A. GIỚI THIỆU CHUNG
Trường Đại học Hải Phòng là một trong những trung tâm đào tạo đại học đa ngành và lĩnh vực; là cơ sở nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ, cung cấp nguồn nhân lực có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia và khu vực, phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế – xã hội của thành phố Hải Phòng, các tỉnh duyên hải Bắc bộ và cả nước.
Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp – Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2 – Hợp tác quốc tế – Tại chức Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Thời gian tuyển sinh:
- Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Thi sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phạm vi tuyển sinh:
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
- Đối với các ngành sư phạm, thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT.
4. Phương thức tuyển sinh:
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT;
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT;
- Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Chi tiết: TẠI ĐÂY
C, HỌC PHÍ
- Đang cập nhật
D. THÔNG TIN NGÀNH HỌC/CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH
TT Mã ngành Tên ngành/ chuyên ngành/ chương trình Ghi chú 1 7380101 Luật 2 7340101 Quản trị kinh doanh: – Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) – Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) – Quản trị kinh doanh – Quản trị tài chính kế toán 3 7340115 Marketing: – Marketing số – Marketing – Truyền thông marketing 4 7340122 Thương mại điện tử 5 7340201 Tài chính – Ngân hàng: – Tài chính doanh nghiệp 6 7340301 Kế toán: – Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) – Kế toán doanh nghiệp – Kế toán – Kiểm toán 7 7220201 Ngôn ngữ Anh 8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 9 7229030 Văn học 10 7310101 Kinh tế 11 7310401 Tâm lý học Dự kiến tuyển sinh 2026 12 7310608 Đông Phương học Dự kiến tuyển sinh 2026 13 7760101 Công tác xã hội 14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: – Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Quản trị lữ hành, khách sạn – Hướng dẫn du lịch 15 7480201 Công nghệ thông tin: – Thiết kế game và Multimedia (CLC) – Công nghệ thông tin – Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 16 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng: – Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: – Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) – Điện công nghiệp và dân dụng 20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: – Điện tự động công nghiệp 21 7580101 Kiến trúc 22 7140201 Giáo dục Mầm non 23 7140202 Giáo dục Tiểu học 24 7140206 Giáo dục Thể chất 25 7140209 Sư phạm Toán học 26 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27 7140231 Sư phạm Tiếng Anh
E. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN QUA CÁC NĂM
- Năm 2025 ( văn bản gốc TẠI ĐÂY)
STT Ngành học Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ THPT Xét theo điểm thi THPT QG Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT 2 Giáo dục Mầm non 17 – 18 – 18,5 – – 19 – 19 – 21.5 – 22.75 3 Giáo dục Tiểu học 17 – 18 – 18,5 – – 19 – 22 – 24.5 – 24.5 4 Giáo dục Chính trị 17 – 18 – 18,5 – – 19 – – – – – – 5 Giáo dục Thể chất * 22 22 24 36 19,5 20 – 22 20 22 22 29 30 33.25 6 Sư phạm Toán học 17 – 18 – 18,5 – – 21.5 – 23,5 – 25.75 – 25 7 Sư phạm Vật lý 22 – 18 – – – – – – – – – – – 8 Sư phạm Hóa học 22 – 18 – – – – – – – – – – – 9 Sư phạm Ngữ văn 17 – 18 – 18,5 – – 23.5 – 23.5 – 26.5 – 26 10 Sư phạm Địa lý 17 – 18 – – – – – – – – – – – 11 Sư phạm Tiếng Anh * 20 – 21 – 19,5 – – 26.5 x 30,5 x 33.5 – 32 12 Việt Nam học 15 19 16 18 14 16,5 17 14 17 15 16,5 17 21 – 13 Ngôn ngữ Anh * 18.5 – 18,5 – 17 – – 27 – 24 – 28.25 – 26.5 14 Ngôn ngữ Trung Quốc * 18.5 – 23 – 20 – – 29.5 – 27,5 – 31 – 27 15 Văn học 14 18 14 16,5 14 16,5 17 14 17 – – – – – 16 Kinh tế 14 18 14 16,5 15 16,5 17 14 17 17 21 20.5 24 – 17 Quản trị kinh doanh 14 18 14 16,5 14 16,5 20 19 24 17 21 20 23 22 18 Thương mại điện tử – – – – – x- 17 14 17 15 19 19 21 22 19 Tài chính – Ngân hàng 14 18 14 16,5 14 16,5 17 14 17 15 16,5 19.5 24 19.25 20 Kế toán 14 18 14 16,5 15 16,5 17 18 20 15 17 20 23 20.5 21 Công nghệ sinh học 14 18 – – – – – – – – – – – – 22 Công nghệ thông tin 14 18 14 16,5 14 16,5 20 17.5 23 21,5 24,5 19 22 20 23 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 18 14 16,5 14 16,5 17 14 17 15 16,5 17 21 17 24 Công nghệ chế tạo máy 14 18 14 16,5 14 16,5 17 14 17 15 16,5 17 21 18.5 25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 14 18 14 16,5 14 16,5 17 14 17 15 16,5 18 22 19.25 26 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 18 14 16,5 14 16,5 17 15 20 16 20 18 22 18.5 27 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 18 14 16,5 14 16,5 17 15 20 16 20 17 21 19.25 28 Kiến trúc 18 20,5 24 36 16 20 17 14 17 15 16,5 17 21 17.25 29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – – – – – – 17 14 17 16 19 23.5 25 24 30 Khoa học cây trồng 22 18 17 16,5 14 16,5 17 – – – – – – – 31 Công tác xã hội 14 18 14 16,5 14 16,5 17 14 17 15 16,5 17 21 22 32 Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) – – 16 – 16,5 – – 22 – 17 – – – – 33 Luật – – – – – – – – – – – 24.5 26 24.5 34 Marketing số – – – – – – – – – – – – – 22 35 Kiểm toán – – – – – – – – – – – – – 21.25 36 Kinh tế ngoại thương – – – – – – – – – – – – – 22.5 37 Quản lý kinh tế – – – – – – – – – – – – – 22 38 Logistic và vận tải đa phương hức – – – – – – – – – – – – – 23 39 Quản trị lữ hành khách sạn – – – – – – – – – – – – – 23.5 40 Hướng dẫn du lịch – – – – – – – – – – – – – 22.25