Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Cách nhận biết dung dịch muối sunfua nhanh nhất

by Tranducdoan
09/02/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách nhận biết dung dịch muối sunfua

Cách nhận biết dung dịch muối sunfua

Muối sunfua là một hợp chất hóa học có chứa một hoặc nhiều ion S2- trong phân tử. Như vậy, muối sunfua là muối có gốc S2-.Bài viết dưới đây sẽ giúp em nhận biết, phân biệt các muối sunfua (S2-). Đặc biệt là các muối sunfua hay gặp như Na2S, K2S, BaS, CaS, (NH4)2S;…

I. Cách nhận biết dung dịch muối sunfua

– Để nhận biết muối sunfua ta sử dụng các dung dịch muối Cu2+, Pb2+, Ag+, ví dụ như Pb(NO3)2, CuSO4, AgNO3…. Phản ứng sẽ cho kết tủa đen, không tan trong axit mạnh.

+ Tổng quát:

S2-+ Cu2+ → CuS (↓ đen)

S2- + Pb2+ → PbS (↓ đen)

S2- + 2Ag+ → Ag2S (↓ đen)

+ Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa đen

+ Một số phương trình hóa học minh họa:

Na2S + Pb(NO3)2 → PbS(↓ đen) + 2NaNO3

CaS + 2AgNO3 → Ag2S(↓ đen)+ Ca(NO3)2

– Ngoài ra ta có thể nhận biết dung dịch muối sunfua bằng dung dịch axit mạnh như HCl hoặc H2SO4 loãng. Phản ứng sẽ cho khí mùi trứng thối (H2S).

+ Tổng quát: S2- + 2H+ → H2S↑

+ Hiện tượng: Sủi bọt khí mùi trứng thối.

+ Một số phương trình hóa học minh họa:

K2S + H2SO4 → K2SO4 + H2S↑

BaS + 2HCl → BaCl2 + H2S↑

Chú ý:

+ Nếu các dung dịch đem nhận biết đều là các muối sunfua, ta cần dựa vào phản ứng đặc trưng của các cation trong dung dịch để nhận biết.

VD: Nhận biết muối Na2S và BaS ta có thể dùng dung dịch CuSO4

CuSO4 phản ứng với Na2S sẽ cho kết tủa đen

CuSO4 + Na2S → CuS (↓ đen) + Na2SO4

CuSO4 phản ứng với BaS sẽ cho kết tủa đen lẫn với kết tủa trắng.

CuSO4 + BaS → CuS (↓ đen) + BaSO4(↓ trắng)

II. Mở rộng

– Thông thường, muối sunfua sẽ dựa vào độ tan để phân loại, cụ thể như sau: Loại 1: Muối sunfua tan trong nước như Na2S, K2S, (NH4)2S, BaS . . . Loại 2: Muối sunfua không tan trong nước nhưng tan trong HCl, H2SO4 loãng như FeS, ZnS, MnS . . . Loại 3: Muối sunfua không tan trong nước, không tan trong HCl, H2SO4 như CuS, PbS, Ag2S, SnS, CdS. Loại 4: Muối sunfua không tồn tại trong nước như MgS, Al2S3 . . . Lưu ý: Muối sunfua không tồn tại trong nước nhưng vẫn có thể tồn tại ở các trạng thái khác như rắn hoặc hơi (khí).

– Màu sắc của một số muối sunfua:

CuS, PbS, Ag2S, FeS: Kết tủa đen.

ZnS: Kết tủa trắng

CdS: Kết tủa vàng

MnS: Kết tủa hồng

HgS: Kết tủa đỏ

III. Bài tập nhận biết muối sunfua

Câu 1: Để phân biệt các dung dịch: Na2S, Na2CO3, Na2SO4 người ta dùng thuốc thử nào sau đây

A.Ba(OH)2

B.BaCl2

C.HCl

D.Quỳ tím

Hướng dẫn giải

Đáp án C

Ta dùng dung dịch HCl

Trích các mẫu thử ra ống nghiệm có đánh số.

– Mẫu thử phản ứng với dung dịch HCl và giải phóng khí không màu không mùi là Na2CO3

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2­+ H2O

– Mẫu thử phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí mùi trứng thối là Na2S

Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S­

– Mẫu thử không phản ứng mà chỉ tan trong dung dịch HCl là Na2SO4.

Câu 2: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để nhận biết các dung dịch K2S, NaCl, NaBr?

A. HCl

B. Quỳ tím

C. H2O

D. AgNO3

Hướng dẫn giải

Đáp án D

Trích mẫu thử của các dung dịch ra từng ống nghiệm có đánh số.

Ta nhỏ dung dịch AgNO3 vào từng mẫu thử

– Xuất hiện kết đen thì đó là K2S

K2S + AgNO3 → KNO3 + AgS(↓ đen)

– Xuất hiện kết tủa trắng thì đó là NaCl

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl (↓ trắng)

– Xuất hiện kết tủa vàng nhạt thì đó là NaBr

NaBr + AgNO3 → NaNO3 + AgBr(↓ vàng nhạt)

Xem thêm cách nhận biết các chất hóa học nhanh, chi tiết khác:

  • Cách nhận biết dung dịch muối amoni

  • Cách nhận biết dung dịch muối halogenua

  • Cách nhận biết dung dịch muối axetat

  • Cách nhận biết dung dịch muối cromat

  • Cách nhận biết axit

Previous Post

Người Việt

Next Post

6 cách xóa trang trắng trong Word trong mọi trường hợp

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Biển nào có độ mặn nhất thế giới?

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Nước biển là nước từ các biển hay đại dương với độ mặn khoảng 3,5% - nghĩa là mỗi lít...

Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí Minh

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

A. GIỚI THIỆU Tên trường: Đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh...

A & B Recommendations

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Print PDF Topic Description Grade Release Date of Current Recommendation Abdominal Aortic Aneurysm: Screening: men aged 65 to 75 years...

Nhện

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

NhệnThời điểm hóa thạch: Thế Pennsylvania - Thế Holocene, 319-0 triệu năm trước đây Phân loại khoa họcGiới (regnum)AnimaliaNgành (phylum)ArthropodaLớp...

Load More
Next Post

6 cách xóa trang trắng trong Word trong mọi trường hợp

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.