Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Gia tốc góc

by Tranducdoan
28/02/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Bài này có chứa một bản dịch của Angular acceleration từ en.wikipedia. Gia tốc góc α {displaystyle alpha } , γ {displaystyle gamma } Đơn vị SI r a d / s 2 {displaystyle rad/s^{2}} Trong hệ SI s − 2 {displaystyle s^{-2}} Thứ nguyên T − 2 {displaystyle {mathsf {T}}^{-2}} Một phần của chuỗi bài viết vềCơ học cổ điển F = d d t ( m v ) {displaystyle {textbf {F}}={frac {d}{dt}}(m{textbf {v}})}

  • Cổng thông tin Vật lý
  • Thể loại

Gia tốc góc (kí hiệu α {displaystyle alpha } (alpha) hay γ {displaystyle gamma } (gamma)) là biến thiên của vận tốc góc của vật theo thời gian.

Gia tốc góc có thứ nguyên góc trên thời gian bình phương, được đo bởi đơn vị SI là radian trên giây bình phương ( r a d / s 2 {displaystyle rad/s^{2}} ). Trong hai chiều, gia tốc góc là đại lượng giả vô hướng với dấu được lấy là dương nếu tốc độ góc tăng ngược chiều kim đồng hồ hoặc giảm cùng chiều kim đồng hồ, và ngược lại, âm nếu giảm ngược chiều kim đồng hồ hoặc tăng cùng chiều kim đồng hồ. Trong ba chiều, gia tốc góc là một giả vector.

Gia tốc góc là khái niệm mở rộng của gia tốc trong chuyển động thẳng sang chuyển động tròn, là đạo hàm bậc nhất của vận tốc góc và là đạo hàm bậc hai của góc theo thời gian.

Một vật đang quay với vận tốc góc thay đổi thì có một gia tốc góc. Gia tốc góc trung bình α → t b {displaystyle {vec {alpha }}_{tb}} của vật quay được xác định bởi:[1]

α → a v g = ω → 2 − ω → 1 t 2 − t 1 = Δ ω → Δ t , {displaystyle {vec {alpha }}_{avg}={frac {{vec {omega }}_{2}-{vec {omega }}_{1}}{t_{2}-t_{1}}}={frac {Delta {vec {omega }}}{Delta {t}}},}

trong đó Δ ω → {displaystyle Delta {vec {omega }}} là biến thiên vận tốc góc trong khoảng thời gian Δ t {displaystyle Delta {t}} .

Gia tốc góc tức thời α {displaystyle alpha } là giới hạn của đại lượng trên khi Δ t {displaystyle Delta {t}} tiến tới không:[1]

α → = lim Δ t → 0 Δ ω → Δ t = d ω → d t . {displaystyle {vec {alpha }}=lim _{Delta {t}to 0}{frac {Delta {vec {omega }}}{Delta {t}}}={frac {d{vec {omega }}}{dt}}.}

Công thức trên đúng đối với mọi điểm trên vật cần xét.

Trong hai chiều, gia tốc góc quỹ đạo là tốc độ mà vận tốc góc quỹ đạo hai chiều theo tâm quỹ đạo của chất điểm thay đổi. Vận tốc góc tức thời của một chất điểm được xác định bởi:

ω = v ⊥ r , {displaystyle omega ={frac {v_{perp }}{r}},}

với r {displaystyle r} là khoảng cách tới tâm và v ⊥ {displaystyle v_{perp }} là thành phần tiếp tuyến (với vector vị trí) của vận tốc tức thời, theo quy ước coi là dương đối với chuyển động quay ngược chiều kim đồng hồ và âm đối với chuyển động quay cùng chiều kim đồng hồ.

Do đó, gia tốc góc tức thời α {displaystyle alpha } của chất điểm được xác định bởi:[2]

α = d d t ( v ⊥ r ) . {displaystyle alpha ={frac {d}{dt}}({frac {v_{perp }}{r}}).}

Khai triển vế phải theo quy tắc tích từ giải tích vi phân, ta có:

α = 1 r d v ⊥ d t − v ⊥ r 2 d r d t . {displaystyle alpha ={frac {1}{r}}{frac {dv_{perp }}{dt}}-{frac {v_{perp }}{r^{2}}}{frac {dr}{dt}}.}

Trong trường hợp đặc biệt chất điểm chuyển động tròn quanh tâm, d v ⊥ d t {displaystyle {frac {dv_{perp }}{dt}}} trở thành gia tốc tiếp tuyến a ⊥ {displaystyle a_{perp }} , còn d r d t = 0 {displaystyle {frac {dr}{dt}}=0} .

α = a ⊥ r . {displaystyle alpha ={frac {a_{perp }}{r}}.}

Trong hai chiều, gia tốc góc là một số với dấu dương/âm được dùng để định phương hướng, chứ không chỉ ra hướng cụ thể. Như đã nêu trên, dấu được lấy là dương nếu tốc độ góc tăng ngược chiều kim đồng hồ hoặc giảm cùng chiều kim đồng hồ, và ngược lại, âm nếu giảm ngược chiều kim đồng hồ hoặc tăng cùng chiều kim đồng hồ. Do đó, gia tốc góc có thể được coi là một đại lượng giả vô hướng, một đại lượng số đổi dấu khi đảo ngược đối xứng, chẳng hạn như đảo ngược một trục hoặc hoán đổi hai trục.

