (thường là đời thứ...

Thông báo tuyển sinh Thạc sĩ đợt 1 năm 2025

by Tranducdoan
06/02/2026
0
0

Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh Thạc sĩ đợt 1 năm 2025 như sau: I. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH...

Câu trả lời đúng cho câu hỏi Tại sao cần xây dựng bảng mã Unicode?

by Tranducdoan
06/02/2026
0
0

Giải Tin học 10 Bài 3: Một số kiểu dữ liệu và dữ liệu văn bản Luyện tập 2 trang...

Load More
Next Post

Lý thuyết phương trình mũ và phương trình lôgarit

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

1. Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp? A. Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại. B. Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại. C. Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài. D. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài. 2. Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi-lanh kín thì A. kích thước mỗi phân tử khí giảm. B. khoảng cách giữa các phân tử khí giảm. C. khối lượng mỗi phân tử khí giảm. D. số phân tử khí giảm. 3. Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì A. thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng B. khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng C. số nguyên tử đồng tăng D. Cả ba phương án trên đều không đúng 4. Biết khối lượng riêng của hơi nước bao giờ cũng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. Hỏi câu nào sau đây so sánh các phân tử nước trong hơi nước và các phân tử nước trong nước là đúng? A. Các phân tử trong hơi nước có cùng kính thước với các phân tử trong nước nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước lớn hơn. B. Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách lớn hơn các phân tử trong nước. C. Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách bằng các phân tử trong nước D. Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước nhỏ hơn. 5. Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây? A. Khi nhiệt độ tăng thì nở ra B. Khi nhiệt độ giảm thì co lại C. Đứng rất gần nhau D. Đứng xa nhau. 6. Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp? A. Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm bị xẹp. B. Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn đồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp C. Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm xẹp dần. D. Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nên săm bị xẹp. 7. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra? A. Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước. B. Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian C. Sự tạo thành gió D. Đường tan vào nước 8. Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên? A. Khối lượng của vật B. Trọng lượng của vật C. Cả khôi lượng lẫn trọng lượng của vật D. Nhiệt độ của vật 9. Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây? A. Chuyển động không ngừng. B. Giữa chúng có khoảng cách, C. Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm D. Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao. 10. Trong thí nghiệm của Bơ-rao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì: A. Giữa chúng có khoảng cách B. Chúng là các phân tử C. Các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng mọi phía. D. Chúng là các thực thể sống. 11. Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra hay chậm phụ thuộc vào A. Nhiệt độ chất lỏng B. Khối lượng chất lỏng C. Trọng lượng chất lỏng D. Thể tích chất lỏng 12. Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí? A. Chuyển động không ngừng B. Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao D. Chuyển động không hỗn độn 13. Đối với không khí trong một lớp học thì nhiệt độ tăng A. Kích thước các phân tử không khí tăng B. Vận tốc các phân tử không khí tăng C. Khối lượng không khí trong phòng tăng D. Thể tích không khí trong phòng tăng 14. Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn: A. Không chuyển động B. Đứng sát nhau C. Chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể D. Chuyển động quanh một vị trí xác định 15. Khi tăng nhiệt độ của khí đựng trong một bình kín làm bằng inva (một chất hầu như không nở vì nhiệt) thì: A. Khoảng cách giữa các phân tử khí tăng B. Khoảng cách giữa các phân tử khí giảm C. Vận tốc của các phân tử khí tăng D. Vận tôc của các phân tử khí giảm

06/02/2026

Cwin giải cứu thua cược giúp người chơi vững vốn chơi game

06/02/2026

Chi tiết cách vẽ đồ thị hàm số bậc 2 – Toán lớp 10

06/02/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.