A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
B. Đại học Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 2023
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn năm 2023 phương thức xét tuyển kết hợp – đối tượng 1, 2, 3 gồm TS có chứng chỉ quốc tế SAT/ACT; TS có điểm thi ĐGNL năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/TPHCM hoặc điểm thi ĐGTD năm 2023 của ĐHBK HN; TSh có CCTAQT kết hợp với điểm thi ĐGNL năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/TPHCM hoặc điểm thi ĐGTD năm 2023 của ĐHBK HN.
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thông báo Điểm chuẩn đủ điều kiện điểm trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) vào đại học chính quy năm 2023 của Trường theo phương thức Xét tuyển kết hợp – Nhóm đối tượng 1, 2, 3 (xét tuyển sớm) như sau:
– Nhóm 1: thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT/ACT
ĐXT= điểm SAT*30/1600 + điểm ưu tiên (nếu có)
ĐXT=điểm ACT *30/36 + điểm ưu tiên (nếu có)
– Nhóm 2: thí sinh có điểm thi ĐGNL năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/TPHCM hoặc điểm thi ĐGTD năm 2023 của ĐHBK HN
ĐXT= điểm ĐGNL ĐHQGHN*30/150 + điểm ưu tiên (nếu có);
ĐXT = điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM*30/1200+ điểm ưu tiên (nếu có);
ĐXT = điểm ĐGTD*30/100 + điểm ưu tiên (nếu có).
– Nhóm 3: thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp với điểm thi ĐGNL năm 2022 hoặc 2023 của ĐHQGHN/TPHCM hoặc điểm thi ĐGTD năm 2023 của ĐHBK HN
+ Với điểm thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội:
ĐXT = [điểm quy đổi CCTAQT + (điểm ĐGNL*30/150)*2/3]*30/35 + điểm ưu tiên (nếu có);
+ Với điểm thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM:
ĐXT=[điểm quy đổi CCTAQT + (điểm ĐGNL* 30/1200)*2/3]*30/35 + điểm ưu tiên (nếu có);
+ Với điểm thi ĐGTD của ĐHBK HN:
ĐXT= [điểm quy đổi CCTAQT + (điểm ĐGTD*30/100)*2/3]*30/35 + điểm ưu tiên (nếu có).
Thí sinh lưu ý:
– Điểm ưu tiên được tính theo từng nhóm đối tượng xét tuyển nêu trên, cụ thể là:
Điểm ưu tiên = [(30 – tổng điểm đạt được)/7,5]*Mức điểm ưu tiên của thí sinh theo Quy chế của Bộ GD&ĐT. Áp dụng đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên.
Trong đó: tổng điểm đạt được của thí sinh được quy đổi về thang điểm 30 theo từng công thức tính điểm xét tuyển.
– Thí sinh tra cứu kết quả trực tuyến tại:
http://kgxt.neu.edu.vn hoặc http://kgmb.hust.edu.vn/
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng phù hợp để trúng tuyển chính thức (nếu có nguyện vọng) trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT theo quy định và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/7/2023 đến trước 17h00 ngày 30/7/2023.
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2019 – 2022
Ngành
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Xét theo KQ thi TN THPT
Đánh giá tư duy
Kế toán
25.35
27,15
27,40
20,00
Kiểm toán
27,55
28,15
21,30
Kinh tế quốc tế
26.15
27,75
28,05
27,75
25,70
Kinh doanh quốc tế
26.15
27,80
28,00
21,50
Marketing
25.60
27,55
28,00
20,50
Quản trị kinh doanh
25.25
27,20
27,75
27,45
20,50
Tài chính – Ngân hàng
25
27,25
20,00
Kinh doanh thương mại
25.10
27,25
27,70
20,20
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
24.75
26,90
27,55
27,45
23,90
Quản trị khách sạn
25.40
27,25
26,85
–
Quản trị nhân lực
24.90
27,10
27,45
–
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
24.85
26,70
26,85
–
Khoa học máy tính
23.70
26,40
26,70
20,30
Hệ thống thông tin quản lý
24.30
26,75
27,50
20,10
Bất động sản
23.85
26,55
26,65
–
Bảo hiểm
23.35
26
26,40
–
Thống kê kinh tế
23.75
26,45
27,30
27,20
–
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế)
24.15
26,45
27,40
27,15
21,80
Kinh tế đầu tư
24.85
27,05
27,70
27,50
–
Kinh tế nông nghiệp
22.60
25,65
26,10
–
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
22.50
25,60
26,10
–
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh nhân hệ số 2)
33.65
35,60
37,30
35,85
–
Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)
24.25
Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)
Kinh tế phát triển
24.45
26,75
27,50
27,50
–
Khoa học quản lý (Quản lý kinh tế cũ – tách ra từ ngành Kinh tế)
23.60
26,25
26,85
–
Quản lý công (tách ra từ ngành Kinh tế)
23.35
26,15
26,60
–
Quản lý tài nguyên và môi trường (tách ra từ ngành Kinh tế)
22.65
25,60
26,10
–
Luật
23.10
26,20
26,30
–
Luật kinh tế (tách ra từ ngành Luật)
24.50
26,65
27,00
–
Quản lý đất đai (tách ra từ ngành Bất động sản)
22.50
25,85
26,20
–
Công nghệ thông tin (tách ra từ ngành Khoa học máy tính)
24.10
26,60
27,00
–
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
26
28
28,20
23,50
Thương mại điện tử
25.60
27,65
28,10
24,50
Quản lý dự án
24.40
26,75
27,30
–
Quan hệ công chúng
25.50
27,60
28,10
28,60
–
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) – (tiếng Anh hệ số 2)
31
33,55
34,90
–
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh
23.50
25,85
26,40
–
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)
23
25,80
26,50
23,20
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
24.65
26.50
Kinh doanh số (E-BDB)
23.35
26.10
26,80
–
Phân tích kinh doanh (BA)
23.35
26.30
27,20
–
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
23.15
26
26,90
–
Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)
22.75
25.75
26,45
–
Công nghệ tài chính (BFT)
22.75
25,75
26,90
Đầu tư tài chính (BFI) – (Tiếng Anh hệ số 2)
31.75
34,55
36,25
–
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) – (Tiếng Anh hệ số 2)
33.35
34,50
34,60
–
Quản lý công và chính sách (E-PMP)
21.50
25,35
26,10
–
Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) – (Tiếng Anh hệ số 2)
31.75
34,25
Ngân hàng (CT1)
26,95
Tài chính công (CT2)
26,55
Tài chính doanh nghiệp (CT3)
27,25
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
26,25
26,80
–
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)
26,65
Kinh tế học tài chính (FE)
24,50
26,50
–
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) – (Tiếng Anh hệ số 2)
35,55
36,25
22,70
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
26,9
–
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
27,65
21,3
Kinh doanh nông nghiệp
26,10
–
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)
26,80
–
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)
27,20
22,50
POHE – Quản trị khách sạn (môn Tiếng Anh hệ số 2)
35,35
–
POHE – Quản trị lữ hành (môn Tiếng Anh hệ số 2)
34,80
–
POHE – Truyền thông Marketing (môn Tiếng Anh hệ số 2)
38,15
–
POHE – Luật kinh doanh (môn Tiếng Anh hệ số 2)
35,50
–
POHE – Quản trị kinh doanh thương mại (môn Tiếng Anh hệ số 2)
36,95
–
POHE – Quản lý thị trường (môn Tiếng Anh hệ số 2)
35,00
–
POHE – Thẩm định giá (môn Tiếng Anh hệ số 2)
35,00
–