Trong ba chiều, gia tốc góc quỹ đạo là tốc độ mà vận tốc góc ba chiều thay đổi theo thời gian. Vận tốc góc tức thời ω → {displaystyle {vec {omega }}} được xác định bởi:

ω → = r → × v → r 2 , {displaystyle {vec {omega }}={frac {{vec {r}}times {vec {v}}}{r^{2}}},}

với r → {displaystyle {vec {r}}} là vector vị trí chất điểm, r {displaystyle r} là khoảng cách tới tâm, và v → {displaystyle {vec {v}}} là vận tốc.[2]

Do đó, gia tốc góc quỹ đạo là α → {displaystyle {vec {alpha }}} được xác định bởi:

α → = d d t ( r → × v → r 2 ) {displaystyle {vec {alpha }}={frac {d}{dt}}({frac {{vec {r}}times {vec {v}}}{r^{2}}})}

Khai triển vế phải, thu được:

α → = 1 r 2 ( r → × d v → d t + d r → d t × v → ) − 2 r 3 d r d t ( r → × v → ) = 1 r 2 ( r → × a → + v → × v → ) − 2 r 3 d r d t ( r → × v → ) = r → × a → r 2 − 2 r 3 d r d t ( r → × v → ) = r → × a → r 2 − 2 r d r d t ω → {displaystyle {begin{aligned}{vec {alpha }}&={frac {1}{r^{2}}}left({vec {r}}times {frac {d{vec {v}}}{dt}}+{frac {d{vec {r}}}{dt}}times {vec {v}}right)-{frac {2}{r^{3}}}{frac {dr}{dt}}left({vec {r}}times {vec {v}}right)\&={frac {1}{r^{2}}}left({vec {r}}times {vec {a}}+{vec {v}}times {vec {v}}right)-{frac {2}{r^{3}}}{frac {dr}{dt}}left({vec {r}}times {vec {v}}right)\&={frac {{vec {r}}times {vec {a}}}{r^{2}}}-{frac {2}{r^{3}}}{frac {dr}{dt}}left({vec {r}}times {vec {v}}right)&={frac {{vec {r}}times {vec {a}}}{r^{2}}}-{frac {2}{r}}{frac {dr}{dt}}{vec {omega }}end{aligned}}}

do r → × v → = r 2 ω → {displaystyle {vec {r}}times {vec {v}}=r^{2}{vec {omega }}} .

Nếu khoảng cách từ chất điểm tới tâm r {displaystyle r} không thay đổi theo thời gian (trong đó bao gồm trường hợp nhỏ chuyển động tròn), hạng tử thứ hai biến mất và công thức trên trở thành:

α → = r → × a → r 2 . {displaystyle {vec {alpha }}={frac {{vec {r}}times {vec {a}}}{r^{2}}}.}

Có thể khôi phục được gia tốc tiếp tuyến trong trường hợp đặc biệt này:

a → ⊥ = α → × r → . {displaystyle {vec {a}}_{perp }={vec {alpha }}times {vec {r}}.}

Thực tế, “vector” gia tốc góc là một giả vector do có ba thành phần có thể biến đổi theo phép biến đổi quay giống như tọa độ Cartesian của một điểm, nhưng không biến đổi như tọa độ Cartesian dưới phép phản xạ.

Tổng moment của lực lên một chất điểm được xác định bởi giả vector:

M → = r → × F → , {displaystyle {vec {M}}={vec {r}}times {vec {F}},}

với F → {displaystyle {vec {F}}} là tổng ngoại lực tác dụng lên chất điểm.[3]

Moment của lực là tương tự quay của lực, làm thay đổi trong trạng thái quay của một hệ thống, giống như lực làm thay đổi trạng thái dịch chuyển của một hệ. Giống như lực tác dụng lên một chất điểm liên kết với gia tốc theo biểu thức F → = m a → {displaystyle {vec {F}}=m{vec {a}}} (Định luật II Newton), cũng có thể viết một biểu thức liên hệ giữa moment của lực với gia tốc góc, tuy có phần phức tạp hơn.[4]

Trước hết, thay thế F → = m a → {displaystyle {vec {F}}=m{vec {a}}} vào biểu thức moment của lực, có:

M → = m ( r → × a → ) = m r 2 ( r → × a → r 2 ) . {displaystyle {vec {M}}=mleft({vec {r}}times {vec {a}}right)=mr^{2}left({frac {{vec {r}}times {vec {a}}}{r^{2}}}right).}

Nhắc lại công thức giả vector vận tốc góc ở trên cho không gian ba chiều:

α → = r → × a → r 2 − 2 r d r d t ω → , {displaystyle {vec {alpha }}={frac {{vec {r}}times {vec {a}}}{r^{2}}}-{frac {2}{r}}{frac {dr}{dt}}{vec {omega }},}

suy ra:

M → = m r 2 ( α → + 2 r d r d t ω → ) = m r 2 α → + 2 m r d r d t ω → . {displaystyle {vec {M}}=mr^{2}left({vec {alpha }}+{frac {2}{r}}{frac {dr}{dt}}{vec {omega }}right)=mr^{2}{vec {alpha }}+2mr{frac {dr}{dt}}{vec {omega }}.}

Trong trường hợp đặc biệt mà khoảng cách r từ chất điểm tới tâm không đổi, khi đó d r d t = 0 {displaystyle {frac {dr}{dt}}=0} , hạng tử thứ hai biến mất và phương trình đơn giản hóa thành:

M → = m r 2 α → = I α → , {displaystyle {vec {M}}=mr^{2}{vec {alpha }}=I{vec {alpha }},}

có thể coi là tương tự quay đối với F → = m a → {displaystyle {vec {F}}=m{vec {a}}} , với I = m r 2 {displaystyle I=mr^{2}} (moment quán tính của chất điểm) đóng vai trò như khối lượng m trong Định luật II Newton. Tuy nhiên, biểu thức chỉ áp dụng được cho một quỹ đạo nằm trong một vỏ cầu xung quanh gốc tọa độ.

  • Gia tốc
  • Vận tốc góc
Previous Post

Thuyền trưởng và đại úy (Phần 1)

Next Post

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.